Dàn Lạnh Treo Tường Multi LG 18.000BTU 1 Chiều AMNQ18GSKA0 0 – Tiết Kiệm Năng Lượng
Dàn Lạnh Treo Tường Multi LG 18.000BTU 1 Chiều AMNQ18GSKA0 là lựa chọn tuyệt vời cho những ai muốn không gian sống mát mẻ và tiết kiệm năng lượng. Với công nghệ hiện đại, sản phẩm này không chỉ mang lại hiệu suất làm lạnh mạnh mẽ mà còn giảm chi phí điện năng, phù hợp cho nhiều không gian như phòng khách, phòng ngủ hay văn phòng.
Thông Số Kỹ Thuật Dàn Lạnh LG AMNQ18GSKA0
- Loại máy: Dàn lạnh treo tường Multi
- Công suất: 18.000 BTU
- Chế độ: 1 chiều (chỉ làm lạnh)
- Gas sử dụng: R32 (thân thiện với môi trường)
- Kích thước: 1.145 x 350 x 265 mm
- Trọng lượng: 9.5 kg
- Điện áp: 220V – 50Hz
- Phạm vi sử dụng: Diện tích phòng từ 20 – 30m²
Tính Năng Nổi Bật

điều hòa multi LG
-
Làm Lạnh Nhanh và Tiết Kiệm Năng Lượng
Máy lạnh LG AMNQ18GSKA0 sử dụng công nghệ Inverter giúp làm lạnh nhanh chóng mà vẫn tiết kiệm điện hiệu quả.
-
Công Nghệ DUAL Inverter
Với công nghệ này, máy không chỉ làm lạnh mạnh mẽ mà còn vận hành êm ái, tiết kiệm điện tối đa.
-
Sử Dụng Gas R32
Gas R32 là loại gas mới, thân thiện với môi trường và giúp giảm thiểu tác hại đối với tầng ozone.
-
Điều Khiển Thông Minh và Dễ Dàng
Remote tiện dụng, dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ và các chế độ làm lạnh, mang lại sự thoải mái tối đa cho người sử dụng.
-
Thiết Kế Sang Trọng và Gọn Gàng
Máy có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với nhiều không gian, từ phòng khách đến văn phòng làm việc.
Chế Độ Bảo Hành
- Thời gian bảo hành: 12 tháng cho dàn lạnh.
- Dịch vụ bảo hành: Bảo hành toàn quốc, hỗ trợ sửa chữa nhanh chóng và chuyên nghiệp.
Mua Sản Phẩm Ở Đâu?
Nếu bạn đang tìm kiếm một sản phẩm chất lượng, hãy đến www.dieuhoagiahung.vn để mua Dàn Lạnh Multi LG 18.000BTU 1 Chiều AMNQ18GSKA0 chính hãng.
Hãy gọi ngay 09.7772.6600 để được tư vấn và nhận ưu đãi tốt nhất!
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi LG 18.000BTU AMNQ18GSKA0
Dàn lạnh treo tường điều hòa multi LG |
AMNQ18GSKA0 |
Điện nguồn |
V/ Ø / Hz |
220-240, 1, 50 |
Công suất lạnh |
kW |
5,3 |
Btu/h |
18,000 |
Cường độ dòng điện |
Tối thiểu/TB/Tối đa |
A |
0.22 / 0.28 / 0.40 |
Kích thước |
Thân máy |
R x C x S |
mm |
998 x 345 x 210 |
Trọng lượng tịnh |
Thân máy |
|
kg |
11,3 |
Quạt |
Loại |
BLDC |
Công suất ( W) x số lượng |
30 x 1 |
Lưu lượng |
Cao/TB/Thấp |
m³/ min |
|
Độ ồn áp suất |
Cao/TB/Thấp |
dB(A) |
44 / 38 / 34 |
Đường kính ống |
Lỏng |
mm(inch) |
Ø6.35 (1/4) |
Hơi |
mm(inch) |
Ø12.7 (1/2) |
Ống nước ngưng |
|
mm |
Ø21.5 / 16.0 |
Thiết bị bảo vệ |
– |
Cầu chì |
– |
Bảo vệ quá nhiệt cho động cơ quạt |
Dây cấp nguồn và dây tín hiệu( bao gồm dây nối đất) |
No. x mm² |
4C x 0.75 |
Xuất xứ |
Thái Lan |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%