Dàn lạnh Multi Toshiba 9.000BTU RAS-M10U2MUVG-E âm trần – Giải Pháp Làm Mát Tối Ưu
Bạn đang tìm kiếm giải pháp làm mát hiệu quả, tiết kiệm năng lượng và phù hợp với mọi không gian? Dàn lạnh Multi Toshiba 9.000BTU RAS-M10U2MUVG-E âm trần 2 chiều là lựa chọn hoàn hảo. Với thiết kế hiện đại, công nghệ tiên tiến và nhiều tính năng nổi bật, sản phẩm này hứa hẹn mang đến sự thoải mái tối đa.
Thông Số Kỹ Thuật
- Công suất làm lạnh: 9.000 BTU/h
- Gas sử dụng: R410A (thân thiện môi trường)
- Phạm vi làm lạnh: 15 – 25 m²
- Tiêu thụ điện: ~0.85 kW/h
- Độ ồn: 24 dB (vận hành êm ái)
- Kích thước (D x R x C): 840 x 240 x 595 mm
- Trọng lượng: 15 kg
Tính Năng Nổi Bật

điều hòa multi toshiba
- Công Nghệ Inverter Tiết Kiệm Điện
Tiết kiệm đến 30% điện năng so với máy thông thường, giảm chi phí vận hành.
- Đảo Gió 4 Chiều Thông Minh
Phân bổ luồng khí đều khắp phòng, mang lại cảm giác thoải mái tối ưu.
- Tích Hợp Bơm Nước Ngưng
Giúp thoát nước ngưng hiệu quả, phù hợp với các công trình có đường ống thoát nước phức tạp.
- Chế Độ 2 Chiều: Làm Lạnh & Sưởi Ấm
Duy trì nhiệt độ lý tưởng quanh năm, phù hợp với mọi thời tiết.
- Lọc Không Khí & Kháng Khuẩn
Loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn và mùi hôi, mang lại không khí trong lành, bảo vệ sức khỏe.
- Thiết Kế Âm Trần Tinh Tế
Tiết kiệm không gian, phù hợp với mọi kiến trúc nội thất.
Lợi Ích Khi Sử Dụng
- Tiết Kiệm Chi Phí: Công nghệ Inverter giảm đáng kể hóa đơn điện.
- Bảo Vệ Sức Khỏe: Lọc không khí và kháng khuẩn giúp ngăn ngừa bệnh hô hấp.
- Đa Dạng Ứng Dụng: Phù hợp phòng ngủ, phòng khách, văn phòng, nhà hàng.
- Dễ Bảo Trì: Thiết kế thông minh, dễ vệ sinh và bảo dưỡng.
Liên Hệ Ngay:
Hãy liên hệ ngay với Điện Lạnh Gia Hưng để được tư vấn và đặt mua sản phẩm chính hãng với giá tốt nhất!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa multi khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Multi Toshiba 9.000BTU RAS-M10U2MUVG-E âm trần
Loại máy điều hòa |
Dàn lạnh âm trần |
Công suất lạnh |
9000 BTU/h |
Nguồn điện |
220-240 V, 50-60 Hz |
Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) |
2.7/4 kW |
Độ ồn áp suất tối đa |
37 dB(A) |
Kích thước mặt nạ (CxRxS) |
16 x 620 x 620 mm |
Kích thước (CxRxS) |
256 x 575 x 575 mm |
Kích thước đường ống (lỏng/gas) |
6.35/9.52 mm |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%