Dàn lạnh trung tâm Samsung 30.000BTU AM090KN4DEH/EU âm trần – Thổi tròn 360 độ tối ưu không gian
Trong thời đại công nghệ phát triển, việc lựa chọn một hệ thống làm mát hiệu quả, tiết kiệm năng lượng và đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng là điều vô cùng quan trọng. Dàn lạnh trung tâm Samsung 30.000BTU AM090KN4DEH/EU, với thiết kế âm trần 2 chiều thổi tròn 360 độ, sử dụng gas R410A và công nghệ Inverter tiên tiến, đang trở thành sản phẩm được săn đón trên thị trường điều hòa trung tâm.
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Công suất làm lạnh: 9.00 kW (30.700 BTU/h)
- Công suất sưởi ấm: 10.00 kW (34.100 BTU/h)
- Công nghệ Inverter: Tiết kiệm điện năng vượt trội
- Môi chất lạnh: Gas R410A thân thiện với môi trường
- Kích thước dàn lạnh: 947 x 365 x 947 mm
- Diện tích phòng phù hợp: Dưới 40 m²
Tính năng nổi bật:

Dàn lạnh trung tâm samsung
Thiết kế thổi tròn 360 độ độc đáo: Không cánh đảo gió, lan tỏa hơi lạnh đều khắp phòng, tùy chọn mặt nạ đen/trắng, viền vuông/tròn, phù hợp mọi không gian.
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện: Vận hành êm ái, giảm chi phí tiền điện, kéo dài tuổi thọ máy.
Làm lạnh nhanh, phân bổ đều: Hơi lạnh lan tỏa khắp phòng, không thổi trực tiếp vào người, tăng lưu lượng gió lên 25%, khuếch tán xa hơn.
Điều khiển trực quan: Dễ sử dụng với nút nhấn và xoay, kiểm soát luồng khí chính xác.
Môi chất lạnh R410A thân thiện môi trường: Hiệu suất làm lạnh cao hơn 1,6 lần so với R22, tiết kiệm điện, bảo vệ môi trường.
Lợi ích nổi bật
- Tiết kiệm chi phí điện năng với công nghệ Inverter.
- Không gian sống thoải mái nhờ hơi lạnh dễ chịu.
- Thiết kế hiện đại, sang trọng, phù hợp mọi công trình.
Liên hệ để được tư vấn
Với những ưu điểm vượt trội trên, Dàn lạnh trung tâm Samsung 30.000BTU AM090KN4DEH/EU âm trần là lựa chọn hoàn hảo cho không gian sống và làm việc hiện đại, đáp ứng nhu cầu điều hòa không khí hiệu quả và tiết kiệm.
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Dàn lạnh trung tâm Samsung 30.000BTU AM090KN4DEH/EU âm trần
Nguồn điện Φ, #, V, Hz |
1, 2, 220-240, 50 |
Hệ thống |
Cách thức |
HP/HR |
Công suất |
Làm lạnh |
kW |
9.0 |
BTU/hr |
30,700 |
Sưởi ấm |
kW |
10.0 |
BTU/hr |
34,100 |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
55 |
Sưởi ấm |
kW |
55 |
Dòng điện |
Làm lạnh |
A |
0.42 |
Sưởi ấm |
A |
0.42 |
Động cơ quạt |
Loại |
Quạt Turbo |
Đầu ra |
n (W) |
65 x 1 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
22.0 / 18.5 / 16.0 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
366.67 / 308.33 / 266.67 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ, mm |
9.25 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
3/8 |
Ống hơi |
Φ, mm |
15.88 |
Ống hơi |
Φ, inch |
5/8 |
Ống thoát nước |
Φ, mm |
VP25 (OD 32,ID 25) |
Loại gas |
R410A |
Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp) |
dB (A) |
40/36/32 |
Kích thước |
Khối lượng |
(kg) |
21.0 |
(Cao, rộng, sâu) |
mm |
947 x 281 x 947 |
Bảng điều khiển |
Mô hình |
PC4NUNMAN |
Trọng lượng tịnh |
kg |
2.7 |
Kích thước thực Φ x D |
mm |
Φ1050 x 94 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%