Điều hòa multi LG 48.000BTU A5UQ48GFA0 – 1 dàn nóng kết nối 5 dàn lạnh
Điều hòa Multi LG 1 nóng 5 lạnh là một trong những sản phẩm nổi bật của LG, mang đến khả năng làm lạnh tối ưu cho không gian rộng lớn và đa dạng. Với tính năng kết nối tối đa 5 dàn lạnh riêng biệt từ một dàn nóng, sản phẩm là lựa chọn hoàn hảo cho các tòa nhà, căn hộ, văn phòng và các công trình có nhiều phòng.
Thông Số Kỹ Thuật Mới Nhất
- Công suất làm lạnh: 48.000 BTU/h (Danh định) – tương đương 14.10 kW.
- Điện năng tiêu thụ (lạnh): 3.70 kW (Danh định).
- Cường độ dòng điện (lạnh): 17.0 A (Danh định).
- Số lượng dàn lạnh tối đa kết nối: 5 dàn lạnh.
- Chiều dài ống tối đa: 85 m (278.9 ft).
- Nhiệt độ hoạt động của dàn nóng: Tối thiểu -10°C, tối đa 48°C (nhiệt độ khô)
Tính Năng Nổi Bật

điều hòa multi LG
- Tiết Kiệm Điện Năng: Công nghệ Inverter điều chỉnh công suất làm lạnh hiệu quả, tiết kiệm điện năng.
- Thân Thiện Môi Trường: Sử dụng gas R410A, giúp làm lạnh hiệu quả và bảo vệ tầng ozon.
- Làm Lạnh Tự Động: Tự động điều chỉnh công suất để duy trì nhiệt độ ổn định, tiết kiệm điện.
- Tính Năng Tiện Ích: Chế độ ngủ đêm, làm lạnh nhanh, giảm ồn và dễ dàng vệ sinh.
Chế Độ Bảo Hành
Sản phẩm Điều hòa Multi LG 48.000BTU A5UQ48GFA0 có chế độ bảo hành dài hạn: 1 năm cho máy nén và 5 năm cho các bộ phận quan trọng, mang đến sự yên tâm và dịch vụ hậu mãi hoàn hảo.
Mua Ngay Tại Điều hòa gia hưng
Điều hòa Multi LG 48.000BTU A5UQ48GFA0 với khả năng làm lạnh mạnh mẽ, tiết kiệm điện và kết nối tối đa 5 dàn lạnh, là lựa chọn lý tưởng cho không gian lớn. Liên hệ ngay 09.7772.6600 hoặc truy cập Dieuhoagiahung.vn để biết thêm chi tiết.
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi LG A5UQ48GFA0
Dàn nóng điều hòa multi LG 48000BTU |
|
A5UQ48GFA0 |
Xuất xứ |
|
Hàn Quốc |
Công suất lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
kW |
2.24 ~ 14.10 ~ 13.40 |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
Btu/h |
7,640 ~ 48,000 ~ 52,200 |
Điện năng tiêu thụ |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
kW |
0.78 ~ 3.70 ~ 4.98 |
Điện nguồn |
|
|
V/Φ/Hz |
220 ,1 , 50/60 |
Cường độ dòng điện |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Danh định ~ Tối đa |
A |
3.5 ~ 17.0 ~ 23.0 |
Dây cấp nguồn (bao gồm dây nối đất) |
No. x mm² |
3C x 3.5 (10) |
Kết nối |
Tổng công suất dàn lạnh |
kBtu/h |
68 |
Số lượng dàn lạnh tối đa |
EA |
5 |
Màu sắc |
– |
Trắng xám |
Kích thước |
RxCxS |
mm |
950 x 1170 x 330 |
Trọng lượng tịnh |
kg |
84 |
Máy nén |
Loại |
– |
Twin Rotary |
Mã hiệu |
Model x No. |
GPT442MBA x 1 |
Loại mô tơ |
– |
BLDC |
Điện năng tiêu thụ |
W x No. |
4,000 (at 60Hz) x 1 |
Môi chất |
Loại |
– |
R410A |
Lượng Gas nạp sẵn |
g (oz) |
4,200(155.2) |
Chiều dài ống lỏng đã nạp sẵn gas |
m (ft) |
37.5 (123.0) |
Điều khiển |
– |
Van tiết lưu điện từ |
Quạt |
Loại |
– |
Propeller |
Lưu lượng |
m³/min/No |
45 x 2 |
Mô tơ quạt |
Loại |
– |
BLDC |
Số lượng |
W x No |
85.4 x 2 |
Độ ồn áp suất |
Lạnh |
Danh định |
dB (A) |
53 |
Đường kính ống |
Lỏng |
Outer Dia |
mm (inch) x No. |
Φ 6.35 (1/4) x 5 |
Hơi |
Outer Dia |
mm (inch) x No. |
Φ 9.52 (3/8) x 5 |
Chiều dài ống |
Tổng chiều dài ống |
Tối đa |
m (ft) |
85 (278.9) |
Chiều dài từ bộ chia Gas |
Tối đa |
m (ft) |
25 (82.0) |
Chênh lệch độ cao |
Dàn nóng ~ dàn lạnh |
Tối đa |
m (ft) |
15 (49.2) |
Dàn nóng ~ dàn lạnh |
Tối đa |
m (ft) |
7.5 (24.6) |
Nhiệt độ hoạt động
(Dàn nóng) |
Lạnh |
Tối thiểu ~ Tối đa |
°C DB |
-10 ~ 48 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%