Điều hòa Multi Fujitsu 30.000BTU AOAG30LAT4 1 dàn nóng kết nối 4 dàn lạnh
Dàn nóng Multi Fujitsu 1 nóng 4 lạnh là giải pháp điều hòa không khí hiệu quả, phù hợp với không gian cần kết nối nhiều dàn lạnh. Với công suất 30.000BTU , công nghệ Inverter tiên tiến và sử dụng môi chất lạnh R410A,
sản phẩm đảm bảo hiệu suất làm lạnh/sưởi ấm tối ưu và tiết kiệm điện năng.
Thông số kỹ thuật chính
- Thương hiệu: Fujitsu
- Model: AOAG30LAT4
- Công suất: 30.000BTU
- Công nghệ: Inverter
- Loại gas: R410A
- Điện áp: 220-240V/1 pha/50Hz
- Kích thước dàn nóng: 830 x 900 x 330 mm
- Mức tiêu thụ điện năng: ~2.8kW/h
- Độ ồn: 55dB(A)
Tính năng nổi bật

điều hòa multi fujitsu
-
Công suất mạnh mẽ, kết nối linh hoạt: Dàn nóng AOAG30LAT4 kết nối tối đa 4 dàn lạnh, phù hợp cho căn hộ, biệt thự, văn phòng, nhà hàng.
-
Tiết kiệm điện với công nghệ Inverter: Máy nén Inverter giúp tiết kiệm 40% điện năng so với điều hòa thông thường.
-
Hiệu suất làm lạnh/sưởi ấm cao: Công suất 30.000 BTU, phù hợp cho không gian 40–45m², duy trì nhiệt độ ổn định.
-
Gas R410A thân thiện với môi trường: Tăng hiệu suất làm lạnh, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
-
Thiết kế bền bỉ, vận hành êm ái: Vỏ ngoài chống ăn mòn, tản nhiệt tối ưu giúp dàn nóng bền bỉ và ổn định.
Liên hệ

điều hòa multi fujitsu
Nếu bạn đang tìm kiếm Dàn nóng Multi Fujitsu 30.000BTU AOAG30LAT4 chính hãng với giá tốt nhất, hãy liên hệ Điều Hòa Gia Hưng – Đơn vị chuyên phân phối điều hòa chính hãng với giá cạnh tranh và dịch vụ lắp đặt chuyên nghiệp.
Hotline tư vấn & đặt hàng: 09.7772.6600
Website: Dieuhoagiahung.vn
quý khách tham khảo các dòng điều hòa khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Fujitsu 30.000BTU AOAG30LAT4 2 chiều
Xuất xứ |
Thương hiệu Nhật – SX tại Thái Lan |
Loại Gas lạnh |
R-410A |
Loại máy |
Inverter (tiết kiệm điện) |
Công suất làm lạnh |
8.0 kW(3.5 – 10.1 kW) |
Công suất sưởi ấm |
9.6 kW(3.7 – 12.0 kW) |
Sử dụng cho phòng |
Kết nối được 04dàn lạnh 1Hp có thể dùng cho 04phòng khác nhau |
Nguồn điện (Ph/V/Hz) |
1 pha/~230V/50Hz |
Kích thước ống đồng Gas (mm) |
Φ6.35×4 mm / Φ9.52×2, Φ12.7×2 mm |
Chiều dài ống gas tối đa (m) |
Tổng chiều dài khi kết nối 04 dàn lạnh không quá 70m,
Chiều dài 01 đường kết nối dàn nóng – dàn lạnh không quá 25m |
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m) |
15m chênh lệch giữa dàn nóng và dàn lạnh và chênh lệch giữa 02 dàn lạnh không quá 10m, |
Hiệu suất năng lượng (EER) |
3.6 |
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện |
5 |
Dàn Nóng |
Model dàn nóng |
AOAG30LAT4 |
Kích thước dàn nóng (mm) |
830x900x330 |
Trọng lượng dàn nóng (Kg) |
68 Kg |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%