Điều hòa multi General 18.000BTU AOGG18LAC2 – 1 dàn nóng kết nối 3 dàn lạnh dễ dàng
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp điều hòa không khí hiệu suất cao, tiết kiệm điện và phù hợp với nhiều không gian? điều hòa Multi 1 nóng 3 lạnh chính là sự lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn. Với công nghệ tiên tiến, thiết kế hiện đại và khả năng vận hành bền bỉ, sản phẩm này sẽ mang đến sự thoải mái tối đa cho gia đình bạn.
Thông Số Kỹ Thuật nổi bật
- Model: AOGG18LAC2
- Công suất làm lạnh: 18,000 BTU/h
- Loại gas sử dụng: R410A
- Số lượng dàn lạnh kết nối: 1 dàn nóng – 3 dàn lạnh
- Độ ồn: 45 dB
- Phạm vi hoạt động:
- Làm lạnh: 18°C đến 43°C
- Làm nóng: -15°C đến 15°C
- Kích thước dàn nóng: 845 x 290 x 610 mm
Tính Năng Nổi Bật

điều hòa multi general
- Công Nghệ Inverter Tiên Tiến
- Tiết kiệm điện 30-50% so với điều hòa thường.
- Duy trì nhiệt độ ổn định, không gây dao động nhiệt.
- Khả Năng Kết Nối Đa Dạng
- 1 dàn nóng kết nối 3 dàn lạnh, phù hợp phòng khách, phòng ngủ, văn phòng.
- Gas R410A Thân Thiện Môi Trường
- An toàn cho sức khỏe, không gây hại tầng ozon.
- Chế Độ 2 Chiều: Làm Lạnh & Sưởi Ấm
- Làm lạnh mùa hè, sưởi ấm mùa đông, phù hợp khí hậu Việt Nam.
- Vận Hành Êm Ái
- Độ ồn chỉ 45 dB, không ảnh hưởng sinh hoạt.
- Thiết Kế Bền Bỉ
- Vỏ chống ăn mòn, chịu được tác động môi trường.
Lợi Ích Khi Sử Dụng
- Tiết kiệm điện: Công nghệ Inverter giảm tối đa điện năng, tiết kiệm chi phí.
- Linh hoạt lắp đặt: 1 dàn nóng kết nối 3 dàn lạnh, phù hợp đa không gian.
- An toàn sức khỏe: Gas R410A thân thiện, không gây hại cho người dùng và môi trường.
- Bền bỉ theo thời gian: Thiết kế chắc chắn, vận hành ổn định, tuổi thọ cao.
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn!
Hãy để Điều Hòa General Multi 18000BTU AOGG18LAC2 mang đến không gian sống mát mẻ và thoải mái nhất cho gia đình bạn. Liên hệ ngay hôm nay để nhận ưu đãi hấp dẫn!
Liên hệ ngay: 09.7772.6600
quý khách tham khảo các dòng điều hòa multi khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật multi General 18.000BTU AOGG18LAC2
Model dàn nóng |
AOGG18LAC2 |
Công suất làm lạnh |
5.0 kW (18,000 BTU) |
Công suất sưởi ấm |
6.0 kW (20,500 BTU) |
Nguồn điện |
1 pha, 220-240V, 50Hz |
Kích thước dàn nóng (Cao x Rộng x Sâu) |
845 x 290 x 610 mm |
Trọng lượng dàn nóng |
40 kg |
Chiều dài ống đồng tối đa |
20 m |
Chênh lệch độ cao tối đa |
15 m |
Kích thước ống gas lỏng |
Φ6.35 mm |
Kích thước ống gas |
Φ9.52 mm |
Phạm vi làm mát hiệu quả |
Từ 20-30 m² |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%