Điều hòa Multi Panasonic 26.000BTU CU-3S28SBH 1 dàn nóng kết nối 3 dàn lạnh – tối ưu không gian
Bạn đang tìm kiếm dàn nóng điều hòa multi có khả năng kết nối nhiều dàn lạnh, tiết kiệm điện năng và vận hành bền bỉ? Điều hòa Multi 1 nóng 3 lạnh với công suất 26.000BTU, kết nối tối đa 3 dàn lạnh, là lựa chọn lý tưởng cho căn hộ, nhà phố, văn phòng và các công trình có không gian lớn.
Thông Số Kỹ Thuật nổi bật
- Công suất làm lạnh: 26.000BTU (~8.2 kW)
- Số dàn lạnh kết nối tối đa: 3
- Công suất tiêu thụ: 2.30 kW
- Độ ồn: 52 dB(A)
- Môi chất lạnh: Gas R32
- Phạm vi làm lạnh: 35–45m²
Tính Năng Nổi Bật Của Dàn Nóng Multi Panasonic CU-3S28SBH

điều hòa multi panasonic
Kết Nối Linh Hoạt – Tiết Kiệm Không Gian
Kết nối tối đa 3 dàn lạnh với 1 dàn nóng, tiết kiệm diện tích lắp đặt, phù hợp với căn hộ, nhà phố, biệt thự, văn phòng.
Công Nghệ Inverter Tiết Kiệm Điện
Tiết kiệm đến 50% điện năng, duy trì nhiệt độ ổn định, giúp không gian luôn thoải mái.
Môi Chất Lạnh R32 – Hiệu Suất Cao, Bảo Vệ Môi Trường
Làm lạnh nhanh hơn 10% so với R22, giảm khí thải độc hại, bảo vệ môi trường.
Làm Lạnh Nhanh – Vận Hành Êm Ái
Máy nén P-TECh giúp làm lạnh nhanh, độ ồn chỉ 52 dB(A), không ảnh hưởng đến sinh hoạt.
Độ Bền Cao – Bảo Vệ Tối Ưu
Dàn tản nhiệt Blue Fin chống ăn mòn, bảo vệ máy khỏi môi trường khắc nghiệt.
Thông Tin Bảo Hành
Panasonic bảo hành chính hãng với dịch vụ hỗ trợ nhanh chóng:
- Bảo hành dàn nóng: 12 tháng
- Bảo hành máy nén: 5 năm
- Hệ thống bảo hành toàn quốc – Liên hệ 09.7772.6600 để được hỗ trợ nhanh chóng!
Liên Hệ Mua Hàng
Quý khách có nhu cầu mua Dàn Nóng Multi Panasonic 26.000BTU CU-3S28SBH, vui lòng liên hệ 09.7772.6600 hoặc truy cập Website Dieuhoagiahung.vn
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi Panasonic 25.600BTU CU-3S28SBH
Dàn nóng điều hòa multi Panasonic |
CU-3S28SKH |
Công suất lạnh |
Btu/h
(Min~Max) |
25,600 (9,550~30,700) |
kW
(Min~Max) |
7.50 (2.80~9.00) |
EER |
Btuh/hW |
12.43 |
W/W |
3.64 |
Thông số điện |
Điện áp |
V |
220-240 |
Dòng điện |
A |
10.1-9.2 |
Công suất điện |
W
(Min~Max) |
2,060 (520~2,830) |
Độ ồn(cao) |
(dB-A) |
49 |
Dòng cực đại |
A |
15,2 |
Dòng khởi động |
A |
10.1 |
Công suất máy nén |
W |
1.300 |
Công suất quạt |
W |
60 |
Kích thước |
Cao |
mm |
795 |
Rộng |
mm |
875 (+95) |
Sâu |
mm |
320 |
Khối lượng |
kg |
68 |
Chiều dài ống đồng** |
Chiều dài tiêu chuẩn |
m |
30 |
Chiều dài tối đa |
1 phòng |
25 |
Tổng |
60 |
Chênh lệch độ cao tối đa |
mm |
15 |
Nạp gas bổ sung |
g/m |
20 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%