Điều hòa Nagakawa 24.000BTU NS-C24R2B52 1 chiều (Model Mới 2025)
Điều hòa Nagakawa 24000BTU 1 chiều NS-C24R2B52 (model mới 2025) mang đến giải pháp làm mát hiệu quả cho những không gian rộng lớn, như phòng khách, văn phòng hay phòng họp. Với công nghệ tiên tiến, khả năng tiết kiệm điện và thiết kế hiện đại, sản phẩm này chắc chắn sẽ làm bạn hài lòng.

Điều hòa Nagakawa
Thông Số Kỹ Thuật Nổi Bật
- Công suất làm lạnh: 24000BTU (2.5HP), phù hợp với diện tích phòng từ 30 – 40m².
- Gas làm lạnh: R32 – tiết kiệm điện và bảo vệ môi trường.
- Hiệu suất năng lượng (EER): 3.5 – tiết kiệm điện tối đa.
- Dòng điện: 220V – 50Hz.
- Chế độ làm lạnh nhanh: Turbo – làm lạnh ngay lập tức.
- Tiện ích: Tự động làm sạch, chế độ hút ẩm, tự khởi động lại khi mất điện.
Các Công Nghệ Tiết Kiệm Điện Và Tiện Ích
Gas R32 bảo vệ môi trường, làm lạnh nhanh chóng và giảm thiểu khí thải CO2.
Chế Độ Hút Ẩm giúp giảm độ ẩm trong không khí, mang lại cảm giác khô thoáng.
Golden Fin: Dàn tản nhiệt được phủ lớp chống ăn mòn, giúp tăng tuổi thọ máy.
Làm lạnh nhanh: Công nghệ đảo gió 3D-Auto phân tán gió lạnh đồng đều 4 hướng (lên, xuống, trái, phải), nhanh chóng làm mát cả phòng.
Hệ thống báo lỗi:

hệ thống báo lỗi nagakawa
Hệ thống phát hiện và cảnh báo lỗi thông minh giúp đẩy nhanh quá trình bảo hành bảo trì, giúp bảo vệ
máy và người dùng
Lý Do Nên Chọn Điều Hòa Nagakawa 24000BTU NS-C24R2B52
- Hiệu suất làm lạnh mạnh mẽ: Công suất 24000BTU giúp làm lạnh nhanh và đều cho không gian rộng.
- Tiết kiệm điện năng: Công nghệ Inverter và gas R32 giúp giảm chi phí điện năng.
- Bảo vệ sức khỏe: Bộ lọc không khí loại bỏ bụi và vi khuẩn, giúp bạn thở trong không khí sạch.
- Dễ sử dụng và tiện lợi: Các chế độ làm lạnh nhanh, tự làm sạch, tự khởi động lại mang lại sự tiện lợi tối đa cho người sử dụng.
Mua Điều Hòa Nagakawa 24000BTU NS-C24R2B52 Ở Đâu?
Nếu bạn đang tìm kiếm một điều hòa tiết kiệm điện, làm lạnh nhanh và bảo vệ sức khỏe, điều hòa Nagakawa NS-C24R2B52 là lựa chọn hoàn hảo. Liên hệ ngay 09.7772.6600 để nhận nhiều ưu đãi và dịch vụ lắp đặt miễn phí.
quý khách tham khảo các dòng điều hòa khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Nagakawa 24.000BTU NS-C24R2B52 1 chiều
Điều hòa Nagakawa |
Đơn vị |
NS-C24R2B52 |
Công suất định mức |
Làm lạnh |
Btu/h |
24,000 |
Điện năng tiêu thụ |
Làm lạnh |
W |
2,360 |
Cường độ dòng điện |
Làm lạnh |
A |
11.1 |
Nguồn điện |
V/P/Hz |
220-240/ 1/ 50 |
Lưu lượng gió cục trong |
m3/h |
1100 |
Năng suất tách ẩm |
L/h |
3 |
Độ ồn |
Cục trong |
dB(A) |
45/ 41/ 37 |
Cục ngoài |
dB(A) |
56 |
Kích thước thân máy (RxCxS) |
Cục trong |
mm |
998x325x225 |
Cục ngoài |
mm |
860x650x310 |
Khối lượng thân máy |
Cục trong |
kg |
12.5/ 15 |
Cục ngoài |
kg |
45/ 49 |
Môi chất lạnh |
|
R32 |
Đường kính ống dẫn |
Lỏng |
mm |
F9.52 |
Hơi |
mm |
F15.88 |
Chiều dài ống |
Tiêu chuẩn |
m |
5 |
Tối đa |
m |
20 |
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa |
m |
7.5 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%