Điều hòa multi LG 36.000BTU A4UQ36GFD0 1 dàn nóng kết nối 4 dàn lạnh lắp đặt dễ dàng
Với khả năng kết nối một dàn nóng với tối đa 4 dàn lạnh riêng biệt, Điều hòa Multi LG 1 nóng 4 lạnh mang đến sự linh hoạt và tiết kiệm tối đa cho các không gian sống và làm việc của bạn. Sản phẩm được trang bị công nghệ Inverter tiên tiến và sử dụng gas R410A, giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh, giảm tiêu thụ điện năng và bảo vệ môi trường.
Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật:
- Công suất lạnh: 2.8 kW ~ 10.5 kW ~ 11.7 kW (7,100 Btu/h ~ 36,000 Btu/h ~ 40,000 Btu/h).
- Điện năng tiêu thụ (lạnh): 0.68 kW ~ 3.1 kW ~ 3.75 kW.
- Cường độ dòng điện (lạnh): 3.0 A ~ 14.0 A ~ 17.0 A.
- Lượng gas nạp sẵn: 2,200 g (112.9 oz) gas R410A.
- Số lượng dàn lạnh tối đa kết nối: 4 dàn lạnh.
- Chiều dài ống tối đa: 70 m (229.7 ft).
Tính Năng Nổi Bật:

điều hòa multi LG
- Tiết Kiệm Năng Lượng: Công nghệ Inverter giúp tiết kiệm điện, hoạt động êm ái và hiệu quả.
- Kết Nối Linh Hoạt: Một dàn nóng kết nối tối đa 4 dàn lạnh, tiết kiệm chi phí và không gian.
- Gas R410A: Làm lạnh nhanh, bảo vệ sức khỏe và môi trường, hạn chế hiệu ứng nhà kính.
- Làm Lạnh Nhanh: Cảm nhận không khí mát ngay lập tức, không cần chờ đợi lâu.
- Bảo Hành: Bảo hành 1 năm cho máy, giúp bạn hoàn toàn yên tâm khi sử dụng.
Lý Do Chọn Điều Hòa Multi LG 36.000BTU A4UQ36GFD0:
- Độ bền cao: LG nổi tiếng với sản phẩm bền bỉ và tuổi thọ lâu dài.
- Làm lạnh mạnh mẽ: Công suất 36.000BTU làm lạnh nhanh và hiệu quả cho không gian lớn.
- Tiết kiệm không gian: Kết nối nhiều dàn lạnh, giảm diện tích và chi phí lắp đặt.
- Thân thiện với môi trường: Sử dụng gas R410A tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
Liên Hệ Ngay!
Để tìm hiểu thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, vui lòng liên hệ Điều Hòa Giá Hưng qua số điện thoại 09.7772.6600 hoặc truy cập website www.dieuhoagiahung.vn để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi LG A4UQ36GFD0
Dàn nóng điều hòa multi LG |
|
A4UQ36GFD0 |
Xuất xứ |
|
Thái Lan |
Công suất lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
kW |
2.8 ~ 10.5 ~ 11.7 |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
Btu/h |
7,100 ~ 36,000 ~ 40,000 |
Điện năng tiêu thụ |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
kW |
0.68 ~ 3.1 ~ 3.75 |
Điện nguồn |
|
|
V/Φ/Hz |
220 ,1 , 50/60 |
Cường độ dòng điện |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
A |
3.0 ~ 14.0 ~ 17.0 |
Dây cấp nguồn (bao gồm dây nối đất) |
No. x mm² |
3C x 2.5 |
Kết nối |
Tổng công suất dàn lạnh |
kBtu/h |
50 |
Số lượng dàn lạnh tối đa |
EA |
4 |
Màu sắc |
– |
Trắng xám |
Kích thước |
RxCxS |
mm |
950 x 834 x 330 |
Trọng lượng tịnh |
kg |
64 |
Máy nén |
Loại |
– |
Twin Rotary |
Mã hiệu |
Model x No. |
GJT240MA x 1 |
Loại mô tơ |
– |
BLDC |
Điện năng tiêu thụ |
W x No. |
2,137 (at 60Hz) x 1 |
Môi chất |
Loại |
– |
R410A |
Lượng Gas nạp sẵn |
g (oz) |
2,200 (112.9) |
Chiều dài ống lỏng đã nạp sẵn gas |
m (ft) |
70 (229.7) |
Điều khiển |
– |
Van tiết lưu điện từ |
Quạt |
Loại |
– |
Propeller |
Lưu lượng |
m³/min/No |
60 x 1 |
Mô tơ quạt |
Loại |
– |
BLDC |
Số lượng |
W x No |
124.2 x 1 |
Độ ồn áp suất |
Lạnh |
Danh định |
dB (A) |
51 |
Đường kính ống |
Lỏng |
Outer Dia |
mm (inch) x No. |
Φ 6.35 (1/4) x 4 |
Hơi |
Outer Dia |
mm (inch) x No. |
Φ 9.52 (3/8) x 4 |
Chiều dài ống |
Tổng chiều dài ống |
Tối đa |
m (ft) |
70 (229.7) |
Chiều dài từ bộ chia Gas |
Tối đa |
m (ft) |
25 (82.0) |
Chênh lệch độ cao |
Dàn nóng ~ dàn lạnh |
Tối đa |
m (ft) |
15 (49.2) |
Dàn nóng ~ dàn lạnh |
Tối đa |
m (ft) |
7.5 (24.6) |
Nhiệt độ hoạt động
(Dàn nóng) |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Tối đa |
°C DB |
-5 ~ 48 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%