Điều hòa trung tâm Samsung 12HP AM120MXVAGC/TS – Giải Pháp Làm Mát Hiệu Quả
Bạn đang tìm giải pháp làm mát cho không gian lớn như văn phòng, nhà xưởng, hay trung tâm thương mại? Điều hòa trung tâm Samsung 12HP AM120MXVAGC/TS 1 chiều, 3 pha là lựa chọn hoàn hảo. Với công suất mạnh mẽ, thiết kế thông minh và khả năng kết nối linh hoạt, sản phẩm này mang đến sự thoải mái tối đa.

điều hòa trung tâm samsung
Thông Số Kỹ Thuật
- Model: AM120MXVAGC/TS
- Loại máy: Điều hòa trung tâm 1 chiều (chỉ làm lạnh)
- Công suất: 12 HP
- Điện áp: 3 pha, 380V
- Kết nối dàn lạnh tối đa: 20 dàn lạnh
- Kích thước dàn nóng: 1450 x 950 x 450 mm
- Phạm vi làm việc: -5°C đến 48°C
Tính Năng Nổi Bật

Điều hòa trung tâm samsung
- Kết nối linh hoạt:
Kết nối tối đa 20 dàn lạnh, phù hợp với nhiều không gian khác nhau.
- Công nghệ Inverter:
Tiết kiệm điện năng lên đến 30-50%, giảm chi phí vận hành.
- Gas R410A:
Thân thiện với môi trường, không gây hại tầng ozon.
- Thiết kế bền bỉ:
Chống ăn mòn, phù hợp với mọi điều kiện thời tiết.
- Vận hành êm ái:
Độ ồn chỉ 56 dB, mang lại không gian yên tĩnh.
- Tự động khởi động lại:
Duy trì hoạt động sau khi mất điện mà không cần can thiệp thủ công.
Lợi Ích Khi Sử Dụng
- Tiết kiệm chi phí: Nhờ công nghệ Inverter và kết nối đa dạng.
- Làm mát nhanh: Công suất 12 HP mạnh mẽ, phù hợp không gian lớn.
- Dễ bảo trì: Thiết kế thông minh, thuận tiện vệ sinh.
- Độ bền cao: Chất liệu chống ăn mòn, tuổi thọ lâu dài.
Tại Sao Chọn Dieuhoagiahung.vn?
- Hàng chính hãng: Nhập khẩu trực tiếp từ Samsung.
- Giá cạnh tranh: Ưu đãi hấp dẫn, báo giá tốt nhất.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Lắp đặt và bảo trì nhanh chóng.
- Bảo hành 24 tháng: Đảm bảo quyền lợi khách hàng.
Liên Hệ Ngay!
Nếu bạn đang quan tâm đến sản phẩm Điều hòa trung tâm Samsung 12HP AM120MXVAGC/TS 1 chiều, 3 pha, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận tư vấn và báo giá chi tiết:
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 12HP AM120MXVAGC/TS
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
3,4,380-415,50 |
Mô hình hệ thống |
Chỉ làm mát |
Dung tích |
HP |
12.00 |
Làm mát |
kW |
33.60 |
BTU/h |
114,600 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
BTU/h |
– |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
8.62 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
13.80 |
Sưởi ấm |
A |
– |
MCA |
A |
25.00 |
MFA |
A |
32.00 |
EER/COP |
EER |
W/W |
3.9 |
COP |
W/W |
– |
Máy nén |
Kiểu |
Cuộn biến tần x 1 |
Đầu ra |
kW x n |
(6.39) |
Tên mẫu |
DS-GB052FAVB x 1 |
Loại đầu |
PVE |
Phí dầu ban đầu |
cc |
1100 |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
830.0 x 1 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
220 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
3,666.67 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
8.00 |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
78.45 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
12.70 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/2“ |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
28.58 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
1 1/8“ |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
200 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
110 |
Dây điện |
Dây nguồn điện |
|
– |
Cáp truyền tải |
|
0.75 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
5.5 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
62.0 |
Kích thước |
Khối lượng tịnh
Trọng lượng vận chuyển |
kg |
190.0
202.0 |
Kích thước ròng (WxHxD)
Kích thước vận chuyển (WxHxD) |
mm |
880 x 1,695 x 765
948 x 1,887 x 832 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
– |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%