Điều hòa Multi Mitsubishi Heavy 42.000BTU SCM125ZM-S 1 dàn nóng kết nối 6 dàn lạnh
Với khả năng kết nối tối đa 6 dàn lạnh riêng biệt, dàn nóng điều hòa Multi 1 nóng 6 lạnh là lựa chọn lý tưởng cho các căn hộ chung cư, nhà phố và biệt thự. Sản phẩm không chỉ tiết kiệm không gian lắp đặt mà còn đảm bảo hiệu suất làm lạnh/sưởi ấm tối ưu cho từng phòng.
Thông số kỹ thuật nổi bật:
- Công suất làm lạnh: 12,5 kW (1,8 ~ 14,0 kW)
- Công suất sưởi ấm: 13,5 kW (1,5 ~ 14,0 kW)
- EER (Hiệu suất năng lượng làm lạnh): 3,21
- COP (Hiệu suất năng lượng sưởi ấm): 4,15
- Độ ồn: 57 dB(A) (làm lạnh) / 60 dB(A) (sưởi ấm)
- Tổng công suất dàn lạnh kết nối tối đa: 19,5 kW
Tính năng nổi bật:

điều hòa multi mitsubishi
Công nghệ Inverter tiên tiến:
Giúp tiết kiệm điện năng và duy trì nhiệt độ ổn định, giảm chi phí vận hành.
Môi chất lạnh R410A:
Hiệu suất làm lạnh cao, thân thiện với môi trường và an toàn cho người sử dụng
Thiết kế nhỏ gọn:
Dễ dàng lắp đặt ở nhiều không gian khác nhau, phù hợp với các căn hộ có diện tích hạn chế
Độ bền cao:
Dàn đồng nguyên chất và cánh tản nhiệt Blue Fin chống ăn mòn, tăng tuổi thọ sản phẩm
Chế độ bảo hành:
Sản phẩm được bảo hành chính hãng 24 tháng, đảm bảo quyền lợi và sự an tâm cho khách hàng.
Để biết thêm chi tiết và nhận tư vấn miễn phí, quý khách hàng có thể liên hệ với Điện lạnh Gia Hưng qua số điện thoại: 09.7772.6600 hoặc truy cập website: dieuhoagiahung.vn.
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm multi khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa Multi Mitsubishi Heavy 2 chiều 42.000BTU SCM125ZM-S
Dàn nóng điều hòa multi Mitsubishi Heavy |
SCM125ZM-S |
Nguồn điện |
1 Pha,220 – 240V, 50Hz |
Công suất lạnh ( Min – Max) |
kW |
12,5(1,8~14,0) |
Công suất sưởi ( Min – Max) |
kW |
13,5(1,5~14,0) |
Công suất điện |
Làm lạnh |
kW |
3,90(,065~4,80) |
Sưởi |
kW |
3,25(0,70~3,42) |
EER |
Làm lạnh |
|
3,21 |
CPO |
Sưởi |
|
4,15 |
Dòng điện |
A |
17,7/17,0/16,3(29) |
Độ ồn |
Làm lạnh |
dB( A) |
57 |
Sưởi |
dB( A) |
60 |
Lưu lượng gió |
Làm lạnh |
|
75,0 |
Sưởi |
m³/min |
82,0 |
Kích thước ngoài( C x R x S) |
mm |
954x 970(+73)x370 |
Trọng lượng tĩnh |
|
kg |
92 |
Dây nhiệt độ hoạt động ngoài trời |
°C |
– 15~43 |
-15~24 |
Tổng công Suất dàn lạnh |
|
kW |
19,5 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%