Dàn lạnh trung tâm Samsung 7.000BTU AM022KNLDEH/EU ống gió – Tối Ưu Cho Mọi Không Gian
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp làm mát hiệu quả, tiết kiệm điện và phù hợp với không gian vừa và nhỏ? Dàn lạnh trung tâm Samsung 7.000BTU AM022KNLDEH/EU chính là sự lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn. Với công nghệ Inverter tiên tiến, thiết kế ống gió 2 chiều và sử dụng gas R410a thân thiện với môi trường, sản phẩm này mang đến hiệu suất làm mát vượt trội cùng khả năng tiết kiệm điện tối ưu.
Thông Số Kỹ Thuật
- Công suất làm lạnh: 7.000 BTU/h (phòng 15-20m²).
- Gas sử dụng: R410a (thân thiện môi trường).
- Công nghệ: Inverter (tiết kiệm 30-50% điện).
- Áp suất: Thấp, phù hợp hệ thống trung tâm.
- Ống gió: 2 chiều, phân bổ khí đều.
- Độ ồn: 19dB (vận hành êm ái).
Tính Năng Nổi Bật

dàn lạnh trung tâm samsung
- Inverter tiên tiến:
- Tự động điều chỉnh công suất, tiết kiệm điện.
- Duy trì nhiệt độ ổn định, tránh sốc nhiệt.
- Ống gió 2 chiều:
- Phân bổ khí mát đều khắp phòng.
- Tối ưu hiệu suất làm mát.
- Gas R410a:
- Thân thiện môi trường, không hại tầng ozone.
- Làm lạnh nhanh, hiệu quả cao.
- Vận hành êm ái:
- Độ ồn thấp (19dB), phù hợp phòng ngủ, văn phòng.
- Dễ lắp đặt và bảo trì:
- Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ.
- Quy trình bảo trì đơn giản, tiết kiệm chi phí.
Ứng Dụng nổi bật
- Phòng ngủ, phòng khách: Làm mát hiệu quả cho không gian nhỏ.
- Văn phòng: Vận hành êm, không gây ồn.
- Cửa hàng, quán cafe nhỏ: Tiết kiệm điện, giảm chi phí vận hành.
Kết Luận
Dàn lạnh trung tâm Samsung 7.000BTU AM022KNLDEH/EU là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một giải pháp làm mát hiệu quả, tiết kiệm điện và thân thiện với môi trường. Với công nghệ Inverter tiên tiến, thiết kế ống gió 2 chiều và gas R410a, sản phẩm này chắc chắn sẽ mang đến trải nghiệm làm mát vượt trội cho mọi không gian.
Liên hệ ngay với Điều Hòa Gia Hưng qua hotline 09.7772.6600 để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Dàn lạnh trung tâm Samsung 7.000BTU AM022KNLDEH/EU ống gió
Nguồn điện Φ, #, V, Hz |
1, 2, 220-240, 50 |
Hệ thống |
Cách thức |
HP/HR |
Công suất |
Làm lạnh |
kW |
2.2 |
BTU/hr |
7,500 |
Sưởi ấm |
kW |
2.5 |
BTU/hr |
8,500 |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
30 |
Sưởi ấm |
kW |
30 |
Dòng điện |
Làm lạnh |
A |
0.25 |
Sưởi ấm |
A |
0.25 |
Quạt |
Loại |
Quạt dòng chéo |
Đầu ra |
n (W) |
69 x 1 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
6.00 / 4.90 / 3.80 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
100 / 81.67 / 63.33 |
Áp suất tĩnh bên ngoài |
mmAq |
0.0 / 1.0 / 3.0 |
Áp suất tĩnh bên ngoài |
Pa |
0.00 / 9.81 / 29.42 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ, mm |
6.35 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/4 |
Ống hơi |
Φ, mm |
12.7 |
Ống hơi |
Φ, inch |
1/2 |
Ống thoát nước |
Φ, mm |
VP25 (OD 32, ID 25) |
Gas |
Loại |
R410A |
Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp) |
dB (A) |
26/23/19 |
Kích thước |
Khối lượng |
(kg) |
15.3 |
Kích thước (Cao, rộng, sâu) |
mm |
700 x 199 x 440 |
Bộ lọc khí |
Tuổi thọ cao |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%