Dàn lạnh trung tâm Samsung 20.000BTU AM060NNNDEH/EU âm trần – Công Nghệ Làm Mát Đỉnh Cao
Trong bối cảnh thị trường điều hòa ngày càng cạnh tranh, Dàn lạnh trung tâm Samsung 20.000BTU AM060NNNDEH/EU âm trần nổi bật như một giải pháp làm mát tối ưu, kết hợp giữa công nghệ tiên tiến và thiết kế thông minh. Với công suất 20.000 BTU, sản phẩm này không chỉ đáp ứng nhu cầu làm mát cho không gian lớn mà còn mang đến những trải nghiệm vượt trội nhờ các tính năng hiện đại.

Dàn lạnh trung tâm samsung
Thông số kỹ thuật
- Nguồn điện: 1 pha, 220-240V, 50Hz
- Công suất tiêu thụ: 0.31 kW
- Lưu lượng gió: 13.5/12.0/10.2 CMM
- Độ ồn: 40/38/35 dB(A)
- Kích thước dàn lạnh: 575 x 250 x 575 mm
- Trọng lượng: 12 kg
- Gas: R410A
Tính năng nổi bật
Công nghệ WindFree™: Phân tán khí mát qua 15.672 lỗ siêu nhỏ, không gây gió buốt, duy trì nhiệt độ tối ưu.
Tiết kiệm năng lượng: Giảm đến 55% điện năng so với chế độ làm lạnh thông thường.
Làm mát nhanh, đồng đều: Cánh đảo gió lớn mở rộng phạm vi làm lạnh, làm mát hiệu quả.
Cảm biến chuyển động (MDS): Tự động điều chỉnh chế độ làm lạnh theo hoạt động trong phòng.
Thiết kế tinh tế, hiện đại: Âm trần 4 hướng, kích thước mặt nạ 620×620 mm, tăng tính thẩm mỹ.
Ưu điểm vượt trội
Hoạt động ổn định, tiết kiệm điện nhờ công nghệ Inverter
Không gian thoải mái, không lo gió lạnh thổi trực tiếp
Vận hành thông minh, tự động điều chỉnh để tối ưu hiệu suất
Liên hệ để được tư vấn
Dàn lạnh trung tâm Samsung AM060NNNDEH/EU là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm giải pháp điều hòa không khí hiệu quả, tiết kiệm và thân thiện với môi trường. Sản phẩm hiện có tại Điện hòa gia hưng, đơn vị cung cấp uy tín với dịch vụ chuyên nghiệp và hỗ trợ khách hàng tận tâm. Để biết thêm thông tin chi tiết và nhận tư vấn, quý khách hàng có thể truy cập website Dieuhoagiahung.vn hoặc liên hệ qua số điện thoại: 09.7772.6600.
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Dàn lạnh trung tâm Samsung 20.000BTU AM060NNNDEH/EU âm trần
Nguồn điện Φ, #, V, Hz |
1, 2, 220-240, 50 |
Hệ thống |
Cách thức |
HP/HR |
Công suất |
Làm lạnh |
kW |
6.00 |
BTU/hr |
20,500 |
Sưởi ấm |
kW |
6.80 |
BTU/hr |
23,200 |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
31 |
Sưởi ấm |
kW |
31 |
Dòng điện |
Làm lạnh |
A |
0.30 |
Sưởi ấm |
A |
0.30 |
Dòng |
MCA |
A |
0.39 |
MFA |
A |
15 |
Quạt |
Loại |
Quạt Turbo |
Số lượng |
ea |
1 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
13.5 / 12.0 / 10.2 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
225 / 200 / 170 |
Động cơ quạt |
Mẫu |
Động cơ BLDC |
Đầu ra |
n (W) |
65 x 1 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ, mm |
6.35 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/4“ |
Ống hơi |
Φ, mm |
12.7 |
Ống hơi |
Φ, inch |
1/2“ |
Ống thoát nước |
Φ, mm |
VP25 (OD 32,ID 25) |
Gas |
Loại |
R410A |
Van tiết lưu điện tử |
EEV INCLUDED |
Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp) |
dB (A) |
40/38/35 |
Kích thước |
Khối lượng |
(kg) |
12 |
(Cao, rộng, sâu) |
mm |
575 x 250 x 575 |
Bảng điều khiển |
Mô hình |
PC4NUNMAN |
Kiểu |
4 hướng |
Trọng lượng tịnh |
kg |
2.7 |
Kích thước thực W x H x D |
mm |
620 x 57 x 620 |
Bơm thoát nước |
Bơm thoát nước |
Bao gồm |
Chiều cao/dịch chuyển |
mm/Liter/h |
750/24 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%