Điều hòa Nagakawa 24.000BTU NIS-C24R2U51 1 chiều – Model mới ra mắt 2025
Điều hòa Nagakawa 24.000BTU NIS-C24R2U51 1 chiều inverter là một trong những sản phẩm mới nhất của dòng điều hòa Nagakawa, ra mắt năm 2025, mang đến giải pháp làm mát hiệu quả cho không gian rộng lớn. Với công suất 24.000BTU và công nghệ Inverter, sản phẩm không chỉ tiết kiệm năng lượng mà còn vận hành êm ái, mang lại không gian mát mẻ, dễ chịu.

điều hòa nagakawa
Thông số kỹ thuật nổi bật của Nagakawa 24.000BTU NIS-C24R2U51
- Model: NIS-C24R2U51
- Công suất làm lạnh: 24.000BTU (2.0HP)
- Phạm vi làm lạnh: Từ 30-40m² (Tùy theo điều kiện thực tế)
- Công nghệ Inverter: Tiết kiệm năng lượng, vận hành ổn định và êm ái.
- Điện áp: 220V/50Hz
- Gas sử dụng: R32, thân thiện với môi trường, giúp giảm thiểu khí thải nhà kính.
- Lưu lượng gió: 1.100 m³/h
- Độ ồn dàn lạnh: 37 dB(A) – Vận hành rất êm ái, không gây tiếng ồn khi sử dụng.
- Độ ồn dàn nóng: 52 dB(A)
Tính năng nổi bật của Điều hòa Nagakawa NIS-C24R2U51:
Công nghệ Inverter tiết kiệm điện:
Vận hành ổn định và hiệu quả, giảm thiểu năng lượng tiêu thụ, tiết kiệm chi phí điện năng.
Chế độ làm lạnh nhanh Turbo:
Tự động điều chỉnh công suất để làm lạnh nhanh chóng, mang lại không gian mát lạnh ngay lập tức.
Chế độ làm sạch tự động:
Giảm thiểu sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc trong dàn lạnh, mang lại không khí trong lành và khỏe mạnh.
Dàn trao đổi nhiệt phủ golden fin :

điều hòa treo tường nagakawa
Bảo vệ tối đa và tăng độ bền cho dàn trao đổi nhiệt ở những khu vực có độ ẩm cao(mùa mưa dài ) hoặc khu vực có khả năng ăn mòn cao (gần biển không khí có muối)
Gas R32 thân thiện với môi trường:
Sử dụng gas R32 giúp bảo vệ tầng ozone và giảm tác động tiêu cực đến môi trường.
Hoạt động êm ái:
Với độ ồn chỉ 37 dB(A) ở dàn lạnh, điều hòa Nagakawa mang lại không gian yên tĩnh, không gây ảnh hưởng đến giấc ngủ hay công việc.
Chế độ ngủ đêm:
Tự động điều chỉnh nhiệt độ nhẹ nhàng trong suốt đêm, giúp giấc ngủ thêm sâu và thoải mái.
Bảo hành chính hãng
Sản phẩm Điều hòa Nagakawa NIS-C24R2U51 được bảo hành chính hãng 2 năm và máy nén 10 năm tại các trung tâm bảo hành của Nagakawa,
giúp bạn yên tâm sử dụng trong suốt thời gian dài.
Liên hệ ngay để được đặt hàng
Đừng để những ngày hè oi bức làm bạn khó chịu. Hãy để Điều hòa Nagakawa 24.000BTU NIS-C24R2U51 1 chiều mang đến không gian mát mẻ, thoải mái cho gia đình bạn. Liên hệ ngay với Dieuhoagiahung.vn để trải nghiệm sự khác biệt và tiết kiệm chi phí điện năng mỗi tháng!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Nagakawa 24.000BTU NIS-C24R2U51 1 chiều
Điều hòa Nagakawa |
NIS-C24R2U51 |
Công suất làm lạnh
(Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) |
kw |
6.6(1.8~6.65) |
Btu/h |
22500(6100~22700) |
Điện năng tiêu thụ
(Nhỏ nhất ~ Lớn nhất |
W |
2300(230~2450) |
Cường độ dòng điện
(Nhỏ nhất ~ Lớn nhất) |
A |
11(1~12) |
Hậu suất năng lượng |
EER |
2.65 |
Số sao |
3 sao |
CSPF |
4.42 |
Nguồn điện |
V/P/Hz |
220-240W/1-50HZ |
DÀN LẠNH |
|
Lưu lượng gió |
m3/h |
1300 |
Năng suất tách ẩm |
L/n |
2.0 |
Độ ồn |
dB(A) |
51.00 |
Kích thước máy (RxSxC) |
mm |
1140x334x229 |
Kích thước đóng gói (RxSxC) |
mm |
1210x400x327 |
Khối lượng tịnh |
kg |
13 |
Khối lượng tổng |
kg |
17 |
DÀN NÓNG |
|
Độ ổn |
dB(A) |
57 |
Kích thước máy (RxSxC) |
mm |
825x655x310 |
Kích thước đóng gói (RxSxC) |
mm |
945x435x720 |
Khối lượng tịnh |
kg |
28.5 |
Khối lượng tổng |
kg |
33.0 |
Môi chất lạnh |
|
R32/850 |
Pmax |
Mpa |
4.3 |
Đường kinh ống dẫn |
Lỏng |
mm |
6 |
Gas |
mm |
12 |
Chiều dài ống |
Tiêu chuẩn |
m |
5 |
Tối đa |
m |
20 |
Chiều cao chênh lệch dân nóng – dàn lạnh tối đa |
m |
10 |
Dải nhiệt độ môi trường hoạt động |
|
16-48°C |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%