Điều hòa Multi Panasonic 34.000BTU CU-5Z100WBH-8: 1 dàn nóng kết nốt 5 dàn lạnh
Điều hòa Multi 1 nóng 5 lạnh là sản phẩm nổi bật trong dòng điều hòa cao cấp, mang đến khả năng làm lạnh nhanh chóng và tiết kiệm điện năng cho không gian của bạn. Cùng với thiết kế hiện đại và công nghệ tiên tiến,
sản phẩm này là giải pháp lý tưởng cho các không gian rộng lớn như phòng khách, văn phòng hay phòng họp.
Thông Số Kỹ Thuật Dàn Nóng Multi Panasonic 34000BTU CU-5Z100WBH-8
- Công suất làm lạnh: 10.00 kW (34,100 Btu/h)
- Công suất kết nối tối đa: 18.3 kW
- Dàn lạnh kết nối tối đa: 5 dàn lạnh
- EER: 3.85 W/W (13.14 Btu/hW)
- Độ ồn (H): 53 dB(A)
- Kích thước (Cao x Rộng x Sâu): 999 mm x 940 mm x 340 mm
Tính Năng Nổi Bật

điều hòa multi panasonic
- Tiết Kiệm Năng Lượng
Công nghệ Inverter giúp giảm điện năng, tiết kiệm chi phí và bảo vệ môi trường.
- Làm Lạnh Nhanh
Công suất 34.000 BTU làm lạnh nhanh, phù hợp cho không gian lớn.
- Hoạt Động Êm Ái
Hệ thống giảm âm, ít tiếng ồn, không ảnh hưởng sinh hoạt.
- Điều Khiển Linh Hoạt
Kết nối nhiều dàn lạnh, dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ cho từng khu vực.
- Độ Bền Cao
Chống ăn mòn, chịu được thời tiết khắc nghiệt, tuổi thọ lâu dài.
Tại Sao Nên Chọn Dàn Nóng Multi Panasonic 34000BTU CU-5Z100WBH-8?
- Tiết kiệm năng lượng: Công nghệ Inverter giúp giảm chi phí điện năng.
- Làm lạnh hiệu quả: Công suất 34.000 BTU phù hợp cho không gian lớn.
- Tiếng ồn thấp: Hoạt động êm ái, không làm phiền.
- Chất lượng bền bỉ: Chống ăn mòn, dễ dàng bảo trì.
- Bảo hành dài hạn: Cam kết bảo hành 2 năm và dịch vụ hậu mãi chất lượng.
Mua Sản Phẩm Ngay Hôm Nay
Hãy đến Điều Hòa Gia Hưng để sở hữu ngay Dàn nóng Multi Panasonic 34.000BTU CU-5Z100WBH-8, sản phẩm chất lượng cao với giá tốt.
Liên hệ ngay: 09.7772.6600 hoặc truy cập www.dieuhoagiahung.vn
quý khách có nhu cầu tham khảo dòng sản phẩm khác vui lòng xem tại đây
Thống số kỹ thuật Điều hòa multi Panasonic 2 chiều 34000BTU CU-5Z100WBH-8
Điều hòa multi Panasonic |
CU-5Z100WBH-8 |
Công suất làm lạnh |
(tối thiểu – tối đa) |
kW |
10.00 (2.30-11.50) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/h |
34,100 (7,840-39,200) |
Nguồn điện |
|
1 Phase 220-240V, 50Hz |
Công suất kết nối tối đa |
kW |
18,3 |
Dàn lạnh có thể kết nối tối đa |
Số lượng |
5 |
Thông số dòng điện |
Dòng điện |
A |
12.8-11.8 |
Công suất điện |
W |
2,600 (430-3,590) |
EER |
(tối thiểu – tối đa) |
W/W |
3.85 (5.35-3.20) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/hW |
13.14 (18.25-10.92) |
Độ ồn (H) |
Độ ồn áp suất |
dB(A) |
53 |
Công suất sưởi |
(tối thiểu – tối đa) |
kW |
12.00 (3.40-14.50) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/h |
40,900 (11,600-49,400) |
Thông số dòng điện |
Dòng điện |
A |
13.1-12.1 |
Nguồn điện đầu vào |
W |
2,760 (580-4,020) |
COP |
(tối thiểu – tối đa) |
W/W |
4.35 (5.86-3.61) |
(tối thiểu – tối đa) |
Btu/hW |
14.87 (19.99-12.32) |
Độ ồn (H) |
Mức áp suất độ ồn |
dB(A) |
56 |
Dòng điện tối đa |
A |
21,3 |
Dòng điện khởi động |
A |
13,1 |
Công suất máy nén |
W |
1700 |
Kích thước điều hòa |
Chiều cao |
mm |
999 |
Chiều rộng |
mm |
940 |
Chiều sâu |
mm |
340 |
Trọng lượng thực |
kg |
81 |
Đường kính ống
Môi chất lạnh |
Ống chất lỏng |
mm |
ø6.35 |
Ống hơi |
mm |
ø9.52 |
Chiều dài ống nối |
m |
45 |
Chiều dài ống nối |
1 phòng (m) |
25 |
Tổng (m) |
80 |
Độ cao tối đa |
m |
15 |
Môi chất lạnh bổ sung |
g/m |
20 |
Phạm vi hoạt động |
Làm lạnh |
(°C) |
-10 ~ +46 |
Sưởi ấm |
(°C) |
-15 ~ +24 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%