Điều hòa multi LG 24.000BTU A3UQ24GFD0 – 1 dàn nóng kết nối 3 dàn lạnh
Điều hòa Multi LG 1 nóng 3 lạnh là lựa chọn lý tưởng cho các không gian rộng lớn hoặc nhiều phòng, nhờ vào khả năng kết nối một dàn nóng với tối đa 3 dàn lạnh riêng biệt. Với thiết kế hiện đại, sản phẩm không chỉ giúp tiết kiệm chi phí lắp đặt mà còn tối ưu hóa hiệu quả làm mát cho mọi không gian trong gia đình hoặc văn phòng.
Thông Số Kỹ Thuật:
- Model: LG A3UQ24GFD0
- Công suất lạnh: Từ 4,950 đến 26,400 Btu/h (1.45 kW đến 7.7 kW).
- Điện năng tiêu thụ: Từ 0.47 kW đến 2.80 kW khi làm lạnh.
- Số lượng dàn lạnh tối đa: Kết nối được tối đa 3 dàn lạnh.
- Lượng gas nạp sẵn: 1,250g (44.1 oz) gas R410A.
- Độ ồn áp suất: 49 dB (A) khi làm lạnh.
- Chiều dài ống tối đa: 50m (164 ft).
Tính Năng Nổi Bật:

điều hòa multi LG
- Công nghệ Inverter giúp tiết kiệm điện năng và duy trì nhiệt độ ổn định, giảm chi phí điện hàng tháng.
- Khả năng kết nối 1 dàn nóng với 3 dàn lạnh, tiết kiệm không gian và chi phí lắp đặt.
- Gas R410A thân thiện với môi trường, làm lạnh hiệu quả và không gây hại cho tầng ozone.
- Thiết kế hiện đại phù hợp với mọi không gian, dễ dàng lắp đặt cho gia đình, văn phòng.
- Bảo hành lên đến 1 năm cho dàn lạnh, 5 năm cho máy nén, mang lại sự an tâm khi sử dụng.
Liên Hệ Mua Hàng:
Hãy đến ngay Dieuhoagiahung.vn để trải nghiệm sản phẩm và nhận giá ưu đãi nhất. Để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ lắp đặt, bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại 09.7772.6600.
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi LG A3UQ24GFD0
Dàn nóng điều hòa multi LG |
|
A3UQ24GFD0 |
Xuất xứ |
|
Thái Lan |
Công suất lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
kW |
1.45 ~ 7.0 ~ 7.7 |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
Btu/h |
4,950 ~ 24,000 ~ 26,400 |
Điện năng tiêu thụ |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
kW |
0.47 ~ 2.13 ~ 2.80 |
Điện nguồn |
|
|
V/Φ/Hz |
220,1,50/60 |
Cường độ dòng điện |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
A |
2.1 ~ 9.5 ~ 12.0 |
Dây cấp nguồn (bao gồm dây nối đất) |
No. x mm² |
3C x 2.5 |
Kết nối |
Tổng công suất dàn lạnh |
kBtu/h |
34 |
Số lượng dàn lạnh tối đa |
EA |
3 |
Màu sắc |
|
– |
Trắng xám |
Kích thước |
RxCxS |
mm |
770x545x288 |
Trọng lượng tịnh |
|
kg |
41 |
Máy nén |
Loại |
– |
Twin Rotary |
Mã hiệu |
Model x No. |
GKT176MAE x 1 |
Loại mô tơ |
– |
BLDC |
Điện năng tiêu thụ |
W x No. |
1,500 (at 60Hz) x 1 |
Môi chất |
Loại |
– |
R410A |
Lượng Gas nạp sẵn |
g (oz) |
1,250 (44.1) |
Chiều dài ống lỏng đã nạp sẵn gas |
m (ft) |
50 (164.0) |
Điều khiển |
– |
Van tiết lưu điện từ |
Quạt |
Loại |
– |
Propeller |
Lưu lượng |
m³/min/No |
26 x 1 |
Mô tơ quạt |
Loại |
– |
BLDC |
Số lượng |
W x No |
43 x 1 |
Độ ồn áp suất |
Lạnh |
Danh định |
dB (A) |
49 |
Đường kính ống |
Lỏng |
Outer Dia |
mm (inch) x No. |
Φ 6.35 (1/4) x 3 |
Hơi |
Outer Dia |
mm (inch) x No. |
Φ 9.52 (3/8) x 3 |
Chiều dài ống |
Tổng chiều dài ống Tối đa |
m (ft) |
50 (164.0) |
Chiều dài từ bộ chia ga Tối đa |
m (ft) |
25 (82.0) |
Chênh lệch độ cao |
Dàn nóng ~ dàn lạnh Tối đa |
m (ft) |
15 (49.2) |
Dàn nóng ~ dàn lạnh Tối đa |
m (ft) |
7.5 (24.6) |
Nhiệt độ hoạt động
(Dàn nóng) |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Tối đa |
°C DB |
-5 ~ 48 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%