Điều hòa trung tâm Samsung 10HP AM100KXMDGH/EU – Giải pháp làm mát hiệu quả
Điều hòa trung tâm Samsung 10HP AM100KXMDGH/EU Eco là giải pháp làm mát và sưởi ấm lý tưởng cho không gian lớn như biệt thự, văn phòng, khách sạn, trung tâm thương mại. Với công suất mạnh mẽ 10HP, hệ thống này có thể kết nối tối đa 18 dàn lạnh, mang đến khả năng làm lạnh nhanh, đồng đều và tiết kiệm năng lượng vượt trội.
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Model: AM100KXMDGH/EU – Công suất: 10HP
- Nguồn điện: 3 pha, 380-415V, 50Hz
- Môi chất lạnh: R410a – Hiệu suất cao, thân thiện môi trường
- Công suất làm lạnh/sưởi ấm: 28.0 kW / 31.5 kW
- Kích thước dàn nóng: 1.380 x 930 x 765 mm – Trọng lượng: 180 kg
- Kết nối tối đa: 18 dàn lạnh, linh hoạt cho nhiều không gian
Tính năng nổi bật

Điều hòa trung tâm samsung
Tiết kiệm điện vượt trội: Biến tần Inverter, Eco Mode tối ưu hiệu suất, môi chất lạnh R410a thân thiện môi trường.
Kết nối linh hoạt: Hỗ trợ 18 dàn lạnh, kiểm soát nhiệt độ độc lập, dễ dàng mở rộng hệ thống.
Vận hành êm ái: Độ ồn thấp 55 dB(A), hoạt động ổn định, thiết kế dàn nóng nhỏ gọn, tiết kiệm không gian.
Điều khiển thông minh: Hỗ trợ điều khiển từ xa, tích hợp BMS, kết nối SmartThings dễ dàng quản lý qua điện thoại.
Chế độ bảo hành
Bảo hành chính hãng Samsung lên đến 24 tháng.
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7, đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định.
Sản phẩm chính hãng 100%, đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn Và Báo Giá Tốt Nhất!
Điều hòa trung tâm Samsung 10HP AM100KXMDGH/EU Eco 2 chiều, 3 pha là sự lựa chọn hàng đầu cho các công trình vừa và lớn. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận tư vấn và ưu đãi hấp dẫn nhất: Website: Dieuhoagiahung.vn
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 10HP AM100KXMDGH/EU
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
3,4, 380-415,50 |
Mô hình hệ thống |
Bơm nhiệt |
Dung tích |
HP |
10 |
Làm mát |
kW |
28.0 |
BTU/h |
95,500 |
Sưởi ấm |
kW |
31.5 |
BTU/h |
107,500 |
Số lượng dàn lạnh tối đa có thể kết nối |
ea |
18 |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
7.29 |
Sưởi ấm |
kW |
6.74 |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
11.51 |
Sưởi ấm |
A |
10.58 |
MCA |
A |
21.5 |
MFA |
A |
30.0 |
EER/COP |
EER |
W/W |
3.84 |
COP |
W/W |
4.67 |
Máy nén |
Kiểu |
Cuộn biến tần |
Đầu ra |
kW x n |
5.18 |
Tên mẫu |
DS-GB052FAVB |
Loại đầu |
PVE |
Phí dầu ban đầu |
cc |
2,300.0 |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
244 x 2 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
165.000 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
2,750 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
3.00 |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
29.4 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
9.52 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
3/8 |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
22.22 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
7/8 |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
160 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
50 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
3.7 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
58 |
Kích thước |
Khối lượng tịnh |
kg |
145 |
(WxHxD) |
mm |
940 x 1,630 x 460 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 52 |
Sưởi ấm |
℃ |
-25 ~ 24 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%