Điều hòa Multi Fujitsu 18.000BTU AOAG18LAC2 1 dàn nóng kết nối 2 dàn lạnh
Dàn nóng Multi Fujitsu 1 nóng 2 lạnh là dòng sản phẩm cao cấp, sử dụng công nghệ Inverter tiên tiến, vận hành hai chiều lạnh – sưởi cùng môi chất lạnh R410A thân thiện với môi trường. Với công suất 18.000BTU, thiết bị phù hợp lắp đặt cho căn hộ chung cư, biệt thự, khách sạn hoặc những không gian yêu cầu hệ thống điều hòa trung tâm nhưng có hạn chế về diện tích lắp đặt dàn nóng.
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Công suất làm lạnh: 5.0 kW (1.7 – 5.6 kW)
- Công suất sưởi ấm: 5.6 kW (1.8 – 6.1 kW)
- Loại Gas lạnh: R-410A
- Nguồn điện: 1 pha/~230V/50Hz
- Hiệu suất năng lượng (EER): 3.21
- Model dàn nóng: AOAG18LAC2
- Chiều dài ống gas tối đa: 30m (tổng khi kết nối 02 dàn lạnh)
Ưu điểm nổi bật của dàn nóng Multi Fujitsu AOAG18LAC2

điều hòa multi fujitsu
Tiết kiệm điện với công nghệ Inverter
Máy nén Inverter giúp giảm tiêu thụ điện năng lên đến 40%, vận hành êm ái và duy trì nhiệt độ ổn định.
Kết nối tối đa 2 dàn lạnh – Tiết kiệm không gian
Thiết kế đa kết nối, phù hợp với căn hộ, biệt thự, khách sạn có diện tích lắp đặt dàn nóng hạn chế.
Gas R410A – Làm lạnh nhanh, thân thiện môi trường
Môi chất lạnh R410A giúp tăng hiệu suất làm lạnh, bảo vệ môi trường và an toàn cho sức khỏe.
Độ bền cao – Chống ăn mòn tốt
Dàn tản nhiệt phủ Blue Fin giúp tăng tuổi thọ, hoạt động bền bỉ ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Vận hành êm ái, giảm độ ồn
Độ ồn thấp 50dB(A), đảm bảo không gian yên tĩnh, thoải mái khi sử dụng.
Ứng dụng thực tế
Căn hộ chung cư: tối ưu khi chỉ có không gian lắp đặt một dàn nóng nhưng cần kết nối nhiều dàn lạnh.
Biệt thự, nhà phố: Đáp ứng nhu cầu điều hòa không khí đồng bộ.
Khách sạn, văn phòng nhỏ: Tiết kiệm diện tích, giảm chi phí vận hành.
Mua dàn nóng Multi Fujitsu AOAG18LAC2 ở đâu?
Nếu bạn đang tìm kiếm một sản phẩm chính hãng, giá tốt, lắp đặt chuyên nghiệp, hãy liên hệ ngay với Điện lạnh Gia Hưng.
Hotline: 09.7772.6600
Website: Dieuhoagiahung.vn
quý khách tham khảo các dòng điều hòa khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Fujitsu 18.000BTU AOAG18LAC2 2 chiều
Xuất xứ |
Thương hiệu Nhật – SX tại Trung Quốc |
Loại Gas lạnh |
R-410A |
Loại máy |
Inverter (tiết kiệm điện) |
Công suất làm lạnh |
5.0 kW(1.7 – 5.6 kW) |
Công suất sưởi ấm |
5.6 kW(1.8 – 6.1 kW) |
Sử dụng cho phòng |
Kết nối được 02 dàn lạnh 1Hp có thể dùng cho 02 phòng |
Nguồn điện (Ph/V/Hz) |
1 pha/~230V/50Hz |
Kích thước ống đồng Gas (mm) |
6.32 / 9.52 |
Chiều dài ống gas tối đa (m) |
Tổng chiều dài khi kết nối 02 dàn lạnh không quá 30m, chiều dài đường kết nối 02 dàn lạnh không quá 20m |
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m) |
15m chênh lệch giữa dàn nóng và dàn lạnh và chênh lệch giữa 02 dàn lạnh không quá 10m, |
Hiệu suất năng lượng (EER) |
3.21 |
Dàn Nóng |
Model dàn nóng |
AOAG18LAC2 |
Kích thước dàn nóng (mm) |
540x790x290 |
Trọng lượng dàn nóng (Kg) |
38Kg |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%