Dàn lạnh trung tâm Samsung 9.000BTU AM028KNLDEH/EU ống gió – Giải Pháp Tối Ưu Cho Mọi Không Gian
Dàn lạnh trung tâm Samsung 9.000BTU AM028KNLDEH/EU ống gió là giải pháp điều hòa không khí hiện đại, phù hợp với các không gian nhỏ như phòng ngủ, văn phòng làm việc, nhà hàng hay khách sạn. Sản phẩm sử dụng công nghệ inverter tiết kiệm điện, môi chất lạnh R410a thân thiện môi trường, thiết kế áp suất tĩnh thấp, giúp vận hành êm ái và hiệu quả.
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Công suất làm lạnh & sưởi ấm: 9.000 BTU (2.64 kW)
- Công nghệ: Inverter giúp tiết kiệm điện năng
- Môi chất lạnh: R410a – hiệu suất cao, thân thiện môi trường
- Độ ồn thấp: Chỉ 26 dB(A), vận hành êm ái
- Lưu lượng gió: 6.5 m³/phút, phân bổ khí đều
- Kích thước dàn lạnh: 200 x 900 x 450 mm – thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt
Tính năng nổi bật

dàn lạnh trung tâm samsung
- Inverter tiết kiệm điện: Tối ưu năng lượng, duy trì nhiệt độ ổn định.
- Làm lạnh & sưởi ấm nhanh: Phù hợp không gian 10 – 15m².
- Vận hành êm ái: Độ ồn chỉ 26 dB(A), thích hợp phòng ngủ, văn phòng.
- Thiết kế nhỏ gọn: Dễ lắp đặt, không ảnh hưởng nội thất.
- Áp suất tĩnh thấp: Phân bổ gió đồng đều, phù hợp ống gió ngắn.
- Môi chất lạnh R410a: Hiệu suất cao, thân thiện môi trường.
- Dễ bảo trì: Kiểm tra, vệ sinh nhanh chóng.
Ứng dụng thực tế
- Phòng ngủ, phòng khách: Hiệu quả làm lạnh/sưởi ấm cho diện tích 10 – 15m².
- Văn phòng nhỏ: Độ ồn thấp, đảm bảo không gian yên tĩnh.
- Khách sạn, nhà hàng: Duy trì nhiệt độ ổn định, mang lại sự thoải mái.
- Cửa hàng, trưng bày: Hệ thống ống gió giúp phân bổ khí đều.
Mua hàng chính hãng tại Điều Hòa Gia Hưng
Nếu bạn đang quan tâm đến sản phẩm Dàn lạnh trung tâm Samsung 9.000BTU AM028KNLDEH/EU, hãy liên hệ ngay với Dieuhoagiahung.vn để nhận tư vấn chi tiết và báo giá tốt nhất!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Dàn lạnh trung tâm Samsung 9.000BTU AM028KNLDEH/EU ống gió
Nguồn điện Φ, #, V, Hz |
1, 2, 220-240, 50 |
Hệ thống |
Cách thức |
HP/HR |
Công suất |
Làm lạnh |
kW |
2.8 |
BTU/hr |
9,600 |
Sưởi ấm |
kW |
3.2 |
BTU/hr |
10,900 |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
34 |
Sưởi ấm |
kW |
36 |
Dòng điện |
Làm lạnh |
A |
0.28 |
Sưởi ấm |
A |
0.30 |
Quạt |
Loại |
Quạt dòng chéo |
Đầu ra |
n (W) |
69 x 1 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
7.05 / 5.15 / 4.35 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
117.5 / 85.83 / 72.5 |
Áp suất tĩnh bên ngoài |
mmAq |
0.0 / 1.0 / 3.0 |
Áp suất tĩnh bên ngoài |
Pa |
0.00 / 9.81 / 29.42 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ, mm |
6.35 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/4 |
Ống hơi |
Φ, mm |
12.7 |
Ống hơi |
Φ, inch |
1/2 |
Ống thoát nước |
Φ, mm |
VP25 (OD 32, ID 25) |
Gas |
Loại |
R410A |
Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp) |
dB (A) |
28/24/19 |
Kích thước |
Khối lượng |
(kg) |
15.3 |
Kích thước (Cao, rộng, sâu) |
mm |
700 x 199 x 440 |
Bộ lọc khí |
Tuổi thọ cao |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%