Điều hòa multi Daikin 34.000BTU 5MKM100RVMV – 1 dàn nóng kết nối 5 dàn lạnh tùy ý
Điều hòa Multi Daikin 1 nóng 5 lạnh là sản phẩm cao cấp của thương hiệu Daikin, mang lại sự lựa chọn hoàn hảo cho những không gian rộng, nơi cần kết nối nhiều dàn lạnh mà vẫn tiết kiệm diện tích. Với công nghệ hiện đại, sản phẩm này có thể kết nối tối đa 5 dàn lạnh riêng biệt chỉ với một dàn nóng duy nhất, mang đến sự tiện lợi và tiết kiệm chi phí cho người sử dụng.
Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật
- Công suất làm lạnh: 10.0 kW (Tối thiểu: 2.0 kW, Tối đa: 13.0 kW).
- Chỉ số EER: 3.91 W/W.
- Kích thước dàn nóng: 990x940x320 mm (cả thùng: 1114x1003x425 mm).
- Độ ồn khi làm lạnh: 48 dBA (cao), 46 dBA (thấp).
- Số dàn lạnh có thể kết nối: 5 dàn lạnh.
- Môi chất lạnh: R32, khối lượng nạp sẵn 2.65 kg.
Tính Năng Nổi Bật

điều hòa multi daikin
- Tiết Kiệm Năng Lượng: Công nghệ Inverter và gas R32 giúp giảm điện năng, tiết kiệm chi phí cho gia đình.
- Tiện Lợi Kết Nối 5 Dàn Lạnh: Một dàn nóng kết nối với 5 dàn lạnh, tiết kiệm không gian và chi phí lắp đặt.
- Làm Mát Nhanh: Công suất 34.000 BTU giúp làm mát nhanh chóng cho không gian rộng.
- Chạy Êm Ái: Độ ồn thấp, mang lại không gian yên tĩnh cho gia đình.
Chế Độ Bảo Hành
Điều hòa Multi Daikin 34.000BTU 5MKM100RVMV được bảo hành 12 tháng, bao gồm dàn nóng và dàn lạnh, kèm dịch vụ bảo hành tận nơi.
Liên Hệ Mua Hàng
Để sở hữu Điều hòa Multi Daikin 34.000BTU 5MKM100RVMV, truy cập Dieuhoagiahung.vn hoặc gọi 09.7772.6600 để nhận tư vấn và ưu đãi!
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi Daikin 34.000BTU 5MKM100RVMV
Tên Model |
Một chiều lạnh |
5MKM100RVMV |
Nguồn điện |
1Ø 50Hz 220V-240V/ 60Hz 220V- 230V |
Làm lạnh |
Công suất danh định
(Tối thiểu – Tối đa) |
kW |
10.0 (2.0 ~13.0) |
Chỉ số EER |
W/W |
3.91 |
Chỉ số AEER |
W/W |
3.68 |
Dàn nóng |
Kích thước ( Cao x Rộng X Dày)
(Kích thước cả thùng) |
mm |
990x940x320
(1114x1003x425) |
Trọng lượng (cả thùng) |
kg |
79 (87) |
Độ ồn: Cao/ Thấp |
Làm lạnh |
dBA |
48 / 46 |
Cường độ âm thanh: Cao |
Làm lạnh |
dBA |
60 |
Số dàn lạnh có thể kết nối |
|
5 |
Tổng công suất tối đa dàn lạnh kết nối |
|
15.6kW |
Môi chất lạnh( khối lượng nạp sẵn) |
|
R32 (2.65kg) |
Chiều dài
đường ống |
Lượng môi chất lạnh nạp thêm(g/m) |
|
Nạp thêm nếu thiếu |
Chiều dài ống tối đa
(Tổng/ cho một phòng) |
m |
80 / 30 |
Chênh lệch độ cao tối đa |
m |
Dàn lạnh đến dàn nóng : 15
Dàn lạnh đến dàn nóng : 7.5 |
Ống kết nối |
Lỏng |
mm |
Ø6.4 x 5 |
Hơi |
mm |
Ø9.5 x 2
Ø12.7 x 1
Ø15.9 x 2 |
Giới hạn hoạt động |
°CDB |
10 đến 46 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%