Dàn lạnh trung tâm Samsung 12.000BTU AM036NN1DEH/EU âm trần – Giải pháp điều hòa hiện đại
Dàn lạnh trung tâm Samsung 12.000BTU AM036NN1DEH/EU là dòng điều hòa âm trần 2 chiều loại 1 hướng thổi, sử dụng gas R410a và công nghệ inverter. Sản phẩm phù hợp cho không gian nhỏ và vừa như phòng khách, phòng ngủ, văn phòng nhỏ, mang lại sự tiện nghi và tiết kiệm điện năng tối đa.
Thông số kỹ thuật
- Model: AM036NN1DEH/EU
- Công suất lạnh: 12.000BTU (3.5 kW)
- Công suất sưởi: 13.600BTU (4.0 kW)
- Nguồn điện: 220-240V / 1 pha / 50Hz
- Lưu lượng gió: 9.0 m³/phút
- Độ ồn: 27 dB(A)
- Kích thước dàn lạnh: 970 x 365 x 135 mm
- Trọng lượng dàn lạnh: 12.5 kg
Tính năng nổi bật

Dàn lạnh trung tâm samsung
- Thiết kế nhỏ gọn, lắp đặt linh hoạt: Kích thước mỏng, dễ lắp đặt, phù hợp mọi không gian.
- Inverter tiết kiệm điện: Duy trì nhiệt độ ổn định, giảm hao phí, tiết kiệm đến 40% điện năng.
- Hoạt động êm ái: Độ ồn chỉ 27dB(A), mang lại không gian yên tĩnh, thoải mái.
- Gas R410a thân thiện môi trường: Hiệu suất làm lạnh cao, giảm khí thải độc hại.
- Điều khiển thông minh: Điều khiển từ xa, hiển thị rõ nét, dễ dàng sử dụng.
Ứng dụng thực tế
Với công suất 12.000BTU, dàn lạnh trung tâm Samsung AM036NN1DEH/EU phù hợp với các không gian có diện tích từ 15 – 20m², lý tưởng cho:
- Phòng khách căn hộ nhỏ
- Phòng ngủ, phòng làm việc cá nhân
- Văn phòng công ty, phòng họp nhỏ
- Cửa hàng, quán cafe có diện tích trung bình
Mua hàng chính hãng tại Điều Hòa Gia Hưng
Điều Hòa Gia Hưng cam kết cung cấp dàn lạnh trung tâm Samsung AM036NN1DEH/EU chính hãng với mức giá cạnh tranh, bảo hành dài hạn. Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất: Hotline: 09.7772.6600
Website: dieuhoagiahung.vn
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Dàn lạnh trung tâm Samsung 12.000BTU AM036NN1DEH/EU
Nguồn điện Φ, #, V, Hz |
1, 2, 220-240, 50 |
Hệ thống |
Cách thức |
HP/HR |
Công suất |
Làm lạnh |
kW |
3.60 |
BTU/hr |
12,300 |
Sưởi ấm |
kW |
4.00 |
BTU/hr |
13,600 |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
50 |
Sưởi ấm |
kW |
50 |
Dòng điện |
Làm lạnh |
A |
0.25 |
Sưởi ấm |
A |
0.25 |
Dòng |
MCA |
A |
0.31 |
MFA |
A |
15 |
Quạt |
Loại |
Quạt dòng chéo |
Tốc độ dòng khí |
m3/min |
8.00 / 7.00 / 6.00 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
133.33 / 116.67 / 100.00 |
Động cơ quạt |
Mẫu |
Động cơ AC |
Đầu ra |
n (W) |
17 x 1 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ, mm |
6.35 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/4“ |
Ống hơi |
Φ, mm |
12.7 |
Ống hơi |
Φ, inch |
1/2“ |
Gas |
Loại |
R410A |
Van tiết lưu điện tử |
EEV INCLUDED |
Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp) |
dB (A) |
37/33/30 |
Kích thước |
Khối lượng |
(kg) |
10 |
(Cao, rộng, sâu) |
mm |
970 x 135 x 410 |
Bảng điều khiển |
Mô hình |
PC1NWFMAN |
Kiểu |
1 hướng |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%