Điều hòa multi LG 18.000BTU A3UW18GFA3 – 1 dàn nóng kết nối 3 dàn lạnh
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp điều hòa tiết kiệm không gian và chi phí cho gia đình hoặc văn phòng, Điều hòa multi 1 nóng 3 lạnh LG A3UW18GFA3 2 chiều chính là sự lựa chọn lý tưởng. Với khả năng kết nối 1 dàn nóng với tối đa 3 dàn lạnh, sản phẩm này giúp tối ưu hóa không gian lắp đặt và mang đến sự tiện lợi cho mọi căn phòng.

điều hòa multi LG
Thông Số Kỹ Thuật Mới Nhất
- Công suất lạnh:1.58 kW (5,400 Btu/h) 7.80 kW (26,600 Btu/h)
- Công suất sưởi:1.90 kW (6,500 Btu/h) 8.10 kW (27,600 Btu/h)
- Điện năng tiêu thụ (Chiều lạnh): 0.39 kW 2.70 kW
- Điện năng tiêu thụ (Chiều sưởi):0.49 kW 2.60 kW
- Lượng gas nạp sẵn: 1.800 g (Gas R410A)
- Chiều dài ống tối đa: 50 m
- Độ ồn (Chiều lạnh):Danh định: 48 dB(A)
Tính Năng Nổi Bật

điều hòa multi LG
Kết Nối 3 Dàn Lạnh: 1 dàn nóng kết nối tối đa 3 dàn lạnh, tiết kiệm không gian và chi phí lắp đặt.
Công Nghệ Inverter: Tiết kiệm điện năng, vận hành êm ái và ổn định.
Gas R410A: Thân thiện với môi trường, nâng cao hiệu suất làm lạnh, bảo vệ tầng ozone.
Chế Độ 2 Chiều: Làm lạnh mùa hè, sưởi ấm mùa đông, sử dụng quanh năm.
Tự Làm Sạch: Loại bỏ bụi bẩn, vi khuẩn, bảo vệ sức khỏe không khí trong lành.
Lợi ích nổi bật của LG 18.000BTU A3UW18GFA3
- Tiết Kiệm Không Gian và Chi Phí: 1 dàn nóng, 3 dàn lạnh, tiết kiệm không gian và chi phí.
- Tiết Kiệm Điện Năng: Công nghệ Inverter giúp giảm hóa đơn điện.
- Hoạt Động Ổn Định và Bền Bỉ: Độ bền cao, vận hành êm ái.
- Giải Pháp Tối Ưu Cho Nhiều Phòng: Điều chỉnh nhiệt độ riêng biệt cho mỗi phòng.
Liên Hệ Ngay Với Chúng Tôi
Hãy nhanh tay gọi ngay Điều hòa Multi 1 nóng 3 lạnh LG A3UW18GFA3 tại Điều Hòa Gia Hưng để được tư vấn và hỗ trợ miễn phí! Hotline: 09.7772.6600 hoặc truy cập Website: Dieuhoagiahung.vn
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi LG A3UW18GFA2
Điều hòa multi LG dàn nóng |
A3UW18GFA2 |
Công suất lạnh |
Tối thiểu-Danh định- Tối đa |
kW |
1.06~ 5.28 ~ 6.33 |
Tối thiểu-Danh định- Tối đa |
Btu/h |
3,600~18,000~21,600 |
Công suất sưởi |
Tối thiểu-Danh định- Tối đa |
kW |
1.17 – 6.33 – 7.27 |
Tối thiểu-Danh định- Tối đa |
Btu/h |
4,000~ 21,600 ~ 24,840 |
Điện năng tiêu thụ |
Lạnh |
Tối thiểu-Danh định- Tối đa |
A |
0.26~1.26~1.84 |
Sưởi |
Tối thiểu-Danh định- Tối đa |
A |
0.27~1.47~2.09 |
SEER/SCOP |
Wh/Wh |
7.60/4.21 |
Điện nguồn |
V, Ø, Hz |
220-240, 1,50 |
Cường độ dòng điện |
Lạnh |
Tối thiểu-Danh định- Tối đa |
A |
1.2~5.8~8.7 |
Sưởi |
Tối thiểu-Danh định- Tối đa |
A |
1.2~6.8~9.7 |
Dây cấp nguồn ( bao gồm dây nối đất ) |
|
No. x mm² |
3C x 2.5 |
Màu sắc |
– |
Trắng xám |
Kích thước |
R x C x S |
mm |
870 x 655 x 320 |
Trọng lượng tịnh |
kg |
45.0(99.2) |
Máy nén |
Loại |
– |
Twin Rotary |
Mã hiệu |
Model x No. |
GKT141 MA x 1 |
Loại mô tơ |
– |
BLDC |
Điện năng tiêu thụ |
W x No. |
1,500 (at 60Hz ) x 1 |
Môi chất |
Loại |
– |
R410A |
Lượng gas nạp sẵn |
g (oz) |
1,700(60.0) |
Control |
– |
Van tiết lưu điện từ |
Chiều dài ống lỏng đã nạp sẵn gas |
m(ft) |
22.5(73.8) |
Lượng gas nạp thêm trên 1m ống |
m(oz/ft) |
20(0.22) |
Dàn trao đổi nhiệt |
(Row x Colum x Fins per inch) x No. |
– |
(2 x 28x 14) x 1 |
Quạt |
Loại |
– |
Propeller |
Lưu lượng |
m³/ min x No. |
50 x 1 |
Mô tơ quạt |
Loại |
– |
BLDC |
Số lượng |
W x No. |
85.4 x 1 |
Độ ồn áp suất |
Lạnh |
Danh định |
dB (A) |
49 |
Sưởi |
Danh định |
dB (A) |
54 |
Độ ồn năng lượng |
Lạnh |
Tối đa |
dB (A) |
63 |
Đường kính ống |
Lỏng |
Outer Dia x No |
|
Ø6.35 (1/4) x 3 |
Hơi |
Outer Dia x No |
|
Ø9.52 (3/8) x 3 |
Chiều dài ống |
Tổng chiều dài ống |
Tối đa |
m(ft) |
50(164.0) |
Chiều dài từ bộ chia ga |
Tiêu chuẩn |
m(ft) |
7.5(24.6) |
Tối đa |
m(ft) |
25(82.0) |
Chênh lệch độ cao |
Dàn nóng- dàn lạnh |
Tối đa |
m(ft) |
15(49.2) |
Dàn nóng- dàn lạnh |
Tối đa |
m(ft) |
7.5(24.6) |
Nhiệt độ hoạt động (Dàn nóng) |
Lạnh |
Tối thiểu~Tối đa |
°C (°F) DB |
-10(14.0)~ 48(118.4) |
Sưởi |
Tối thiểu~Tối đa |
°C (°F) DB |
-18(-0.4)~ 18(64.4) |
Xuất xứ |
Thái Lan |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%