Thống số kỹ thuật Điều hòa Daikin 2 chiều inverter 9000BTU FTHF25XVMV
Điều hòa Daikin |
FTHF25XVMV/RHF25XVMV |
Dãy công suất |
1 HP |
9,000 Btu/h |
Công suất danh định (Tối thiểu – Tối đa) |
Lạnh |
kW |
2.7 (1.0 – 3.4) |
Btu/h |
9,200
(3,400 – 11,600) |
Sưởi |
kW |
2.75 (1.0 – 3.4) |
Btu/h |
9,400
(3,400 – 11,600) |
Nguồn điện |
1 pha, 220-230-240V, 50Hz / 220-230V, 60Hz |
Dòng điện |
Làm lạnh |
Danh
định |
A |
3,2 |
Sưởi |
3,3 |
Điện năng tiêu thụ |
Làm lạnh |
Danh định |
W |
630 (160 – 950) |
Sưởi |
670 (160 – 980) |
CSPF |
6,5 |
DÀN LẠNH |
FTHF25XVMV |
ATHF25XVMV |
Màu mặt nạ |
Trắng sáng |
Lưu lượng gió |
Lạnh |
m3/phút |
9.9 / 7.5 / 6.5 / 5.4 |
Sưởi |
10.4 / 8.9 / 7.5 / 6.7 |
Tốc độ quạt |
5 cấp, yên tĩnh và tự động |
Độ ồn
(Cao/Trung bình/Thấp/Yên Tĩnh) |
Lạnh |
dB(A) |
40 / 35 / 29 / 23 |
Sưởi |
40 / 35 / 30 / 25 |
Kích thước |
C x R x D |
mm |
286 x 770 x 244 |
Khối lượng |
kg |
9 |
DÀN NÓNG |
RHF25XVMV |
ARHF25XVMV |
Màu vỏ máy |
Trắng ngà |
Máy nén |
Loại |
Swing dạng kín |
Công suất đầu ra |
W |
650 |
Môi chất lạnh |
Loại |
R-32 |
Khối lượng nạp |
kg |
0,7 |
Độ ồn (Cao/Rất thấp) |
Làm lạnh |
|
48 / 42 |
Sưởi |
|
48 / 42 |
Kích thước |
C x R x D |
mm |
550 x 675 x 284 |
Khối lượng máy |
kg |
26 |
Giới hạn hoạt động |
Làm lạnh |
oCDB |
10 đến 46 |
Sưởi |
oCWB |
1 đến 18 |
Ống kết nối |
Lỏng |
m |
∅ 6.4 |
Hơi |
∅ 9.5 |
Nước xả |
∅ 16.0 |
Chiều dài tối đa |
m |
15 |
Chênh lệch độ cao |
12 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%