Điều hòa multi Mitsubishi Heavy 24.000BTU SCM71ZM-S1 – 1 dàn nóng kết nối 4 dàn lạnh tối ưu không gian
Điều hòa Multi Mitsubishi Heavy 2 chiều 24.000BTU SCM71ZM-S1 là giải pháp điều hòa không khí hiệu quả và linh hoạt cho các không gian sống hiện đại. Với khả năng kết nối tối đa 4 dàn lạnh riêng biệt chỉ bằng một dàn nóng duy nhất, sản phẩm này giúp tiết kiệm không gian lắp đặt và tăng tính thẩm mỹ cho ngôi nhà của bạn.

điều hòa multi mitsubishi
Thông số kỹ thuật chính:
- Công suất lạnh: 7,1 kW (Min: 1,8 kW ~ Max: 8,8 kW)
- Công suất sưởi: 8,6 kW (Min: 1,5 kW ~ Max: 9,4 kW)
- Hiệu suất năng lượng EER/COP: 4,08 (làm lạnh) / 4,30 (sưởi)
- Công suất điện tiêu thụ: 1,74 kW (làm lạnh), 2,00 kW (sưởi)
- Kích thước dàn nóng: 750 x 880 (+75) x 340 mm
- Tổng công suất dàn lạnh kết nối tối đa: 12,5 kW
Tính năng nổi bật:

điều hòa multi mitsubishi
- Công nghệ Inverter: Tiết kiệm điện tối ưu, vận hành êm ái, bền bỉ.
- Kết nối linh hoạt: Hỗ trợ tối đa 4 dàn lạnh, phù hợp mọi không gian.
- Tiết kiệm diện tích: Với khả năng kết nối nhiều dàn lạnh, giúp tiết kiệm diện tích và tăng tính thẩm mỹ cho không gian sống.
- Hiệu suất cao: SEER/SCOP tối ưu, giảm chi phí điện năng.
Vì sao nên chọn multi Mitsubishi Heavy 24.000BTU SCM71ZM-S1:
- Tiết kiệm điện: Công nghệ Inverter giúp giảm chi phí vận hành đáng kể.
- Tối ưu không gian: Một dàn nóng kết nối tối đa 4 dàn lạnh, tiết kiệm diện tích.
- Linh hoạt tiện nghi: Tùy chọn dàn lạnh đa dạng, phù hợp mọi không gian.
- Bền bỉ, đáng tin cậy: Chuẩn chất lượng Nhật Bản, hoạt động ổn định lâu dài.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp điều hòa không khí hiệu quả, tiết kiệm và linh hoạt cho ngôi nhà của mình, Điều hòa Multi Mitsubishi Heavy 2 chiều 24.000BTU SCM71ZM-S1 chắc chắn là lựa chọn đáng cân nhắc.
Liên hệ ngay với Điện Lạnh Gia Hưng để được tư vấn và nhận ưu đãi hấp dẫn:
Đội ngũ chuyên nghiệp của chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ bạn 24/7, đảm bảo mang đến sự hài lòng tuyệt đối.
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa Multi Mitsubishi Heavy 2 chiều 24.000BTU SCM71ZM-S1
Dàn nóng điều hòa multi Mitsubishi Heavy |
SCM71ZM-S1 |
Nguồn điện |
1 Pha,220 – 240V, 50Hz |
Công suất lạnh ( Min – Max) |
kW |
7,1(1,8~8,8) |
Công suất sưởi ( Min – Max) |
kW |
8,6( 1,5~9,4) |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
1,74(0,48~2,75) |
Sưởi |
kW |
2,00(0,60~3,35) |
EER |
Làm lạnh |
|
4,08 |
CPO |
Sưởi |
|
4,30 |
Dòng điện |
A |
9,2/8,8/8,4(20) |
Độ ồn |
Làm lạnh |
dB( A) |
52 |
Sưởi |
dB( A) |
54 |
Lưu lượng gió |
Làm lạnh |
|
56,0 |
Sưởi |
m³/min |
56,0 |
Kích thước ngoài( C x R x S) |
mm |
750 x880 (+75)x 340 |
Trọng lượng tĩnh |
|
kg |
62 |
Dây nhiệt độ hoạt động ngoài trời |
°C |
– 15~43 |
-15~24 |
Tổng công Suất dàn lạnh |
|
kW |
12,5 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%