Dàn lạnh trung tâm Samsung 9.000BTU AM028NNNDEH/EU âm trần – Hiệu Quả Cho Không Gian Nhỏ
Dàn lạnh trung tâm Samsung 9.000BTU AM028NNNDEH/EU là lựa chọn lý tưởng cho không gian nhỏ như phòng ngủ, phòng làm việc, quán cà phê nhỏ. Với thiết kế âm trần loại 4 hướng thổi, sản phẩm mang lại luồng gió đều khắp phòng, giúp tối ưu hiệu suất làm lạnh/sưởi ấm. Công nghệ inverter tiên tiến giúp tiết kiệm điện năng hiệu quả.
Thông Số Kỹ Thuật nổi bật của Dàn lạnh trung tâm Samsung
- Hãng sản xuất: Samsung
- Công suất làm lạnh: 9.000BTU (2.64kW)
- Công suất sưởi ấm: 9.000BTU (2.64kW)
- Môi chất lạnh: Gas R410a thân thiện môi trường
- Lưu lượng gió: 8.5 m³/phút
- Kích thước dàn lạnh: 575 x 575 x 199 mm
- Công nghệ: Inverter tiết kiệm điện
Tính Năng Nổi Bật

Dàn lạnh trung tâm samsung
- Thiết kế âm trần hiện đại: Giúp tiết kiệm không gian, phù hợp với các thiết kế nội thất cao cấp.
- 4 hướng thổi gió: Đảm bảo luồng không khí phân bố đồng đều, làm mát/sưởi ấm toàn diện.
- Công nghệ Digital Inverter: Điều chỉnh công suất linh hoạt, giúp tiết kiệm điện tối đa mà vẫn duy trì nhiệt độ ổn định.
- Chế độ gió tự động: Cảm biến nhiệt độ phòng và điều chỉnh hướng gió phù hợp.
- Gas R410a: Tăng hiệu suất làm lạnh, thân thiện với môi trường.
- Hoạt động êm ái: Độ ồn thấp, không ảnh hưởng đến giấc ngủ hay công việc.
- Điều khiển dễ dàng: Hỗ trợ điều khiển từ xa, cài đặt nhiệt độ chính xác.
Ứng Dụng Thực Tế
Dàn lạnh trung tâm Samsung AM028NNNDEH/EU phù hợp với các không gian có diện tích từ 10-15m² như:
- Phòng ngủ nhỏ, phòng làm việc cá nhân.
- Cửa hàng, quán cà phê nhỏ, phòng họp công ty.
- Căn hộ chung cư, khách sạn.
- Không gian yêu cầu giải pháp điều hòa giấu trần thẩm mỹ cao.
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Và Báo Giá
Điều hòa Gia Hưng chuyên cung cấp điều hòa trung tâm Samsung chính hãng với giá tốt nhất. Đặt hàng ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và ưu đãi hấp dẫn: Hotline: 09.7772.6600
Website: dieuhoagiahung.vn
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Dàn lạnh trung tâm Samsung 9.000BTU AM028NNNDEH/EU âm trần
Nguồn điện Φ, #, V, Hz |
1, 2, 220-240, 50 |
Hệ thống |
Cách thức |
HP/HR |
Công suất |
Làm lạnh |
kW |
2.80 |
BTU/hr |
9,600 |
Sưởi ấm |
kW |
3.20 |
BTU/hr |
10,900 |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
18 |
Sưởi ấm |
kW |
18 |
Dòng điện |
Làm lạnh |
A |
0.17 |
Sưởi ấm |
A |
0.17 |
Dòng |
MCA |
A |
0.23 |
MFA |
A |
15 |
Quạt |
Loại |
Quạt Turbo |
Số lượng |
ea |
1 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
10.0 / 8.5 / 7.5 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
167 / 142 / 125 |
Động cơ quạt |
Mẫu |
Động cơ BLDC |
Đầu ra |
n (W) |
65 x 1 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ, mm |
6.35 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/4“ |
Ống hơi |
Φ, mm |
12.7 |
Ống hơi |
Φ, inch |
1/2“ |
Ống thoát nước |
Φ, mm |
VP25 (OD 32,ID 25) |
Gas |
Loại |
R410A |
Van tiết lưu điện tử |
EEV INCLUDED |
Độ ồn (Cao/Trung Bình/Thấp) |
dB (A) |
33/30/26 |
Kích thước |
Khối lượng |
(kg) |
12 |
(Cao, rộng, sâu) |
mm |
575 x 250 x 575 |
Bảng điều khiển |
Mô hình |
PC4NUNMAN |
Kiểu |
4 hướng |
Trọng lượng tịnh |
kg |
2.7 |
Kích thước thực W x H x D |
mm |
620 x 57 x 620 |
Bơm thoát nước |
Bơm thoát nước |
Bao gồm |
Chiều cao/dịch chuyển |
mm/Liter/h |
750/24 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%