Thống số kỹ thuật Điều hòa Daikin 9000 BTU FTF25XAV1V
Điều hòa Daikin |
FTF25XAV1V/RF25XAV1V |
Dãy công suất |
1HP |
Công suất lạnh |
kW |
2,72 |
Btu/h |
9300 |
Nguồn điện |
1pha,220V,50Hz |
Dòng điện hoạt động |
A |
3,8 |
Điện năng tiêu thụ |
W |
798 |
CSPF |
3,62 |
DÀN LẠNH |
FTF25XAV1V |
ATF25XAV1V |
Màu mặt nạ |
Trắng |
Lưu lượng gió |
Cao |
m3/ phút |
10,2 |
Trung bình |
m3/ phút |
8,3 |
Thấp |
m3/ phút |
5,9 |
Tốc độ quạt |
5 cấp và tự động |
Độ ồn (Cao/ trung bình/ Thấp) |
dB(A) |
38/33/26 |
Kích thước(Cao*Rộng*Dày) |
mm |
283x770x242 |
Khối lượng |
Kg |
9 |
DÀN NÓNG |
RF25XAV1V |
ARF25XAV1V |
Máy nén |
Loại |
Máy nén Rotary dạng kín |
Môi khối lạnh |
Công suất đầu ra |
W |
710 |
Loại |
R-32 |
Khối lượng nạp |
Kg |
0,65 |
Độ ồn |
|
dB(A) |
50 |
Kích thước(Cao*Rộng*Dày) |
mm |
418x695x244 |
Khối lượng |
Kg |
26 |
Giới hạn hoạt động |
°CDB |
19,4 đến 46 |
Kết nối ống |
Lỏng |
mm |
Φ6,4 |
Hơi |
mm |
Φ9,5 |
Nước xả |
mm |
Φ18 |
Chiều dài tối đa |
m |
15 |
Chênh lệch độ cao tối đa |
m |
12 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%