Điều hòa Multi Panasonic 24.000BTU CU-4Z71WBH-8: 1 dàn nóng kết nối 4 dàn lạnh tối ưu không gian
Điều hòa Multi Panasonic 1 nóng 4 lạnh là một sản phẩm lý tưởng cho không gian từ 30m² đến 40m². Với công suất 24.000BTU và chế độ 2 chiều (làm lạnh và sưởi ấm), sản phẩm này phù hợp với nhu cầu sử dụng quanh năm. Bạn sẽ tận hưởng không khí mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông.
Thông Số Kỹ Thuật chính
- Công suất làm lạnh: (24,200 Btu/h), tối thiểu 1.90 kW (6,480 Btu/h) và tối đa 8.80 kW (30,000 Btu/h).
- Công suất sưởi: 8.50 kW (29,000 Btu/h), tối thiểu 3.00 kW (10,200 Btu/h) và tối đa 10.70 kW (36,500 Btu/h).
- EER (Hiệu suất làm lạnh): 4.28 (tối thiểu 5.59 – tối đa 3.56 W/W).
- COP (Hiệu suất sưởi): 4.36 (tối thiểu 6.00 – tối đa 3.93 W/W).
- Công suất điện tiêu thụ: 1,660 W (340-2,470 W) khi làm lạnh.
- Độ ồn: 49 dB(A) khi làm lạnh và 51 dB(A) khi sưởi ấm.
Tính Năng Nổi Bật Của Multi Panasonic CU-4Z71WBH-8

điều hòa multi panasonic
- Công nghệ Inverter: Tiết kiệm điện năng và vận hành êm ái.
- Kết nối linh hoạt: Một dàn nóng kết nối tối đa 4 dàn lạnh, tiết kiệm không gian và dễ lắp đặt.
- Làm lạnh nhanh chóng: Làm mát tức thì khi cần.
- Tự làm sạch: Giảm bụi bẩn và vi khuẩn, giữ không khí trong lành.
- Sưởi ấm hiệu quả: Cung cấp sự thoải mái cả trong mùa đông.
Bảo Hành Chính Hãng 1 Năm
Dàn Nóng Multi Panasonic CU-4Z71WBH-8 được bảo hành 1 năm chính hãng. Bạn hoàn toàn yên tâm sử dụng với sự hỗ trợ kịp thời từ đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp của Panasonic.
Vì Sao Nên Chọn Dàn Nóng Multi Panasonic CU-4Z71WBH-8?
- Tiết kiệm điện năng với công nghệ Inverter.
- Làm lạnh và sưởi ấm hiệu quả quanh năm.
- Hoạt động êm ái, không làm ảnh hưởng đến sinh hoạt.
- Chất liệu bền bỉ, chống ăn mòn, sử dụng lâu dài.
Liên Hệ Mua Hàng
Để mua sản phẩm này, hãy liên hệ ngay với Điều Hòa Gia Hưng qua 09.7772.6600. Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hãng với dịch vụ tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình.
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi Panasonic 2 chiều 24000BTU CU-4Z71WBH-8
Điều hòa multi Panasonic |
CU-4Z71WBH-8 |
Công suất làm lạnh |
(tối thiểu – tối đa) |
kW |
7.10 (1.90-8.80) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/h |
24,200 (6,480-30,000) |
Nguồn điện |
|
1 Phase 220-240V, 50Hz |
Công suất kết nối tối đa |
kW |
11,5 |
Dàn lạnh có thể kết nối tối đa |
Số lượng |
4 |
Thông số dòng điện |
Dòng điện |
A |
7.9-7.4 |
Công suất điện |
W |
1,660 (340-2,470) |
EER |
(tối thiểu – tối đa) |
W/W |
4.28 (5.59-3.56) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/hW |
14.60 (19.07-12.15) |
Độ ồn (H) |
Độ ồn áp suất |
dB(A) |
49 |
Công suất sưởi |
(tối thiểu – tối đa) |
kW |
8.50 (3.00-10.70) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/h |
29,000 (10,200-36,500) |
Thông số dòng điện |
Dòng điện |
A |
9.2-8.6 |
Nguồn điện đầu vào |
W |
1,950 (500-2,720) |
COP |
(tối thiểu – tối đa) |
W/W |
4.36 (6.00-3.93) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/hW |
14.88 (20.47-13.41) |
Độ ồn (H) |
Mức áp suất độ ồn |
dB(A) |
51 |
Dòng điện tối đa |
A |
15,6 |
Dòng điện khởi động |
A |
9,2 |
Công suất máy nén |
W |
1300 |
Kích thước điều hòa |
Chiều cao |
mm |
795 |
Chiều rộng |
mm |
875 (+95) |
Chiều sâu |
mm |
320 |
Trọng lượng thực |
kg |
72 |
Đường kính ống
Môi chất lạnh |
Ống chất lỏng |
mm |
ø6.35 |
Ống hơi |
mm |
ø9.52 |
Chiều dài ống nối |
m |
30 |
Chiều dài ống nối |
1 phòng (m) |
25 |
Tổng (m) |
60 |
Độ cao tối đa |
m |
15 |
Môi chất lạnh bổ sung |
g/m |
20 |
Phạm vi hoạt động |
Làm lạnh |
(°C) |
-10 ~ +46 |
Sưởi ấm |
(°C) |
-15 ~ +24 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%