Điều hòa trung tâm Samsung 12HP AM120TXMDNC/EA – Giải pháp làm mát cao cấp
Samsung 12HP AM120TXMDNC/EA thuộc hệ thống điều hòa trung tâm DVM S, công suất mạnh mẽ 12HP, kết nối tối đa 20 dàn lạnh, phù hợp với trung tâm thương mại, văn phòng, khách sạn. Sử dụng gas R410A, máy tiết kiệm điện, thân thiện môi trường.

điều hòa trung tâm samsung
Thông số kỹ thuật
- Model: AM120TXMDNC/EA
- Công suất làm lạnh: 12HP
- Kết nối tối đa: 20 dàn lạnh
- Môi chất lạnh: R410A
- Nguồn điện: 3 pha, 380-415V / 50Hz
- Kích thước dàn nóng: 940 x 1210 x 330 mm
- Khối lượng: 109 kg
- Bảo hành: 24 tháng
Tính năng nổi bật

điều hòa trung tâm samsung
Làm lạnh mạnh mẽ, đảm bảo không gian luôn duy trì mức nhiệt độ lý tưởng, mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng ngay cả trong những ngày nắng nóng cao điểm.
Kết nối tối đa 20 dàn lạnh, giúp tối ưu hóa không gian và tiết kiệm chi phí lắp đặt, phù hợp với nhiều loại công trình lớn nhỏ khác nhau.
Sử dụng môi chất lạnh R410A, giúp tăng hiệu suất làm lạnh, thân thiện với môi trường, đồng thời giảm tác động tiêu cực đến tầng ozone.
Tiết kiệm điện năng vượt trội, nhờ công nghệ tiên tiến giúp vận hành ổn định, giảm tiêu thụ điện nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất làm mát tối ưu.
Thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện trong việc lắp đặt ở nhiều không gian khác nhau mà không ảnh hưởng đến kiến trúc tổng thể của công trình.
Bảo hành chính hãng
Sản phẩm được bảo hành 24 tháng chính hãng. Điều hòa Gia Hưng hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng, bảo trì định kỳ giúp hệ thống vận hành trơn tru.
Mua điều hòa Samsung 12HP AM120TXMDNC/EA tại Điều hòa Gia Hưng
Điều hòa Gia Hưng cung cấp sản phẩm chính hãng, giá cạnh tranh, dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp. Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất:
- Website: dieuhoagiahung.vn
- Hotline: 09.7772.6600
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 12HP AM120TXMDNC/EA
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
3,4, 380-415,50/60 |
Mô hình hệ thống |
Chỉ làm lạnh |
Dung tích |
HP |
12 |
Làm mát |
kW |
33.60 |
BTU/h |
114,600 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
BTU/h |
– |
Số lượng dàn lạnh tối đa có thể kết nối |
ea |
– |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
8.77 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
13.74 |
Sưởi ấm |
A |
– |
MCA |
A |
23.50 |
MFA |
A |
30.00 |
EER/COP |
EER |
W/W |
3.83 |
COP |
W/W |
– |
Máy nén |
Kiểu |
Cuộn x 1 |
Đầu ra |
kW x n |
6.39 |
Tên mẫu |
DS-GB066FAVB x 1 |
Loại đầu |
PVE |
Phí dầu ban đầu |
cc |
1100 |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt / BLDC |
Công suất động cơ |
n (W) |
244.0 x 2 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
201 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
3,350.00 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
– |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
– |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
12.70 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/2″ |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
28.58 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
1 1/8″ |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
160 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
50 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
4.3 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
61 |
Kích thước |
Khối lượng tịnh
Khối lượng vận chuyển |
kg |
153.0
166.0 |
Kích thước ròng (WxHxD)
Kích thước vấn chuyển (WxHxD) |
mm |
940 x 1,630 x 460
1,020 x 1,820 x 575 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
– |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%