Dàn lạnh mini multi Fujitsu 18.000BTU ARYG18LSLAP ống gió
Dàn lạnh mini multi Fujitsu 18.000BTU ARYG18LSLAP là sản phẩm điều hòa nối ống gió thuộc dòng Multi Inverter, sử dụng môi chất lạnh R410A giúp tiết kiệm điện năng và thân thiện với môi trường. Với công suất 18.000Btu, thiết bị này phù hợp với các không gian phòng ngủ, phòng khách nhỏ, văn phòng, đảm bảo khả năng làm lạnh hiệu quả và vận hành êm ái.
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Công suất làm lạnh: 5.0 kW
- Nguồn điện: 230V / 1 pha / 50Hz
- Mức độ ồn: 33/29/26/23 dB(A)
- Lưu lượng gió tối đa: 940 m³/h
- Kích thước dàn lạnh: 198 × 900 × 450 mm
- Kích thước ống đồng: Ø6.35 mm (lỏng) / Ø12.70 mm (hơi)
Tính năng nổi bật

điều hòa multi fujitsu
Công nghệ Multi Inverter – Tiết kiệm điện tối đa
Điều chỉnh công suất linh hoạt, giảm hao phí điện năng, duy trì nhiệt độ ổn định.
Vận hành siêu êm – Chỉ 25dB
Mang lại không gian yên tĩnh, lý tưởng cho phòng ngủ, khách sạn, văn phòng.
Làm lạnh nhanh – Lưu lượng gió 630 m³/h
Phân phối không khí đều khắp phòng, tạo cảm giác dễ chịu ngay lập tức.
Gas R410A – Thân thiện với môi trường
Làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện và bảo vệ môi trường.
Thiết kế nhỏ gọn – Linh hoạt lắp đặt
Kích thước 198 x 700 x 620 mm, phù hợp với trần thấp hoặc diện tích hạn chế.
Liên hệ
Bạn cần tư vấn dàn lạnh mini Fujitsu ARYG18LSLAP? Đừng bỏ lỡ Giá tốt nhất & lắp đặt nhanh chóng!
Sản phẩm chính hãng – Bảo hành 24 tháng
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 – Tư vấn tận tâm
Giá cạnh tranh – Khuyến mãi hấp dẫn
Gọi ngay: 09.7772.6600 – Đặt hàng ngay hôm nay!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật multi Fujitsu 18.000BTU ARYG18LSLAP ống gió
Nguồn điện |
230V / 1 pha / 50Hz |
Mức độ ồn (dB(A)) |
Cao/Trung/Bé/Rất bé |
Làm lạnh |
33 / 29 / 26 / 23 |
Sưởi ấm |
33 / 29 / 26 / 23 |
Lưu lượng gió (m³/h) |
Cao/Trung/Bé/Rất bé |
Làm lạnh |
940 / 750 / 540 / 480 |
Sưởi ấm |
940 / 750 / 540 / 480 |
Kích thước (C x R x D) |
198 × 900 × 450 mm |
Khối lượng |
18.5 kg (40.7 lbs) |
Kích thước ống đồng |
Lỏng: Ø6.35 mm / Hơi: Ø12.70 mm |
Áp suất tĩnh ngoài (Pa) |
0 – 50 |
Bơm xả nước ngưng |
Tiêu chuẩn |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%