Dàn lạnh trung tâm Samsung 12.000BTU AM036KNMDEH/EU ống gió – Giải pháp Thông Minh Cho Mọi Không Gian
Trong thời tiết nắng nóng như hiện nay, việc lựa chọn một giải pháp làm mát hiệu quả và tiết kiệm năng lượng là điều vô cùng cần thiết. Dàn lạnh trung tâm Samsung 12.000BTU AM036KNMDEH/EU với thiết kế ống gió 2 chiều, sử dụng gas R410a thân thiện với môi trường và công nghệ tiên tiến chính là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi không gian.
Thông số kỹ thuật
- Công suất làm lạnh: 3,6 kW (12.000 BTU/h)
- Nguồn điện: 1 pha, 220-240V, 50Hz
- Trọng lượng: 27 kg
- Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp): 31/29/27 dB(A)
- Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp): 13,5 / 11,5 / 9,5 CMM
- Áp suất tĩnh ngoài (E.S.P): 0,0 / 4,0 / 8,0 mmAq
Tính Năng Nổi Bật

dàn lạnh trung tâm samsung
Kiểm Soát Áp Suất Tĩnh (ESP): Điều chỉnh linh hoạt, tối ưu lưu lượng gió, giảm tiếng ồn và tiết kiệm điện.
Hệ Thống Ống Dẫn MSP: Duy trì áp suất tĩnh cao hơn, phân bổ khí lạnh đồng đều, phù hợp với văn phòng, nhà hàng, khách sạn.
Bộ Lọc Easy Filter Plus: Dễ dàng tháo rời, vệ sinh nhanh chóng, giúp cải thiện chất lượng không khí.
Vận Hành Êm Ái: Độ ồn thấp từ 27 dB(A), mang lại không gian yên tĩnh, thoải mái.
Lắp Đặt Linh Hoạt: Thiết kế nhỏ gọn, hỗ trợ bơm nước xả 750mm, dễ dàng lắp đặt trong nhiều không gian.
Lợi Ích Khi Sử Dụng
- Làm Mát Hiệu Quả: Công suất 12.000BTU/h, làm lạnh nhanh, phân bổ khí đều.
- Tiết Kiệm Năng Lượng: Công nghệ Inverter kết hợp gas R410A giúp giảm tiêu thụ điện.
- Không Gian Yên Tĩnh: Hoạt động êm ái, phù hợp với môi trường làm việc và sinh hoạt.
- Bảo Trì Đơn Giản: Bộ lọc dễ tháo lắp, giúp duy trì hiệu suất tối ưu.
- Linh Hoạt Trong Lắp Đặt: Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với nhiều loại công trình.
Liên hệ để được tư vấn chi tiết
Điều Hòa Gia Hưng cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng 100%, giá cạnh tranh cùng dịch vụ lắp đặt chuyên nghiệp. Liên hệ ngay 09.7772.6600 để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Dàn lạnh trung tâm Samsung 12.000BTU AM036KNMDEH/EU ống gió
Nguồn điện Φ, #, V, Hz |
1, 2, 220-240, 50 |
Hệ thống |
Cách thức |
HP/HR |
Công suất |
Làm lạnh |
kW |
3.6 |
BTU/hr |
12,300 |
Sưởi ấm |
kW |
4.0 |
BTU/hr |
13,600 |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
85 |
Sưởi ấm |
kW |
85 |
Dòng điện |
Làm lạnh |
A |
0.55 |
Sưởi ấm |
A |
0.55 |
Quạt |
Loại |
Quạt dòng chéo |
Đầu ra |
n (W) |
112 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
12.00 / 10.20 / 8.80 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
200.00 / 170.00 / 146.67 |
Áp suất tĩnh bên ngoài |
mmAq |
0.0 / 2.0 / 6.0 |
Áp suất tĩnh bên ngoài |
Pa |
0.00 / 19.61 / 58.84 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ, mm |
6.35 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/4 |
Ống hơi |
Φ, mm |
12.7 |
Ống hơi |
Φ, inch |
1/2 |
Ống thoát nước |
Φ, mm |
VP25 (OD 32, ID 25) |
Gas |
Loại |
R410A |
Phương pháp điều khiển |
– |
Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp) |
dB (A) |
29/27/24 |
Kích thước |
Khối lượng |
(kg) |
24 |
Kích thước (Cao, rộng, sâu) |
mm |
900 x 199 x 600 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%