Điều hòa Multi Mitsubishi Heavy 34.000BTU SCM100ZM-S – 1 dàn nóng kết nối 5 dàn lạnh
Điều hòa Multi Mitsubishi Heavy 1 nóng 5 lạnh là giải pháp tối ưu cho không gian sống hiện đại, cho phép một dàn nóng kết nối tối đa với 5 dàn lạnh riêng biệt, đáp ứng nhu cầu làm mát và sưởi ấm cho nhiều phòng cùng lúc.
Thông số kỹ thuật nổi bật:
- Công suất làm lạnh: 10,0 kW (1,8~12,0 kW)
- Công suất sưởi: 12,0 kW (1,5~13,5 kW)
- EER (Hiệu suất làm lạnh): 3,50
- COP (Hiệu suất sưởi): 4,10
- Kích thước (C x R x S): 954 x 970(+73) x 370 mm
- Tổng công suất dàn lạnh kết nối tối đa: 16,0 kW
Tính năng nổi bật:

điều hòa multi mitsubishi
Công nghệ Inverter DC PAM độc quyền:
Giúp kiểm soát hoạt động của máy nén, tăng hiệu suất làm lạnh/sưởi nhanh chóng và duy trì nhiệt độ ổn định, tiết kiệm điện năng tiêu thụ.
Sử dụng gas R410A:
Hiệu suất làm lạnh cao, thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khỏe người dùng.
Thiết kế nhỏ gọn:
Kích thước 954 x 970(+73) x 370 mm, dễ dàng lắp đặt ở nhiều vị trí khác nhau.
Hoạt động êm ái:
Độ ồn thấp, mang lại không gian yên tĩnh cho người sử dụng.
Chế độ bảo hành:
Sản phẩm được bảo hành chính hãng 24 tháng, với dịch vụ bảo hành tại nhà, thời gian xử lý sau khi tiếp nhận thông tin từ 24h – 48h.
Liên hệ mua hàng
Với những ưu điểm vượt trội trên, Điều hòa Multi Mitsubishi Heavy 2 chiều 34.000BTU SCM100ZM-S là lựa chọn hoàn hảo cho gia đình và doanh nghiệp, đảm bảo hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và độ bền lâu dài.
Để biết thêm chi tiết và nhận tư vấn, quý khách hàng có thể liên hệ qua số điện thoại: 09.7772.6600 hoặc truy cập website: Dieuhoagiahung.vn.
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa Multi Mitsubishi Heavy 2 chiều 34.000BTU SCM100ZM-S
Dàn nóng điều hòa multi Mitsubishi Heavy |
SCM100ZM-S |
Nguồn điện |
1 Pha,220 – 240V, 50Hz |
Công suất lạnh ( Min – Max) |
kW |
10,0(1,8~12,0) |
Công suất sưởi ( Min – Max) |
kW |
12,0(1,5~13,5) |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
2,85(0,55~4,03) |
Sưởi |
kW |
2,93(0,70~3,40) |
EER |
Làm lạnh |
|
3,50 |
CPO |
Sưởi |
|
4,10 |
Dòng điện |
A |
13,3/12,8/12,2(29) |
Độ ồn |
Làm lạnh |
dB( A) |
56 |
Sưởi |
dB( A) |
59 |
Lưu lượng gió |
Làm lạnh |
|
75,0 |
Sưởi |
m³/min |
75,0 |
Kích thước ngoài( C x R x S) |
mm |
954x 970(+73)x370 |
Trọng lượng tĩnh |
|
kg |
92 |
Dây nhiệt độ hoạt động ngoài trời |
°C |
– 15~43 |
-15~24 |
Tổng công Suất dàn lạnh |
|
kW |
16,0 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%