Điều hòa Multi Panasonic 27.000BTU CU-4Z80WBH-8: 1 dàn nóng kết nối 4 dàn lạnh
Điều hòa Multi 1 nóng 4 lạnh là sự lựa chọn lý tưởng cho những không gian rộng lớn và yêu cầu sự linh hoạt trong việc làm mát và sưởi ấm. Với khả năng kết nối một dàn nóng với tối đa 4 dàn lạnh riêng biệt, sản phẩm này không chỉ giúp tiết kiệm không gian mà còn tối ưu hóa hiệu quả sử dụng năng lượng cho gia đình và doanh nghiệp của bạn.
Thông Số Kỹ Thuật Multi Panasonic 27.000BTU CU-4Z80WBH-8
- Công suất làm lạnh: 27.000 BTU, phù hợp cho diện tích từ 30m² đến 45m².
- Chế độ hoạt động: 2 chiều (làm lạnh và sưởi ấm).
- Điện áp: 220V – 240V.
- Kích thước: 1.220 x 800 x 285 mm.
- Trọng lượng: 45 kg.
- Ống dẫn gas: 1.5 mét.
Tính Năng Nổi Bật Của Dàn Nóng Multi CU-4Z80WBH-8

điều hòa multi panasonic
- Kết nối 4 dàn lạnh: 1 dàn nóng cung cấp không khí mát lạnh hoặc ấm cho 4 không gian riêng biệt, lý tưởng cho gia đình hoặc văn phòng.
- Tiết kiệm điện: Công nghệ Inverter và gas R410A giúp tiết kiệm năng lượng, giảm hóa đơn điện.
- Điều khiển thông minh: Điều khiển từ xa qua điện thoại, tiện lợi và dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ.
- Bảo vệ môi trường: Gas R410A không chứa CFC, thân thiện với tầng ozone và bảo vệ môi trường.
Chế Độ Bảo Hành Chính Hãng
Sản phẩm được bảo hành 1 năm, giúp bạn an tâm sử dụng. Bên cạnh đó, Panasonic cung cấp dịch vụ bảo trì và sửa chữa nhanh chóng nếu có sự cố xảy ra.
Liên hệ ngay: Hotline: 09.7772.6600 Website: Dieuhoagiahung.vn
Sở hữu ngay Điều hòa Multi Panasonic 2 chiều với công nghệ tiết kiệm điện và bảo vệ sức khỏe!
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi Panasonic 2 chiều 27000BTU CU-4Z80WBH-8
Điều hòa multi Panasonic |
CU-4Z80WBH-8 |
Công suất làm lạnh |
(tối thiểu – tối đa) |
kW |
8.00 (2.30-9.20) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/h |
27,300 (7,840-31,400) |
Nguồn điện |
|
1 Phase 220-240V, 50Hz |
Công suất kết nối tối đa |
kW |
14,7 |
Dàn lạnh có thể kết nối tối đa |
Số lượng |
4 |
Thông số dòng điện |
Dòng điện |
A |
9.7-8.9 |
Công suất điện |
W |
1,980 (420-2,870) |
EER |
(tối thiểu – tối đa) |
W/W |
4.04 (5.48-3.21) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/hW |
13.78 (18.70-10.95) |
Độ ồn (H) |
Độ ồn áp suất |
dB(A) |
51 |
Công suất sưởi |
(tối thiểu – tối đa) |
kW |
9.40 (3.00-11.60) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/h |
32,100 (10,200-39,600) |
Thông số dòng điện |
Dòng điện |
A |
10.2-9.3 |
Nguồn điện đầu vào |
W |
2,030 (500-3,420) |
COP |
(tối thiểu – tối đa) |
W/W |
4.63 (6.00-3.39) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/hW |
15.80 (20.47-11.57) |
Độ ồn (H) |
Mức áp suất độ ồn |
dB(A) |
52 |
Dòng điện tối đa |
A |
19.0 |
Dòng điện khởi động |
A |
10,2 |
Công suất máy nén |
W |
1700 |
Kích thước điều hòa |
Chiều cao |
mm |
999 |
Chiều rộng |
mm |
940 |
Chiều sâu |
mm |
340 |
Trọng lượng thực |
kg |
80 |
Đường kính ống
Môi chất lạnh |
Ống chất lỏng |
mm |
ø6.35 |
Ống hơi |
mm |
ø9.52 |
Chiều dài ống nối |
m |
45 |
Chiều dài ống nối |
1 phòng (m) |
25 |
Tổng (m) |
70 |
Độ cao tối đa |
m |
15 |
Môi chất lạnh bổ sung |
g/m |
20 |
Phạm vi hoạt động |
Làm lạnh |
(°C) |
-10 ~ +46 |
Sưởi ấm |
(°C) |
-15 ~ +24 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%