Điều hòa multi Mitsubishi Heavy 21.000BTU SCM60ZM-S1 1 dàn nóng kết nối 3 dàn lạnh
Điều hòa Multi 1 nóng 3 lạnh là giải pháp hoàn hảo cho không gian sống hiện đại, cho phép một dàn nóng kết nối tối đa với 3 dàn lạnh riêng biệt, đáp ứng nhu cầu làm mát và sưởi ấm cho nhiều phòng cùng lúc.
Thông số kỹ thuật của Mitsubishi 21.000BTU SCM60ZM-S1
- Công suất làm lạnh: 20.500 BTU/h
- Công suất sưởi ấm: 22.100 BTU/h
- Loại gas sử dụng: R410A
- Công nghệ: Inverter tiết kiệm điện
- Số lượng dàn lạnh kết nối tối đa: 3 dàn lạnh
Tính năng nổi bật:

điều hòa multi mitsubishi
-
Công nghệ Inverter tiên tiến: Giúp tiết kiệm điện năng, duy trì nhiệt độ ổn định và tăng tuổi thọ cho máy.
-
Sử dụng môi chất lạnh R410A: Hiệu suất làm lạnh cao, thân thiện với môi trường và không gây hiệu ứng nhà kính.
-
Thiết kế linh hoạt: Dàn lạnh giấu trần nối ống gió với vị trí và kích thước cửa gió tùy chọn, mang lại tính thẩm mỹ cao cho không gian nội thất.
-
Vận hành êm ái: Độ ồn thấp, tạo không gian yên tĩnh và thoải mái cho người sử dụng.
Lý do nên chọn Điều hòa multi Mitsubishi Heavy
Tiết kiệm không gian và chi phí:
Với khả năng kết nối tối đa 3 dàn lạnh, người dùng không cần lắp đặt nhiều dàn nóng, tiết kiệm diện tích và chi phí lắp đặt.
Tiết kiệm điện năng:
Công nghệ Inverter giúp giảm thiểu tiêu thụ điện, giảm chi phí hóa đơn hàng tháng.
Thân thiện với môi trường:
Sử dụng gas R410A không gây hại cho tầng ozone, góp phần bảo vệ môi trường.
Tính thẩm mỹ cao:
Thiết kế dàn lạnh giấu trần giúp không gian nội thất gọn gàng và sang trọng hơn.
Liên hệ để được tư vấn chi tiết
Để biết thêm chi tiết và nhận tư vấn, quý khách vui lòng liên hệ điện thoại: 09.7772.6600 hoặc truy cập Website: Dieuhoagiahung.vn
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa Multi Mitsubishi Heavy 2 chiều 21.000BTU SCM60ZM-S
Dàn nóng điều hòa multi Mitsubishi Heavy |
SCM60ZM-S |
Nguồn điện |
1 Pha,220 – 240V, 50Hz |
Công suất lạnh ( Min – Max) |
kW |
6,0(1,8~7,5) |
Công suất sưởi ( Min – Max) |
kW |
6,8(1,5~ 7,8) |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
1,43(0,50~ 2,39) |
Sưởi |
kW |
1,51(0,60 ~3,00) |
EER |
Làm lạnh |
|
4,2 |
CPO |
Sưởi |
|
4,5 |
Dòng điện |
A |
7,1/6,8/6,6(17) |
Độ ồn |
Làm lạnh |
dB( A) |
50 |
Sưởi |
dB( A) |
52 |
Lưu lượng gió |
Làm lạnh |
|
42,0 |
Sưởi |
m³/min |
42,0 |
Kích thước ngoài( C x R x S) |
mm |
750 x880 (+75)x 340 |
Trọng lượng tĩnh |
|
kg |
49 |
Dây nhiệt độ hoạt động ngoài trời |
°C |
– 15~43 |
-15~24 |
Tổng công Suất dàn lạnh |
|
kW |
11,0 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%