Dàn lạnh multi Fujitsu 18.000BTU AUAG18LVLA âm trần – Hiệu Suất Cao
Bạn đang tìm kiếm một dàn lạnh chất lượng cao cho không gian sống hoặc làm việc của mình? Dàn lạnh multi Fujitsu 18.000BTU AUAG18LVLA âm trần 2 chiều INVERTER R410a chính là sự lựa chọn lý tưởng. Với thiết kế hiện đại và hiệu suất vượt trội, sản phẩm này không chỉ mang lại sự mát mẻ trong mùa hè mà còn giúp sưởi ấm hiệu quả vào mùa đông.

dàn lạnh multi fujitsu
Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật
- Công suất làm lạnh (kW): 5.0 kW
- Nguồn điện: 230V/1/50Hz
- Lưu lượng khí (Làm lạnh): 750/610/520/410 m³/h
- Lưu lượng khí (Sưởi ấm): 800/710/600/450 m³/h
- Mức độ âm thanh (Làm lạnh): 42/37/33/29 dB(A)
- Kích thước (Cao x Rộng x Sâu): 245 x 570 x 570 mm
Công Nghệ Nổi Bật
Công nghệ INVERTER: Tiết kiệm điện, duy trì nhiệt độ ổn định, mang lại sự thoải mái lâu dài.
Gas R410a: Không chứa chlorine, bảo vệ môi trường và làm lạnh hiệu quả hơn gas cũ.
Thiết kế âm trần: Nhỏ gọn, dễ lắp đặt, tỏa nhiệt đồng đều, phù hợp không gian rộng lớn.
Ưu Điểm Của Dàn Lạnh Multi Fujitsu AUAG18LVLA
- Tiết kiệm năng lượng nhờ công nghệ INVERTER và gas R410a.
- Hoạt động êm ái: Nhờ thiết kế tinh tế, máy lạnh Fujitsu vận hành rất êm, không gây tiếng ồn khó chịu.
- Dễ dàng lắp đặt và bảo trì: Thiết kế âm trần với các bộ phận dễ dàng tháo lắp
- Đảm bảo sức khỏe: Với khả năng làm lạnh/sưởi ấm hiệu quả, sản phẩm mang lại môi trường sống thoải mái và dễ chịu cho người sử dụng.
Mua Dàn Lạnh Fujitsu 18.000BTU AUAG18LVLA Chính Hãng Tại Gia Hưng
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và sở hữu sản phẩm Dàn lạnh multi Fujitsu 18.000BTU AUAG18LVLA âm trần 2 chiều INVERTER R410a chất lượng cao, giúp không gian của bạn luôn thoải mái và dễ chịu. Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua số điện thoại 09.7772.6600 hoặc truy cập website Dieuhoagiahung.vn.
quý khách tham khảo các dòng điều hòa khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Fujitsu 18.000BTU AUAG18LVLA âm trần
Công suất làm lạnh (kW) |
5.0 |
Lưu lượng khí (Làm lạnh) |
750/610/520/410 m³/h |
Lưu lượng khí (Sưởi ấm) |
800/710/600/450 m³/h |
Mức độ âm thanh (Làm lạnh) |
42/37/33/29 dB(A) |
Mức độ âm thanh (Sưởi ấm) |
44/40/37/30 dB(A) |
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) |
245 x 570 x 570 mm |
Trọng lượng |
15 kg (33.1 lbs) |
Bảng điều khiển |
UTG-UFYD-W |
Kết nối ống dẫn (Lỏng/Gas) |
Ø6.35/Ø12.70 mm |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%