Dàn lạnh trung tâm Samsung 24.000BTU AM071KN4DEH/EU âm trần – Giải Pháp Làm Mát Thông Minh
Trong bối cảnh thời tiết nắng nóng ngày càng khắc nghiệt, việc lựa chọn một hệ thống làm mát hiệu quả, tiết kiệm năng lượng và phù hợp với không gian sống là điều vô cùng quan trọng. Dàn lạnh trung tâm Samsung 24.000BTU AM071KN4DEH/EU, với thiết kế âm trần 2 chiều thổi tròn 360 độ, sử dụng gas R410A và công nghệ Inverter tiên tiến, đang trở thành sản phẩm được ưa chuộng hàng đầu trong phân khúc điều hòa trung tâm.
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Công suất làm lạnh: 7.10 kW (24.200 BTU/h)
- Công suất sưởi ấm: 8.00 kW (27.300 BTU/h)
- Công nghệ: Inverter tiết kiệm điện
- Môi chất lạnh: Gas R410A thân thiện với môi trường
- Diện tích phòng phù hợp: Dưới 35 m²
- Bảo hành: 2 năm cho máy, 5 năm cho máy nén
Tính năng nổi bật:

Dàn lạnh trung tâm samsung
Thổi tròn 360° – Làm lạnh đều
Không cánh đảo gió, hơi lạnh lan tỏa mọi hướng, tùy chọn mặt nạ đen/trắng, viền vuông/tròn.
Inverter – Tiết kiệm điện
Máy nén Inverter giúp giảm điện năng, vận hành êm, bền bỉ.
Làm lạnh nhanh, phân bổ tối ưu
Quạt thông minh tăng 25% lưu lượng gió, hơi lạnh lan rộng, nhiệt độ ổn định.
Hơi lạnh dễ chịu
Luồng khí lan tỏa nhẹ, không thổi trực tiếp gây khó chịu.
Điều khiển tiện lợi
Điều khiển từ xa hiển thị trực quan, dễ dàng điều chỉnh.
Gas R410A – Hiệu suất cao
Làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện, thân thiện môi trường.
Lợi ích khi sử dụng:
- Tiết kiệm điện năng nhờ công nghệ Inverter và môi chất lạnh R410A.
- Không gian sống thoải mái với hơi lạnh dịu nhẹ, phân tán đồng đều.
- Thiết kế hiện đại, sang trọng, phù hợp với nhiều phong cách nội thất.
- Làm lạnh & sưởi ấm hiệu quả, sử dụng tốt trong mọi điều kiện thời tiết.
- Vận hành êm ái, tạo không gian yên tĩnh cho gia đình, văn phòng, khách sạn.
Hãy liên hệ ngay với Điều Hòa Gia Hưng qua website Dieuhoagiahung.vn hoặc số hotline 09.7772.6600 để trải nghiệm sản phẩm chất lượng và dịch vụ hoàn hảo!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Dàn lạnh trung tâm Samsung 24.000BTU AM071KN4DEH/EU âm trần
Nguồn điện Φ, #, V, Hz |
1, 2, 220-240, 50 |
Hệ thống |
Cách thức |
HP/HR |
Công suất |
Làm lạnh |
kW |
7.1 |
BTU/hr |
24,200 |
Sưởi ấm |
kW |
8.0 |
BTU/hr |
27,300 |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
34 |
Sưởi ấm |
kW |
34 |
Dòng điện |
Làm lạnh |
A |
0.25 |
Sưởi ấm |
A |
0.25 |
Động cơ quạt |
Loại |
Quạt Turbo |
Đầu ra |
n (W) |
65 x 1 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
18.0 / 16.0 / 14.0 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
300.00 / 266.67 / 233.33 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ, mm |
9.25 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
3/8 |
Ống hơi |
Φ, mm |
15.88 |
Ống hơi |
Φ, inch |
5/8 |
Ống thoát nước |
Φ, mm |
VP25 (OD 32,ID 25) |
Loại gas |
R410A |
Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp) |
dB (A) |
36/33/30 |
Kích thước |
Khối lượng |
(kg) |
21.0 |
(Cao, rộng, sâu) |
mm |
947 x 281 x 947 |
Bảng điều khiển |
Mô hình |
PC4NUNMAN |
Trọng lượng tịnh |
kg |
2.7 |
Kích thước thực Φ x D |
mm |
Φ1050 x 94 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%