Dàn lạnh trung tâm Samsung 9.000BTU AM028NN1DEH/EU âm trần – Tối Ưu Cho Không Gian Nhỏ
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp làm mát hiệu quả, tiết kiệm điện và phù hợp với không gian nhỏ như phòng ngủ, phòng làm việc, hoặc căn hộ mini? Dàn lạnh trung tâm Samsung 9.000BTU AM028NN1DEH/EU âm trần chính là sự lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn. Với công nghệ Inverter tiên tiến và gas R410a thân thiện với môi trường, sản phẩm này không chỉ mang lại hiệu suất làm mát vượt trội mà còn giúp tiết kiệm điện năng tối đa.
Thông số kỹ thuật
- Model: AM028NN1DEH/EU
- Công suất lạnh: 9.000BTU (2.6 kW)
- Công suất sưởi: 10.200BTU (3.0 kW)
- Nguồn điện: 220-240V / 1 pha / 50Hz
- Lưu lượng gió: 7.5 m³/phút
- Độ ồn: 25 dB(A)
Tính năng nổi bật

Dàn lạnh trung tâm samsung
- Thiết kế nhỏ gọn, lắp đặt linh hoạt: Dàn lạnh có kích thước mỏng, phù hợp với các không gian hạn chế về diện tích trần nhà.
- Công nghệ Inverter tiết kiệm điện: Giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm hao phí điện năng, tiết kiệm đến 40% so với dòng máy thông thường.
- Hoạt động êm ái: Độ ồn chỉ 25 dB(A), mang lại không gian yên tĩnh và thoải mái tuyệt đối.
- Sử dụng gas R410a thân thiện với môi trường: Hiệu suất làm lạnh cao, giúp tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải.
- Điều khiển thông minh, tiện lợi: Tích hợp điều khiển từ xa với màn hình hiển thị rõ nét, dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ và chế độ hoạt động.
Ứng dụng thực tế
Với công suất 9.000BTU, dàn lạnh trung tâm Samsung AM028NN1DEH/EU phù hợp với không gian có diện tích từ 10 – 15m², lý tưởng cho:
- Phòng ngủ cá nhân, phòng làm việc nhỏ
- Văn phòng diện tích nhỏ, phòng họp nhỏ
- Cửa hàng, quán cafe có diện tích nhỏ
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Và Đặt Hàng
Hãy để Dàn lạnh trung tâm Samsung 9.000BTU AM028NN1DEH/EU mang đến cho bạn không gian sống và làm việc thoải mái, tiện nghi và tiết kiệm năng lượng tối đa!.
Liên hệ ngay số 09.7772.6600 để được tư vấn và nhận báo giá
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Dàn lạnh trung tâm Samsung 9.000BTU AM028NN1DEH/EU
Nguồn điện Φ, #, V, Hz |
1, 2, 220-240, 50 |
Hệ thống |
Cách thức |
HP/HR |
Công suất |
Làm lạnh |
kW |
2.80 |
BTU/hr |
9,600 |
Sưởi ấm |
kW |
3.20 |
BTU/hr |
10,900 |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
45 |
Sưởi ấm |
kW |
45 |
Dòng điện |
Làm lạnh |
A |
0.23 |
Sưởi ấm |
A |
0.23 |
Dòng |
MCA |
A |
0.29 |
MFA |
A |
15 |
Quạt |
Loại |
Quạt dòng chéo |
Tốc độ dòng khí |
m3/min |
7.00 / 6.00 / 5.00 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
116.67 / 100.00 / 83.33 |
Động cơ quạt |
Mẫu |
Động cơ AC |
Đầu ra |
n (W) |
17 x 1 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ, mm |
6.35 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/4“ |
Ống hơi |
Φ, mm |
12.7 |
Ống hơi |
Φ, inch |
1/2“ |
Gas |
Loại |
R410A |
Van tiết lưu điện tử |
EEV INCLUDED |
Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp) |
dB (A) |
32/28/24 |
Kích thước |
Khối lượng |
(kg) |
8 |
(Cao, rộng, sâu) |
mm |
970 x 135 x 410 |
Bảng điều khiển |
Mô hình |
PC1NWFMAN |
Kiểu |
1 hướng |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%