Dàn lạnh Multi Toshiba 24.000BTU RAS-M24N4KCV treo tường – Giá tốt nhất
Dàn lạnh Multi Toshiba 24.000BTU RAS-M24N4KCV là lựa chọn hoàn hảo cho không gian rộng lớn, mang đến khả năng làm lạnh mạnh mẽ và tiết kiệm điện nhờ công nghệ Inverter tiên tiến. Sản phẩm này sử dụng gas R410A thân thiện với môi trường, đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu.
1. Thông số kỹ thuật nổi bật
- Thương hiệu: Toshiba
- Model: RAS-M24N4KCV
- Công suất lạnh: 24.000BTU (tương đương 2.5HP)
- Loại điều hòa: 1 chiều (chỉ làm lạnh)
- Lưu lượng gió: 11.2 – 13.8 m³/phút
- Độ ồn: Chế độ thấp chỉ 33 dB
- Kích thước dàn lạnh (RxCxS): 1050 x 320 x 250 mm
- Trọng lượng: 12.5 kg
- Bảo hành: Chính hãng 2 năm
2. Tính năng nổi bật

dàn lạnh multi toshiba
✔ Inverter tiết kiệm 40% điện năng – Vận hành êm ái, bền bỉ.
✔ Làm lạnh nhanh, luồng gió mạnh – Phù hợp không gian 30 – 40m².
✔ Gas R410A – Tăng hiệu suất, thân thiện môi trường.
✔ Hoạt động êm ái – Độ ồn thấp chỉ 33 dB.
✔ Thiết kế hiện đại – Dễ lắp đặt, phù hợp nhiều không gian.
Mua dàn lạnh Toshiba RAS-M24N4KCV chính hãng ở đâu?
Điều hòa Gia Hưng tự hào là đơn vị cung cấp dàn lạnh Multi Toshiba chính hãng với giá tốt nhất trên thị trường.
Cam kết hàng chính hãng 100%, bảo hành đầy đủ 2 năm theo tiêu chuẩn của Toshiba.
Hotline đặt hàng nhanh: 09.7772.6600
Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí và ưu đãi hấp dẫn!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa multi khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Multi Toshiba 24.000BTU RAS-M24N4KCV treo tường
Loại máy điều hòa |
Dàn lạnh treo tường |
Công suất lạnh |
24.000BTU (Btu/h) |
Nguồn điện |
220-240V, 50-60Hz |
Độ ồn áp suất |
49/37 dB(A) |
Kích thước (C x R x S) |
320 x 1050 x 229 mm |
Kích thước đường ống (Lỏng/Gas) |
6.4/12.7 mm |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%