Dàn lạnh Multi Toshiba 24.000BTU RAS-M24N4KV treo tường – giá tốt nhất
Dàn lạnh Multi Toshiba 24.000BTU RAS-M24N4KV treo tường 2 chiều, sử dụng gas R410A, là giải pháp làm mát hiệu quả cho không gian lớn từ 30 – 40m². Với thiết kế hiện đại, công nghệ tiên tiến và khả năng tiết kiệm điện vượt trội, sản phẩm này đang được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam.

dàn lạnh multi toshiba
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Công suất làm lạnh: 24.000 BTU/h.
- Gas sử dụng: R410A thân thiện môi trường.
- Điện áp: 220V – 240V, 50Hz.
- Tiêu thụ điện: 2.2 kW.
- Độ ồn: 22 dB (êm ái nhất).
- Trọng lượng: 12 kg.
- Kích thước: 845 x 290 x 215 mm.
Tính năng ưu việt
- Công nghệ Inverter:
Tiết kiệm điện đến 30%, duy trì nhiệt độ ổn định, tránh dao động nhiệt.
- Làm lạnh nhanh Powerful Mode:
Hạ nhiệt nhanh chóng chỉ trong vài phút, phù hợp ngày nắng nóng.
- Làm sạch kép tự động:
Tự động vệ sinh dàn lạnh và dàn nóng, ngăn ngừa vi khuẩn và nấm mốc.
- Bộ lọc siêu tinh khiết:
Loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn, mùi hôi, mang lại không khí trong lành.
- Thiết kế sang trọng:
Màu trắng tinh tế, phù hợp mọi không gian.
Chế độ bảo hành
- Bảo hành chính hãng 24 tháng cho toàn bộ sản phẩm.
- Bảo hành 5 năm cho máy nén (block).
Mua hàng chính hãng tại Điều Hòa Giá Hưng
Đội ngũ chuyên nghiệp, lắp đặt tận nơi, cam kết giá tốt nhất thị trường.
quý khách tham khảo các dòng điều hòa multi khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Multi Toshiba 24.000BTU RAS-M24N4KV treo tường
Loại máy điều hòa |
Dàn lạnh treo tường |
Công suất lạnh |
24.000 BTU/h |
Nguồn điện |
220-240 V, 50-60 Hz |
Điện năng tiêu thụ (lạnh) |
7.1 kW |
Điện năng tiêu thụ (sưởi) |
8.1 kW |
Độ ồn áp suất tối đa |
45 dB(A) |
Kích thước (CxRxS) |
320 x 1050 x 250 mm |
Kích thước đường ống (lỏng/gas) |
6.35/12.7 mm |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%