Điều hòa multi Mitsubishi Heavy 16.000BTU SCM45ZS-S – 1 dàn nóng kết nối 2 dàn lạnh
Với công nghệ tiên tiến và tính năng ưu việt, Điều hòa Multi 1 nóng 2 lạnh là một lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn sở hữu một hệ thống điều hòa tiết kiệm điện, dễ dàng điều chỉnh và sử dụng. Với khả năng kết nối 1 dàn nóng với tối đa 2 dàn lạnh riêng biệt, mang đến sự tiện lợi và tiết kiệm không gian cho các căn hộ hoặc văn phòng có diện tích nhỏ.
Thông Số Kỹ Thuật Của Điều Hòa Multi Mitsubishi Heavy SCM45ZS-S
- Model: SCM45ZS-S
- Công suất lạnh: 4,5 kW (Min: 1,8 kW ~ Max: 6,4 kW)
- Công suất sưởi: 5,6 kW (Min: 1,4 kW ~ Max: 7,4 kW)
- Công suất điện (Làm lạnh): 1,40 kW (Min: 0,49 kW ~ Max: 2,14 kW)
- Công suất điện (Sưởi): 1,20 kW (Min: 0,47 kW ~ Max: 2,75 kW)
- EER (Làm lạnh): 4,33
- Độ ồn (Làm lạnh): 47 dB(A)
Tính Năng Nổi Bật

điều hòa multi mitsubishi
-
Tiết Kiệm Điện: Inverter giúp tiết kiệm 30% điện năng, duy trì nhiệt độ ổn định.
-
Gas R410A: Hiệu suất mạnh mẽ, bảo vệ môi trường, giảm tác động đến tầng ozon.
-
Chế Độ 2 Chiều: Làm lạnh mùa hè, sưởi ấm mùa đông, sử dụng quanh năm.
-
Kết Nối 2 Dàn Lạnh: 1 dàn nóng kết nối 2 dàn lạnh, tiết kiệm không gian và chi phí.
-
Hẹn Giờ & Tự Động Tắt/Mở: Tiện lợi và tiết kiệm điện.
Chế Độ Bảo Hành
- Bảo hành dàn lạnh: 2 năm
- Bảo hành dàn nóng: 5 năm (bao gồm cả linh kiện và công lắp đặt)
Lý Do Chọn Điều hòa multi Mitsubishi Heavy 16.000BTU SCM45ZS-S
- Thiết kế sang trọng, dễ dàng lắp đặt và sử dụng.
- Tiết kiệm điện năng tối ưu nhờ vào công nghệ Inverter và gas R410A.
- Chế độ bảo hành tốt, đảm bảo chất lượng lâu dài.
- Khả năng kết nối 2 dàn lạnh với 1 dàn nóng, giúp tiết kiệm không gian và chi phí.
Mua Điều Hòa Multi Mitsubishi Heavy SCM45ZS-S Tại Điều hòa gia hưng
Hãy đến với Dieuhoagiahung.vn để lựa chọn cho mình sản phẩm điều hòa phù hợp nhất. Để được tư vấn chi tiết và nhận giá ưu đãi, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua SĐT: 09.7772.6600.
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi Mitsubishi Heavy 16.000BTU SCM45ZS-S
Dàn nóng điều hòa multi Mitsubishi Heavy |
SCM45ZM – S |
Nguồn điện |
1 Pha,220 – 240V, 50Hz |
Công suất lạnh ( Min – Max) |
kW |
4,5 (1,8~ 6,4 ) |
Công suất sưởi ( Min – Max) |
kW |
5,6 (1,4 ~7,4 ) |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
1,40 (0,49 ~ 2,14 ) |
Sưởi |
kW |
1,20 ( 0,47 ~ 2,75 ) |
EER |
Làm lạnh |
|
4,33 |
CPO |
Sưởi |
|
4,67 |
Dòng điện |
A |
5,5/5,3/5,1(14 |
Độ ồn |
Làm lạnh |
dB( A) |
47 |
Sưởi |
dB( A) |
49 |
Lưu lượng gió |
Làm lạnh |
|
40,0 |
Sưởi |
m³/min |
40,0 |
Kích thước ngoài( C x R x S) |
mm |
640 x650 (+65) x 290 |
Trọng lượng tĩnh |
|
kg |
47 |
Dây nhiệt độ hoạt động ngoài trời |
°C |
– 15~43 |
-15~24 |
Tổng công Suất dàn lạnh |
|
kW |
7,0 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%