Điều hòa Multi Panasonic 18.000BTU CU-2Z52WBH-8 1 dàn nóng kết nối 2 dàn lạnh
Điều hòa Multi Panasonic 1 nóng 2 lạnh là giải pháp lý tưởng cho không gian sống của bạn. Với công nghệ tiên tiến, khả năng làm lạnh và làm nóng hiệu quả, sản phẩm này mang lại sự thoải mái tối đa suốt cả năm. Cùng tìm hiểu các thông số kỹ thuật, tính năng nổi bật và công nghệ mới của sản phẩm này.
Thông Số Kỹ Thuật nổi bật
- Model: CU-2Z52WBH-8
- Công suất làm lạnh: 18.000 BTU
- Công suất làm nóng: 18.000 BTU
- Chế độ hoạt động: 2 chiều (Làm lạnh và Làm nóng)
- Gas sử dụng: R32 (thân thiện với môi trường)
- Công nghệ Inverter: Có
- Điện áp: 220V / 50Hz
Tính Năng Nổi Bật Dàn Nóng Panasonic CU-2Z52WBH-8

điều hòa multi panasonic
Tiết Kiệm Năng Lượng Inverter: Điều chỉnh công suất làm lạnh và làm nóng, giảm chi phí điện và duy trì hiệu suất cao.
Hoạt Động 2 Chiều: Làm lạnh mùa hè và sưởi ấm mùa đông, sử dụng quanh năm.
Gas R32: Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường, làm lạnh hiệu quả hơn.
Thiết Kế Nhỏ Gọn: Dễ lắp đặt, vận hành êm ái, tiết kiệm không gian.
Kết Nối 2 Dàn Lạnh: 1 dàn nóng kết nối 2 dàn lạnh, tiết kiệm không gian và chi phí.
Độ Bền Cao và Bảo Dưỡng Dễ Dàng: Chất lượng cao, dễ vệ sinh và bảo trì, tiết kiệm chi phí lâu dài.
Bảo Hành Chính Hãng Panasonic
- Bảo hành: 1 năm cho toàn bộ sản phẩm và 5 năm cho máy nén.
- Dịch vụ bảo hành: Panasonic cung cấp dịch vụ bảo hành chính hãng tại các trung tâm bảo hành trên toàn quốc.
Liên Hệ Ngay
Để mua Dàn Nóng Multi Panasonic 18.000BTU 2 Chiều CU-2Z52WBH-8 hoặc nhận tư vấn thêm, vui lòng liên hệ với chúng tôi 09.7772.6600
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi Panasonic 2 chiều 18000BTU CU-2Z52WBH-8
Điều hòa multi Panasonic |
CU-2Z52WBH-8 |
Công suất làm lạnh |
(tối thiểu – tối đa) |
kW |
5.20 (1.50-6.00) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/h |
17,700 (5,120-20,500) |
Nguồn điện |
|
1 Phase 220-240V, 50Hz |
Công suất kết nối tối đa |
kW |
7,7 |
Dàn lạnh có thể kết nối tối đa |
Số lượng |
2 |
Thông số dòng điện |
Dòng điện |
A |
6.4-5.9 |
Công suất điện |
W |
1,350 (250-1,620) |
EER |
(tối thiểu – tối đa) |
W/W |
3.85 (6.00-3.70) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/hW |
13.14 (20.47-12.62) |
Độ ồn (H) |
Độ ồn áp suất |
dB(A) |
51 |
Công suất sưởi |
(tối thiểu – tối đa) |
kW |
6.10 (1.10-7.20) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/h |
20,800 (3,750-24,600) |
Thông số dòng điện |
Dòng điện |
A |
6.7-6.2 |
Nguồn điện đầu vào |
W |
1,430 (210-1,900) |
COP |
(tối thiểu – tối đa) |
W/W |
4.27(5.24-3.79) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/hW |
14.57 (17.88-12.93) |
Độ ồn (H) |
Mức áp suất độ ồn |
dB(A) |
53 |
Dòng điện tối đa |
A |
11,5 |
Dòng điện khởi động |
A |
6,7 |
Công suất máy nén |
W |
900 |
Kích thước điều hòa |
Chiều cao |
mm |
619 |
Chiều rộng |
mm |
824 (+70) |
Chiều sâu |
mm |
299 |
Trọng lượng thực |
kg |
39 |
Đường kính ống
Môi chất lạnh |
Ống chất lỏng |
mm |
ø6.35 |
Ống hơi |
mm |
ø9.52 |
Chiều dài ống nối |
m |
20 |
Chiều dài ống nối |
1 phòng (m) |
20 |
Tổng (m) |
30 |
Độ cao tối đa |
m |
10 |
Môi chất lạnh bổ sung |
g/m |
15 |
Phạm vi hoạt động |
Làm lạnh |
(°C) |
-10 ~ +46 |
Sưởi ấm |
(°C) |
-15 ~ +24 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%