Điều hòa trung tâm Samsung 12HP AM120FXVAGH/EU – tối ưu cho không gian lớn
Điều hòa trung tâm Samsung 12HP AM120FXVAGH/EU là lựa chọn hoàn hảo cho các công trình lớn như tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại, biệt thự, khách sạn. Sở hữu công nghệ hiện đại, hiệu suất cao và khả năng kết nối linh hoạt, sản phẩm này mang lại không gian mát mẻ, tiết kiệm điện tối ưu.

điều hòa trung tâm samsung
1. Thông số kỹ thuật
- Model: AM120FXVAGH/EU
- Công suất làm lạnh/sưởi: 34.000W / 38.000W (tương đương khoảng 116.000BTU)
- Nguồn điện: 3 pha, 380-415V, 50Hz
- Kích thước dàn nóng: 1.650 × 1.235 × 765mm (Cao × Rộng × Sâu)
- Khối lượng: 220kg
- Mức ồn: 57 dB(A)
- Khả năng kết nối dàn lạnh: Tối đa 26 dàn lạnh
- Độ dài ống dẫn tối đa: 175m
2. Tính năng nổi bật của Samsung AM120FXVAGH/EU

điều hòa trung tâm samsung
Smart Inverter tiết kiệm điện – Giảm tiêu thụ điện 30%, vận hành hiệu quả.
Kết nối tối đa 26 dàn lạnh – Công suất 12HP (116.000BTU), linh hoạt cho nhiều không gian.
Điều khiển từ xa qua WiFi – Dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ, chế độ hoạt động.
Làm lạnh nhanh, êm ái – Công nghệ Flash Injection, độ ồn chỉ 57dB(A).
Gas R410A thân thiện môi trường – Hiệu suất cao, tiết kiệm điện, bảo vệ ozone.
Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt – Tiết kiệm diện tích, phù hợp nhiều công trình.
3. Lợi ích khi sử dụng Samsung 12HP AM120FXVAGH/EU
Tiết kiệm điện năng với công nghệ Inverter tiên tiến
Làm lạnh nhanh, hiệu suất cao, phù hợp với không gian lớn
Kết nối nhiều dàn lạnh, linh hoạt trong thiết kế hệ thống điều hòa
Vận hành êm ái, không gây tiếng ồn lớn
Điều khiển thông minh từ xa, dễ dàng sử dụng
4. Liên hệ để được tư vấn
Điện máy Gia Hưng là đơn vị chuyên cung cấp điều hòa trung tâm Samsung chính hãng với giá tốt nhất thị trường.
Liên hệ ngay: 09.7772.6600 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 12HP AM120FXVAGH/EU
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
3,4,380-415,50 |
Mô hình hệ thống |
Bơm nhiệt |
Dung tích |
HP |
12 |
Làm mát |
kW |
33.6 |
BTU/h |
114,600 |
Sưởi ấm |
kW |
37.8 |
BTU/h |
129,500 |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
8.4 |
Sưởi ấm |
kW |
8.7 |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
13.5 |
Sưởi ấm |
A |
14 |
MCA |
A |
25 |
MFA |
A |
32 |
EER/COP |
EER |
W/W |
4 |
COP |
W/W |
4.34 |
Máy nén |
Đầu ra |
kW x n |
6.39×1 |
Tên mẫu |
DS-GB066FAVASG x 1 |
Loại đầu |
PVE |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
830 x 1 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
210 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
3500 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
8 |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
78.45 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
12.7 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/2“ |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
28.58 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
11/8“ |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
200 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
110 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
5.5 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
62 |
Kích thước |
Khối lượng |
kg |
184.5 |
Cao x Rộng x Sâu |
mm |
880 x 1,695 x 765 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
-25 ~ 24 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%