Điều hòa multi LG 48.000BTU A5UW48GFA1 – 1 dàn nóng kết nối 5 dàn lạnh
Với khả năng kết nối tối đa 5 dàn lạnh riêng biệt, điều hòa Multi LG 1 nóng 5 lạnh là lựa chọn lý tưởng cho những căn hộ và văn phòng có không gian hạn chế. Thiết kế nhỏ gọn của dàn nóng giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt, mang lại sự thoáng đãng và thẩm mỹ cho không gian sống.
Thông số kỹ thuật nổi bật:
- Công suất lạnh: 14.0 kW (47,800 BTU/h) danh định, tối đa 50,000 BTU/h.
- Công suất sưởi: 14.7 kW (50,000 BTU/h) danh định, tối đa 54,500 BTU/h.
- Kết nối dàn lạnh: Tối đa 5 dàn lạnh.
- Môi chất lạnh: Gas R410A, lượng gas nạp sẵn 3.400g.
- Độ ồn: 55 dB(A) khi làm lạnh, 57 dB(A) khi sưởi.
- Phạm vi hoạt động: Làm lạnh từ -10°C đến 48°C, sưởi ấm từ -25°C đến 18°C.
Tính năng nổi bật:

điều hòa multi LG
- Tiết kiệm điện vượt trội: Công nghệ Smart Inverter giúp giảm tiêu thụ điện 30% – 50%, vận hành êm ái, bền bỉ.
- Thiết kế tối ưu: Kết nối tối đa 5 dàn lạnh, tiết kiệm không gian, phù hợp căn hộ chung cư.
- Độ bền cao: Dàn tản nhiệt Gold Fin chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ máy.
- Hiệu suất làm lạnh tối ưu: Sử dụng gas R410A thân thiện môi trường, tiết kiệm điện hơn gas R22.
Chế độ bảo hành:
Sản phẩm được bảo hành chính hãng 12 tháng tại nhà hoặc công trình, đảm bảo sự an tâm cho người sử dụng.
Liên hệ mua hàng:
Để sở hữu sản phẩm chất lượng này, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với Điện lạnh Gia Hưng qua website dieuhoagiahung.vn hoặc số điện thoại: 09.7772.6600.
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật multi LG 48.000BTU A5UW48GFA1
Điều hòa multi LG |
A5UW48GFA1 |
Điện nguồn |
V, Ø ,Hz |
220-240,1, 50 |
Công suất lạnh |
Tối thiểu – Danh định – Tối đa |
kW |
1.6 – 14.0 – 14.7 |
Tối thiểu – Danh định – Tối đa |
Btu/h |
5,400 – 47,800 – 50,000 |
Công suất sưởi |
Tối thiểu – Danh định – Tối đa |
kW |
1.9 – 14.7 – 16.0 |
Tối thiểu – Danh định – Tối đa |
Btu/h |
6,500 – 50,000 – 54,500 |
Điện năng tiêu thụ |
Chiều lạnh |
Tối thiểu – Danh định – Tối đa |
kW |
0.4 – 4.7 – 5.5 |
Chiều sưởi |
Tối thiểu – Danh định – Tối đa |
kW |
0.5 – 4.2 – 5.6 |
Dây cấp nguồn (Bao gồm dây nối đất ) |
No.x mm² |
2C x 6.0 + E6.0 |
Kết nối |
Số lượng dàn lạnh tối đa |
EA |
5 |
Màu sắc |
– |
Trắng xám |
Kích thước |
R x C x S |
mm |
950 x 834 x 330 |
Trọng lượng tịnh |
Thân máy |
kg |
73 |
Máy nén |
Loại |
– |
Scroll |
Loại động cơ |
– |
BLDC |
Môi chất lạnh |
Loại |
– |
R410A |
Lượng gas nạp sẵn |
g |
3.400 |
Chiều dài ống lỏng đã nạp sẵn gas |
m |
37,5 |
Lượng gas nạp thêm trên 1m ống |
g |
20 |
Quạt |
Loại |
– |
Propeller |
Lưu lượng |
m³/min x No |
80 x 1 |
Động cơ quạt |
Loại |
– |
BLDC |
Độ ồn áp suất |
Chiều lạnh |
Danh định |
dB(A) |
55 |
Chiều sưởi |
Danh định |
dB(A) |
57 |
Đường kính ống |
Lỏng |
mm(inch) x No. |
Ø 6.35 (1/4) x 5 |
Hơi |
mm(inch) x No. |
Ø 9.52 (3/8) x 5 |
Chiều dài ống |
Tổng chiều dài ống |
Tối đa |
m |
85 |
Chiều dài nhánh |
Tối đa |
m |
25 |
Chênh lệch độ cao |
Dàn nóng – Dàn lạnh |
Tối đa |
m |
15 |
Dàn nóng – Dàn lạnh |
Tối đa |
m |
7,5 |
Phạm vi hoạt động
(Nhiệt độ ngoài trời) |
Chiều lạnh |
Tối thiểu – Tối đa |
˚C DB |
-10 – 48 |
Chiều sưởi |
Tối thiểu – Tối đa |
˚C DB |
-25 – 18 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%