Điều hòa multi LG 30.000BTU A3UQ30GFD1 1 dàn nóng kết nối 3 dàn lạnh
Điều hòa multi 1 nóng 3 lạnh là sản phẩm tiên tiến, mang đến giải pháp tiết kiệm năng lượng và không gian cho các gia đình và văn phòng hiện đại. Với khả năng kết nối tối đa 3 dàn lạnh riêng biệt vào 1 dàn nóng, sản phẩm này giúp tiết kiệm chi phí lắp đặt và bảo trì, đồng thời mang lại hiệu suất làm mát tối ưu cho nhiều không gian cùng lúc.
Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật
- Công suất lạnh: Tối thiểu 7,100 Btu/h, Danh định 30,000 Btu/h, Tối đa 31,800 Btu/h.
- Điện năng tiêu thụ: Tối thiểu 0.68 kW, Danh định 2.7 kW, Tối đa 2.90 kW.
- Cường độ dòng điện: Tối thiểu 3.0 A, Danh định 11.5 A, Tối đa 12.9 A.
- Kích thước: 870 x 655 x 320 mm.
- Trọng lượng tịnh: 45 kg.
- Nhiệt độ hoạt động dàn nóng: Tối thiểu -5°C, Tối đa 48°C DB.
Tính Năng Nổi Bật

điều hòa multi LG
- Tiết Kiệm Điện: Công nghệ Inverter giảm điện năng tiêu thụ, tiết kiệm chi phí lâu dài.
- Làm Lạnh Nhanh: Tính năng Fast Cooling làm mát nhanh chóng ngay khi khởi động.
- Bảo Vệ Sức Khỏe: Lưới lọc bụi mịn giúp không khí trong lành, bảo vệ sức khỏe gia đình.
- Hoạt Động Ổn Định: Tiết kiệm năng lượng, vận hành êm ái và bền bỉ theo thời gian.
Chế Độ Bảo Hành
- Bảo hành 2 năm cho máy nén (dàn nóng)
- Bảo hành 1 năm cho các bộ phận còn lại
- Hỗ trợ dịch vụ bảo dưỡng định kỳ từ các kỹ thuật viên của LG, giúp tăng tuổi thọ của sản phẩm và duy trì hiệu suất làm việc lâu dài.
Liên Hệ Ngay Để Mua Hàng
Sản phẩm Điều hòa multi LG A3UQ30GFD1 1 chiều hiện đang có sẵn tại Dieuhoagiahung.vn. Để nhận thêm thông tin chi tiết về sản phẩm hoặc yêu cầu báo giá, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 09.7772.6600.
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi LG A3UQ30GFD0
Dàn nóng điều hòa multi LG |
|
A3UQ30GFD0 |
Xuất xứ |
|
Thái Lan |
Công suất lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
kW |
2.8 ~ 8.8 ~ 9.3 |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
Btu/h |
7,100 ~ 30,000 ~ 31,800 |
Điện năng tiêu thụ |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
kW |
0.68 ~ 2.7 ~ 2.90 |
Điện nguồn |
|
|
V/Φ/Hz |
220, 1, 50/60 |
Cường độ dòng điện |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
A |
3.0 ~ 11.5 ~ 12.9 |
Dây cấp nguồn (bao gồm dây nối đất) |
No. x mm² |
3C x 2.5 |
Kết nối |
Tổng công suất dàn lạnh |
kBtu/h |
42 |
Số lượng dàn lạnh tối đa |
EA |
3 |
Màu sắc |
– |
Trắng xám |
Kích thước |
RxCxS |
mm |
870 x 655 x 320 |
Trọng lượng tịnh |
kg |
45 |
Máy nén |
Loại |
– |
Twin Rotary |
Mã hiệu |
Model x No. |
GKT141MAC x 1 |
Loại mô tơ |
– |
BLDC |
Điện năng tiêu thụ |
W x No. |
1,500 (at 60Hz) x 1 |
Môi chất |
Loại |
– |
R410A |
Lượng Gas nạp sẵn |
g (oz) |
1,500 (52.9) |
Chiều dài ống lỏng đã nạp sẵn gas |
m (ft) |
60 (196.8) |
Điều khiển |
– |
Van tiết lưu điện từ |
Quạt |
Loại |
– |
Propeller |
Lưu lượng |
m³/min/No |
44 x 1 |
Mô tơ quạt |
Loại |
– |
BLDC |
Số lượng |
W x No |
85.4 x 1 |
Độ ồn áp suất |
Lạnh |
Danh định |
dB (A) |
50 |
Đường kính ống |
Lỏng |
Outer Dia |
mm (inch) x No. |
Φ 6.35 (1/4) x 4 |
Hơi |
Outer Dia |
mm (inch) x No. |
Φ 9.52 (3/8) x 4 |
Chiều dài ống |
Tổng chiều dài ống |
Tối đa |
m (ft) |
60 (198.6) |
Chiều dài từ bộ chia Gas |
Tối đa |
m (ft) |
25 (82.0) |
Chênh lệch độ cao |
Dàn nóng ~ dàn lạnh |
Tối đa |
m (ft) |
15 (49.2) |
Dàn nóng ~ dàn lạnh |
Tối đa |
m (ft) |
7.5 (24.6) |
Nhiệt độ hoạt động
(Dàn nóng) |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Tối đa |
°C DB |
-5 ~ 48 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%