Điều hòa multi LG 18.000BTU A3UQ24GFD0 – 1 dàn nóng kết nối 3 dàn lạnh tối ưu không gian
Điều hòa multi LG 1 nóng 3 lạnh là giải pháp hoàn hảo cho không gian sống hiện đại, khi bạn chỉ cần một dàn nóng kết nối tối đa với 3 dàn lạnh riêng biệt. Với tính năng vượt trội này, sản phẩm mang đến sự linh hoạt và tiết kiệm diện tích, phù hợp cho các gia đình hoặc các văn phòng làm việc yêu cầu hiệu quả làm mát cao mà không chiếm nhiều không gian.
Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật:
- Công suất lạnh: Từ 4,950 đến 20,700 Btu/h (1.45 kW đến 6.1 kW).
- Điện năng tiêu thụ: Từ 0.47 kW đến 2.00 kW.
- Cường độ dòng điện: Từ 2.1A đến 9.0A.
- Số lượng dàn lạnh tối đa: 2 dàn lạnh.
- Lượng gas nạp sẵn: 1,200g (42.3 oz).
- Độ ồn áp suất: 48 dB (A) ở chế độ lạnh.
Tính Năng Nổi Bật:

điều hòa multi LG
- Kết nối tối đa 3 dàn lạnh: Tiết kiệm không gian và chi phí lắp đặt cho các căn hộ, văn phòng có nhiều phòng.
- Công nghệ Inverter: Làm lạnh nhanh, hiệu quả và tiết kiệm điện năng.
- Gas R410A: Làm lạnh nhanh, bảo vệ môi trường và sức khỏe người dùng.
- Thiết kế hiện đại: Nhỏ gọn, dễ lắp đặt và bảo trì, nâng cao thẩm mỹ không gian.
Lợi Ích Khi Sử Dụng:
- Tiết kiệm điện vượt trội: Công nghệ Inverter giảm tới 60% điện năng so với điều hòa thông thường, tiết kiệm chi phí lâu dài.
- Làm lạnh nhanh và hiệu quả: Tạo môi trường thoải mái, làm lạnh đều khắp không gian.
- Tiết kiệm diện tích: 1 dàn nóng kết nối tối đa 3 dàn lạnh, lý tưởng cho căn hộ và văn phòng nhỏ.
Mua Ngay Điều Hòa Multi LG 18.000BTU A3UQ24GFD0 1 Chiều
Để sở hữu điều hòa multi LG 18.000BTU A3UQ24GFD0 với giá ưu đãi và chất lượng đảm bảo, hãy liên hệ ngay với Điều hòa Gia Hưng qua số điện thoại 09.7772.6600 hoặc truy cập website Dieuhoagiahung.vn. Chúng tôi mang lại sản phẩm chính hãng, chất lượng cao và dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt nhất.
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi LG A2UQ18GFD0
Dàn nóng điều hòa multi LG |
|
A2UQ18GFD0 |
Xuất xứ |
|
Thái Lan |
Công suất lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
kW |
1.45 ~ 5.0 ~ 6.1 |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
Btu/h |
4,950 ~ 18,000 ~ 20,700 |
Điện năng tiêu thụ |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
kW |
0.47 ~ 1.63 ~ 2.00 |
Điện nguồn |
|
|
V/Φ/Hz |
220,1,50/60 |
Cường độ dòng điện |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
A |
2.1 ~ 7.2 ~ 9.0 |
Dây cấp nguồn (bao gồm dây nối đất) |
No. x mm² |
3C x 2.5 |
Kết nối |
Tổng công suất dàn lạnh |
kBtu/h |
30 |
Số lượng dàn lạnh tối đa |
EA |
2 |
Màu sắc |
|
– |
Trắng xám |
Kích thước |
RxCxS |
mm |
770x545x288 |
Trọng lượng tịnh |
|
kg |
38 |
Máy nén |
Loại |
– |
Twin Rotary |
Mã hiệu |
Model x No. |
GKT141MAC x 1 |
Loại mô tơ |
– |
BLDC |
Điện năng tiêu thụ |
W x No. |
1,500 (at 60Hz) x 1 |
Môi chất |
Loại |
– |
R410A |
Lượng Gas nạp sẵn |
g (oz) |
1,200 (42.3) |
Chiều dài ống lỏng đã nạp sẵn gas |
m (ft) |
30 (98.4) |
Điều khiển |
– |
Van tiết lưu điện từ |
Quạt |
Loại |
– |
Propeller |
Lưu lượng |
m³/min/No |
26 x 1 |
Mô tơ quạt |
Loại |
– |
BLDC |
Số lượng |
W x No |
43 x 1 |
Độ ồn áp suất |
Lạnh |
Danh định |
dB (A) |
48 |
Đường kính ống |
Lỏng |
Outer Dia |
mm (inch) x No. |
Φ 6.35 (1/4) x 2 |
Hơi |
Outer Dia |
mm (inch) x No. |
Φ 9.52 (3/8) x 2 |
Chiều dài ống |
Tổng chiều dài ống Tối đa |
m (ft) |
30 (98.4) |
Chiều dài từ bộ chia ga Tối đa |
m (ft) |
20 (65.6) |
Chênh lệch độ cao |
Dàn nóng ~ dàn lạnh Tối đa |
m (ft) |
15 (49.2) |
Dàn nóng ~ dàn lạnh Tối đa |
m (ft) |
7.5 (24.6) |
Nhiệt độ hoạt động
(Dàn nóng) |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Tối đa |
°C DB |
-5 ~ 48 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%