Điều hòa multi Daikin 24.000BTU 4MXM68RVMV – 1 dàn nóng kết nối 4 dàn lạnh linh hoạt
Chào mừng bạn đến với Điều Hòa Gia Hưng! Chúng tôi xin hân hạnh giới thiệu sản phẩm dàn nóng multi Daikin 4MXM68RVMV với công suất 24.000 BTU. Đây là giải pháp điều hòa không khí lý tưởng cho các không gian rộng lớn, giúp bạn tận hưởng sự thoải mái tối ưu suốt cả năm.
ĐIỀU HÒA 1 CỤC NÓNG 4 DÀN LẠNH ( 1 mẹ 4 con) :
Hiệu Suất Mạnh Mẽ và Đa Dạng
- Công Suất 24.000 BTU (6.8 kW): Phù hợp cho không gian rộng, điều hòa nhiều phòng cùng lúc.
- Chế Độ 2 Chiều: Làm lạnh và sưởi ấm, mang lại sự thoải mái quanh năm.
Tiết Kiệm Không Gian và Chi Phí

điều hòa multi daikin
- Kết Nối Tối Đa 4 Dàn Lạnh: Tiết kiệm không gian, điều chỉnh nhiệt độ cho từng phòng.
- Tiết Kiệm Điện Năng: Giảm tiêu thụ điện năng, duy trì hiệu suất mạnh mẽ.
Công Nghệ Tiên Tiến và Đáng Tin Cậy
- Môi Chất Lạnh R32: Tăng hiệu suất làm lạnh, bảo vệ môi trường.
- Vận Hành Êm Ái: Giảm tiếng ồn, mang lại không gian yên tĩnh.
Chất Lượng Cao và Độ Bền Lâu Dài
- Xuất Xứ Chính Hãng Thái Lan: Đảm bảo chất lượng, độ tin cậy cao.
- Bảo Hành: Bảo hành 1 năm cho máy, 4 năm cho máy nén.
Liên hệ ngay để nhận tư vấn và báo giá!
Để tìm hiểu thêm thông tin chi tiết về sản phẩm hoặc nhận sự hỗ trợ tận tình từ các chuyên gia của chúng tôi, vui lòng gọi ngay 09.777.26600 hoặc truy cập vào dieuhoagiahung.vn. Chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe và giúp bạn lựa chọn giải pháp điều hòa phù hợp nhất cho không gian của bạn.
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi Daikin 24.000BTU 4MXM68RVMV
Tên Model |
Hai chiều lạnh sưởi |
4MXM68RVMV |
Nguồn điện |
1Ø 50Hz 220V-240V/ 60Hz 220V- 230V |
Làm lạnh |
Công suất danh định
(Tối thiểu – Tối đa) |
kW |
6.8 (1.6 ~9.4) |
Chỉ số EER |
W/W |
4.07 |
Chỉ số AEER |
W/W |
3.73 |
Sưởi |
Công suất danh định
(Tối thiểu – Tối đa) |
kW |
8.6 (1.6 ~ 9.6) |
Chỉ số COP |
W/W |
4.41 |
Chỉ số ACOP |
W/W |
4.11 |
Dàn nóng |
Kích thước ( Cao x Rộng X Dày)
(Kích thước cả thùng) |
mm |
695x930x350
(762x1004x475) |
Trọng lượng (cả thùng) |
kg |
56 (60) |
Độ ồn: Cao/ Thấp |
Sưởi |
dBA |
48 / 46 |
Làm lạnh |
dBA |
47/ 44 |
Cường độ âm thanh: Cao |
Sưởi |
dBA |
60 |
Làm lạnh |
dBA |
59 |
Số dàn lạnh có thể kết nối |
4 |
Tổng công suất tối đa dàn lạnh kết nối |
11.0kW |
Môi chất lạnh( khối lượng nạp sẵn) |
R32 (1.95kg) |
Chiều dài
đường ống |
Lượng môi chất lạnh nạp thêm(g/m) |
20 (40m hoặc hơn) |
Chiều dài ống tối đa
(Tổng/ cho một phòng) |
m |
60 / 30 |
Chênh lệch độ cao tối đa |
m |
Dàn lạnh đến dàn nóng : 15
Dàn lạnh đến dàn nóng : 7.5 |
Ống kết nối |
Lỏng |
mm |
Ø6.4 x 4 |
Hơi |
mm |
Ø9.5 x 2
Ø12.7 x 2 |
Giới hạn hoạt động |
Sưởi |
°CDB |
-15 ~24 (-15 ~18°CWB) |
Làm lạnh |
°CDB |
-10 đến 46 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%