Dàn lạnh multi Fujitsu 9.000BTU ASAG09LJCA treo tường – lý tưởng cho không gian nhỏ
Chắc hẳn, một chiếc dàn lạnh multi chất lượng cao sẽ là lựa chọn hoàn hảo cho không gian sống của bạn, đặc biệt là khi bạn muốn một hệ thống điều hòa không khí tiết kiệm điện và bền bỉ. Dàn lạnh multi Fujitsu 9.000BTU ASAG09LJCA treo tường 2 chiều INVERTER R410a chính là sản phẩm bạn đang tìm kiếm.

điều hòa multi fujitsu
Thông số kỹ thuật nổi bật của Dàn lạnh Fujitsu 9.000BTU ASAG09LJCA:
- Công suất:
- Làm lạnh: 2.5 kW
- Sưởi ấm: 2.5 kW
- Nguồn điện: 230/1/50 V/Ø/Hz
- Mức độ ồn:
- Làm lạnh: 37/33/29/21 dB(A)
- Sưởi ấm: 37/33/29/22 dB(A)
- Lưu lượng khí:
- Làm lạnh: 600/520/430/310 m³/h
- Sưởi ấm: 600/520/430/330 m³/h
- Kích thước (Cao x Rộng x Sâu): 268 x 840 x 203 mm
- Trọng lượng: 8.5 kg (19 lbs)
Tính năng nổi bật của Dàn lạnh Fujitsu ASAG09LJCA:
- Công nghệ INVERTER: Tiết kiệm điện tối đa, duy trì hiệu suất làm lạnh/sưởi ấm mạnh mẽ.
- Chế độ 2 chiều: Làm mát mùa hè, sưởi ấm mùa đông, tiện lợi suốt năm.
- Gas R410a: Thân thiện với môi trường, bảo vệ tầng ozone.
- Vận hành êm ái: Mức độ ồn chỉ 19 dB, tạo không gian yên tĩnh.
- Thiết kế tinh tế: Dễ lắp đặt, phù hợp với mọi không gian.
Ứng dụng:
- Phòng ngủ: Phù hợp với diện tích 10m²-15m², làm lạnh nhanh, mát mẻ.
- Phòng khách, phòng làm việc: Cung cấp không khí mát mẻ, ấm áp suốt cả năm.
- Tiết kiệm chi phí: Tiết kiệm điện, bền bỉ và dễ bảo trì.
Liên hệ ngay để được tư vấn và mua hàng hotline: 09.7772.6600 hoặc truy cập Website: Dieuhoagiahung.vn
quý khách tham khảo các dòng điều hòa khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Fujitsu 9.000BTU ASAG09LJCA treo tường
Nguồn điện |
230/1/50 V/Ø/Hz |
Mức độ ồn (Làm lạnh) |
37/33/29/21 dB(A) |
Mức độ ồn (Sưởi ấm) |
37/33/29/22 dB(A) |
Lưu lượng khí (Làm lạnh) |
600/520/430/310 m³/h |
Lưu lượng khí (Sưởi ấm) |
600/520/430/330 m³/h |
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) |
268 x 840 x 203 mm |
Trọng lượng |
8.5 kg (19 lbs) |
Kết nối ống dẫn |
6.35/9.52 mm |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%