Dàn lạnh trung tâm Samsung 12.000BTU AM036KNLDEH/EU ống gió – Công Nghệ Làm Mát Đỉnh Cao
Được thiết kế để mang lại sự thoải mái tối ưu, dàn lạnh trung tâm Samsung 12.000BTU AM036KNLDEH/EU với công nghệ ống gió 2 chiều và gas R410a đang trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình dân dụng và thương mại. Với những thông số kỹ thuật ấn tượng và tính năng vượt trội, sản phẩm này hứa hẹn mang lại trải nghiệm làm mát đẳng cấp.
Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật
- Công suất làm lạnh: 12.000 BTU/h, phù hợp cho không gian 15-20m².
- Gas sử dụng: R410a thân thiện môi trường, không gây hại tầng ozone.
- Áp suất hoạt động: Áp suất thấp, an toàn và tiết kiệm năng lượng.
- Thiết kế: Ống gió 2 chiều, phân phối khí lạnh đồng đều.
- Độ ồn: 19 dB, vận hành êm ái.
- Tiết kiệm điện: Giảm chi phí vận hành đến 30%.
Tính Năng Vượt Trội

dàn lạnh trung tâm samsung
- Công nghệ ống gió 2 chiều: Làm mát nhanh, phân bố đều khí lạnh.
- Gas R410a: Hiệu suất cao, thân thiện môi trường.
- Thiết kế tinh tế: Dễ lắp đặt, bảo trì, phù hợp mọi không gian.
- Vận hành êm: Độ ồn thấp, không ảnh hưởng sinh hoạt.
Lợi Ích Khi Sử Dụng
- Tiết kiệm điện: Giảm hóa đơn tiền điện.
- Làm mát nhanh: Công suất 12.000 BTU/h, phủ lạnh toàn diện.
- Bền bỉ: Độ tin cậy cao từ thương hiệu Samsung.
- Bảo vệ môi trường: Sử dụng gas R410a an toàn.
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Và Đặt Hàng
Với những ưu điểm vượt trội trên, Dàn lạnh trung tâm Samsung 12.000BTU AM036KNLDEH/EU là lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm giải pháp điều hòa không khí hiệu quả và tiện nghi. Để biết thêm chi tiết và nhận tư vấn, quý khách có thể liên hệ với Điều hòa Gia Hưng qua số điện thoại 09.7772.6600 hoặc truy cập trang web Dieuhoagiahung.vn.
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Dàn lạnh trung tâm Samsung 12.000BTU AM036KNLDEH/EU ống gió
Nguồn điện Φ, #, V, Hz |
1, 2, 220-240, 50 |
Hệ thống |
Cách thức |
HP/HR |
Công suất |
Làm lạnh |
kW |
3.6 |
BTU/hr |
12,300 |
Sưởi ấm |
kW |
4.0 |
BTU/hr |
13,600 |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
40 |
Sưởi ấm |
kW |
42 |
Dòng điện |
Làm lạnh |
A |
0.33 |
Sưởi ấm |
A |
0.35 |
Quạt |
Loại |
Quạt dòng chéo |
Đầu ra |
n (W) |
69 x 1 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
8.20 / 6.50 / 4.90 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
136.67 / 108.33 / 81.67 |
Áp suất tĩnh bên ngoài |
mmAq |
0.0 / 1.0 / 3.0 |
Áp suất tĩnh bên ngoài |
Pa |
0.00 / 9.81 / 29.42 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ, mm |
6.35 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/4 |
Ống hơi |
Φ, mm |
12.7 |
Ống hơi |
Φ, inch |
1/2 |
Ống thoát nước |
Φ, mm |
VP25 (OD 32, ID 25) |
Gas |
Loại |
R410A |
Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp) |
dB (A) |
31/26/20 |
Kích thước |
Khối lượng |
(kg) |
15.7 |
Kích thước (Cao, rộng, sâu) |
mm |
700 x 199 x 440 |
Bộ lọc khí |
Tuổi thọ cao |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%