Dàn lạnh trung tâm Samsung 15.000BTU AM045NNNDEH/EU âm trần – Đẳng Cấp Làm Mát tối ưu
Trong thời đại công nghệ hiện nay, việc lựa chọn một thiết bị làm mát không chỉ dừng lại ở khả năng làm lạnh mà còn phải đáp ứng tiêu chí tiết kiệm năng lượng, thân thiện môi trường và tích hợp nhiều tính năng thông minh. Dàn lạnh trung tâm Samsung 15.000BTU AM045NNNDEH/EU, với công nghệ Inverter hiện đại và thiết kế âm trần 2 chiều 4 hướng thổi, đang là lựa chọn phổ biến nhất cho mọi không gian sống và làm việc.
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Nguồn điện: 1 pha, 220-240V, 50Hz
- Công suất điện tiêu thụ: 0.27 kW
- Dòng điện hoạt động: 0.25 A
- Lưu lượng gió: 11.2/10.0/8.5 CMM (cao/trung bình/thấp)
- Độ ồn: 38/35/32 dB(A) (cao/trung bình/thấp)
- Loại gas: R410A
Tính năng nổi bật

Dàn lạnh trung tâm samsung
1. Công nghệ WindFree™ – Làm mát dịu nhẹ, không gió buốt
Công nghệ WindFree™ tiên tiến với 15.672 lỗ khí siêu nhỏ giúp phân tán không khí đều khắp phòng mà không tạo cảm giác gió buốt thổi trực tiếp, mang lại sự dễ chịu tối đa.
2. Tiết kiệm điện năng đến 55%
Nhờ công nghệ WindFree™ và máy nén Inverter, dàn lạnh giúp tiết kiệm điện năng lên tới 55% so với chế độ làm lạnh thông thường, giảm thiểu chi phí vận hành.
3. Làm mát nhanh, phạm vi rộng
Thiết kế cánh đảo gió lớn cùng hệ thống 4 hướng thổi giúp làm mát nhanh chóng, phân bổ khí lạnh đều khắp không gian.
4. Thiết kế âm trần 2 chiều, 4 hướng thổi:
Phân bổ luồng khí mát đều khắp không gian, loại bỏ hiện tượng “nóng lạnh cục bộ”.
5. Cảm biến chuyển động (MDS) – Tối ưu hóa vận hành
Cảm biến thông minh nhận biết sự hiện diện của người dùng để điều chỉnh chế độ làm lạnh phù hợp, vừa đảm bảo hiệu suất vừa tiết kiệm điện năng.
Lợi ích khi sử dụng
Vận hành êm ái: Độ ồn thấp chỉ từ 32 dB(A) giúp không gian yên tĩnh, thoải mái.
Tiết kiệm chi phí: Công nghệ Inverter và cảm biến MDS giúp giảm đáng kể hóa đơn tiền điện.
Không gian thoải mái: Không khí lạnh phân tán đều, không gây cảm giác gió mạnh, thích hợp cho cả gia đình và môi trường làm việc.
Độ bền cao: Sử dụng gas R410A thân thiện với môi trường, nâng cao tuổi thọ thiết bị.
Liên hệ ngay: 09.7772.6600 để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất cho dàn lạnh trung tâm Samsung 15.000BTU AM045NNNDEH/EU!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Dàn lạnh trung tâm Samsung 15.000BTU AM045NNNDEH/EU âm trần
Nguồn điện Φ, #, V, Hz |
1, 2, 220-240, 50 |
Hệ thống |
Cách thức |
HP/HR |
Công suất |
Làm lạnh |
kW |
4.50 |
BTU/hr |
15,400 |
Sưởi ấm |
kW |
5.00 |
BTU/hr |
17,100 |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
23 |
Sưởi ấm |
kW |
23 |
Dòng điện |
Làm lạnh |
A |
0.22 |
Sưởi ấm |
A |
0.22 |
Dòng |
MCA |
A |
0.29 |
MFA |
A |
15 |
Quạt |
Loại |
Quạt Turbo |
Số lượng |
ea |
1 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
11.5 / 10.2 / 9.0 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
192 / 170 / 150 |
Động cơ quạt |
Mẫu |
Động cơ BLDC |
Đầu ra |
n (W) |
65 x 1 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ, mm |
6.35 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/4“ |
Ống hơi |
Φ, mm |
12.7 |
Ống hơi |
Φ, inch |
1/2“ |
Ống thoát nước |
Φ, mm |
VP25 (OD 32,ID 25) |
Gas |
Loại |
R410A |
Van tiết lưu điện tử |
EEV INCLUDED |
Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp) |
dB (A) |
36/34/32 |
Kích thước |
Khối lượng |
(kg) |
12 |
(Cao, rộng, sâu) |
mm |
575 x 250 x 575 |
Bảng điều khiển |
Mô hình |
PC4NUNMAN |
Kiểu |
4 hướng |
Trọng lượng tịnh |
kg |
2.7 |
Kích thước thực W x H x D |
mm |
620 x 57 x 620 |
Bơm thoát nước |
Bơm thoát nước |
Bao gồm |
Chiều cao/dịch chuyển |
mm/Liter/h |
750/24 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%