Dàn lạnh trung tâm Samsung 15.000BTU AM045KNMDEH/EU ống gió – Giải pháp làm mát hiệu quả
Khi nhắc đến các giải pháp làm mát hiệu suất cao, dàn lạnh trung tâm Samsung 15.000BTU AM045KNMDEH/EU luôn là sự lựa chọn hàng đầu của nhiều gia đình và doanh nghiệp. Với thiết kế ống gió 2 chiều, sử dụng gas R410a thân thiện với môi trường và công nghệ tiên tiến, sản phẩm này không chỉ mang lại hiệu quả làm mát vượt trội mà còn tiết kiệm năng lượng tối đa.
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Công suất làm lạnh: 4,5 kW (15.400 BTU/h)
- Loại máy: Inverter, tiết kiệm điện năng
- Độ ồn thấp: 32/30/28 dB(A), vận hành êm ái
- Lưu lượng gió: 14,00 / 12,00 / 10,50 CMM, phân bổ khí lạnh đều
- Kích thước: 900 x 260 x 480 mm, thiết kế nhỏ gọn, lắp đặt linh hoạt
- Áp suất tĩnh ngoài (E.S.P): 0,0 / 4,0 / 8,0 mmAq, tối ưu hiệu suất làm mát
Tính năng nổi bật:

dàn lạnh trung tâm samsung
- Kiểm soát áp suất tĩnh (ESP): Điều chỉnh lưu lượng gió linh hoạt, giảm tiếng ồn, tối ưu làm mát.
- Thiết kế ống dẫn MSP: Áp suất tĩnh lớn, làm mát hiệu quả không gian rộng, lắp đặt linh hoạt.
- Bộ lọc Easy Filter Plus: Dễ tháo lắp, lọc sạch bụi bẩn và vi khuẩn, duy trì hiệu suất cao.
- Lắp đặt linh hoạt: Bơm nước xả 750mm, dễ dàng kiểm tra, sửa chữa, phù hợp nhiều không gian.
Lợi ích khi sử dụng:
- Làm mát mạnh mẽ: Công suất 15.400 BTU/h, phân bổ khí lạnh đều.
- Tiết kiệm điện: Công nghệ Inverter, gas R410A thân thiện môi trường.
- Vận hành êm ái: Độ ồn thấp, mang lại không gian yên tĩnh.
- Dễ bảo trì: Bộ lọc dễ tháo lắp, giúp duy trì hiệu suất dài lâu.
Với những ưu điểm trên, dàn lạnh trung tâm Samsung AM045KNMDEH/EU là giải pháp lý tưởng cho nhu cầu làm mát hiệu quả và linh hoạt. Để biết thêm chi tiết và nhận tư vấn, quý khách hàng có thể liên hệ với Điều hòa Gia Hưng qua số điện thoại 09.7772.6600 hoặc truy cập website dieuhoagiahung.vn.
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Dàn lạnh trung tâm Samsung 15.000BTU AM045KNMDEH/EU ống gió
Nguồn điện Φ, #, V, Hz |
1, 2, 220-240, 50 |
Hệ thống |
Cách thức |
HP/HR |
Công suất |
Làm lạnh |
kW |
4.5 |
BTU/hr |
15,400 |
Sưởi ấm |
kW |
5.0 |
BTU/hr |
17,100 |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
125 |
Sưởi ấm |
kW |
125 |
Dòng điện |
Làm lạnh |
A |
1.15 |
Sưởi ấm |
A |
1.15 |
Quạt |
Loại |
Quạt dòng chéo |
Đầu ra |
n (W) |
219 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
14.00 / 12.00 / 10.50 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
233.33 / 200.00 / 175.00 |
Áp suất tĩnh bên ngoài |
mmAq |
0.0 / 4.0 / 8.0 |
Áp suất tĩnh bên ngoài |
Pa |
0.00 / 39.23 / 78.45 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ, mm |
6.35 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/4 |
Ống hơi |
Φ, mm |
12.7 |
Ống hơi |
Φ, inch |
1/2 |
Ống thoát nước |
Φ, mm |
VP25 (OD 32, ID 25) |
Gas |
Loại |
R410A |
Phương pháp điều khiển |
– |
Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp) |
dB (A) |
32/30/28 |
Kích thước |
Khối lượng |
(kg) |
28.5 |
Kích thước (Cao, rộng, sâu) |
mm |
900 x 260 x 480 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%