Dàn lạnh trung tâm Samsung 9.000BTU AM028KNMDEH/EU ống gió – Giải Pháp Làm Mát Tối Ưu
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp làm mát hiệu quả, tiết kiệm năng lượng và phù hợp với nhiều không gian khác nhau, Dàn Lạnh Trung Tâm Samsung 9.000BTU AM028KNMDEH/EU chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Với thiết kế ống gió 2 chiều, sử dụng gas R410a thân thiện với môi trường, sản phẩm này mang đến hiệu suất làm mát vượt trội và độ bền cao.
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Model: AM028KNMDEH/EU
- Công suất lạnh: 9.000BTU (2.6 kW)
- Nguồn điện: 220-240V/1P/50Hz
- Lưu lượng gió: 7.5 m³/phút
- Độ ồn: Chỉ 27 dB, vận hành êm ái
- Áp suất tĩnh: Trung bình, phù hợp với nhiều không gian
Tính năng nổi bật

dàn lạnh trung tâm samsung
Công Nghệ Làm Lạnh 2 Chiều Tiên Tiến:
Dàn lạnh Samsung AM028KNMDEH/EU sử dụng công nghệ ống gió 2 chiều, phân bổ khí mát đều khắp không gian, mang lại cảm giác dễ chịu.
Tiết Kiệm Năng Lượng Tối Đa:
Hiệu suất năng lượng cao giúp giảm 30% điện năng tiêu thụ so với các dòng thông thường, tiết kiệm chi phí vận hành.
Thiết Kế Tinh Tế, Dễ Lắp Đặt:
Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với phòng khách, phòng ngủ, văn phòng nhỏ. Lắp đặt nhanh chóng, không chiếm nhiều diện tích.
Vận Hành Êm Ái, Độ Ồn Thấp:
Độ ồn chỉ 38 dB(A), lý tưởng cho không gian yêu cầu yên tĩnh như phòng ngủ hoặc văn phòng.
Gas R410a Thân Thiện Môi Trường:
Sử dụng gas R410a, không gây hại tầng ozone, an toàn cho sức khỏe và môi trường.
Ứng dụng thực tế
Phù hợp với không gian 10 – 15m², lý tưởng cho:
- Phòng khách sạn: Sang trọng, tiện nghi.
- Văn phòng nhỏ: Mát mẻ, không gây ồn.
- Căn hộ cao cấp: Tối ưu thẩm mỹ.
- Phòng họp: Không gian yên tĩnh.
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn!
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu Dàn Lạnh Trung Tâm Samsung 9.000BTU AM028KNMDEH/EU với mức giá ưu đãi nhất. Liên hệ ngay với chúng tôi qua:
Hãy để Điều Hòa Gia Hưng mang đến cho bạn không gian sống và làm việc mát mẻ, thoải mái nhất!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Dàn lạnh trung tâm Samsung 9.000BTU AM028KNMDEH/EU ống gió
Nguồn điện Φ, #, V, Hz |
1, 2, 220-240, 50 |
Hệ thống |
Cách thức |
HP/HR |
Công suất |
Làm lạnh |
kW |
2.8 |
BTU/hr |
9,600 |
Sưởi ấm |
kW |
3.2 |
BTU/hr |
10,900 |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
80 |
Sưởi ấm |
kW |
80 |
Dòng điện |
Làm lạnh |
A |
040 |
Sưởi ấm |
A |
0.40 |
Quạt |
Loại |
Quạt dòng chéo |
Đầu ra |
n (W) |
69 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
10.00 / 9.20 / 7.50 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
166.67 / 153.33 / 125.00 |
Áp suất tĩnh bên ngoài |
mmAq |
0.0 / 2.0 / 6.0 |
Áp suất tĩnh bên ngoài |
Pa |
0.00 / 19.61 / 58.84 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ, mm |
6.35 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/4 |
Ống hơi |
Φ, mm |
12.7 |
Ống hơi |
Φ, inch |
1/2 |
Ống thoát nước |
Φ, mm |
VP25 (OD 32, ID 25) |
Gas |
Loại |
R410A |
Phương pháp điều khiển |
– |
Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp) |
dB (A) |
24/22/19 |
Kích thước |
Khối lượng |
(kg) |
24 |
Kích thước (Cao, rộng, sâu) |
mm |
900 x 199 x 600 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%